Skip to content
T4. Th2 4th, 2026
Trending News: Cách giúp giảm tỉ lệ nuôi rùa bị bệnh khi chuyển từ lồng raNhững điều cần biết khi dùng thuốc tẩy giun cho chóHướng dẫn nuôi thỏ chi tiết cho người mới bắt đầuBật mí cách chăm sóc vịt uyên ương cho người mới bắt đầuGà kiểng serama cần được chăm như thế nào là tốt nhất?Bạn đã biết cách chăm sóc chú cá La Hán đạt chuẩn?Những hành động của Bọ Ú là muốn ra hiệu điều gì cho chủ nhânGiới thiệu những chủng loại Bọ Ú độc đáo trên thị trườngMèo vàng – 1 trong 3 loài mèo ta đang được săn đónMèo mướp có những đặc điểm gì khiến nhiều người yêu mến?Thông tin về cá Kiếm – Môi trường, thức ăn, đặc điểm sinh họcThông tin về cách nuôi cá hồng két – Cách chăm sóc cá chuẩnCách chăm sóc và nuôi dưỡng sóc đất loài vật trung thànhHướng dẫn cách nuôi loài sóc bay Úc từ A đến Z cho người mớiNuôi rồng nam mỹ – Iguana thú vui mới độc lạ của giới trẻ hiện nayChuột Hamster đẻ – Những điều bạn không thể bỏ quaẤp nở trứng chim công – Những điều bạn cần phải biếtTất tần tật những kinh nghiệm giúp bạn chăm sóc thỏ tốt nhấtCá vàng 3 đuôi – Tập tính sinh sống và cách chăm sócNguồn gốc và kỹ thuật chăm sóc cá rồng ngân longBí quyết chăm sóc cá chép vàng những ngày đầu mới thả giốngChăm sóc cá 7 màu sinh sản – Dấu hiệu nhận biết cá mang thaiLàm sao để biết cá Koi sắp đẻ – Cách chăm sóc, chuẩn bị hồ sinhBật mí điều thú vị về cá hề nemo – Kỹ thuật và cách chăm sócHướng dẫn chọn thức ăn cho chó Poodle theo từng độ tuổiHiểu rõ chó Pitbull sẽ dễ dàng chăm sóc và nuôi dưỡngCá tai tượng (Cá phát tài) – Chi tiết về đặc điểm, kỹ thuật nuôiBí kíp tắm cho mèo con đủ 2 tháng tuổi dễ dàng và an toànHướng dẫn bạn cách chăm sóc mèo con 1 tháng tuổi từ A-ZChủ nuôi nên làm gì khi phát hiện mèo đến thời điểm động đựcNuôi chó Chow Chow – Đảm bảo đủ dinh dưỡng và huấn luyệnGiúp cho tắc kè hoa sống thọ lâu cùng với những cách sau đâyBí quyết trị ve chó cực hiệu quả bạn nên biết để bảo vệ thú cưngHướng dẫn kỹ thuật nuôi rùa tai đỏ để chúng không bị bệnhThật bật ngờ với những kinh nghiệm chăm sóc Vẹt cảnh đuôi dàiTắm cho mèo chưa bao giờ lại dễ dàng đến thế, bạn đã biết?Cá chuột Mỹ – Đặc điểm kỹ thuật nuôi mà không phải ai cũng biếtCá betta – Nuôi như nào để cá không bị chết? Đọc ngayCá Koi Plakat – Loại cá dễ nuôi dành cho những người mớiThức ăn tốt nhất dành cho cá vàng giúp khỏe mạnh hơnCách cho cá thủy sinh ăn và lựa chọn thức ăn phù hợpMách bạn những điều phải làm khi mèo cào đồ đạc trong nhàBác sĩ gợi ý vệ sinh tai mèo như thế nào? Bạn đã biết chưa?Mèo sợ xe hơi không còn là nỗi lo nếu nắm được những mẹo nàyTìm hiểu đặc điểm của dòng cá Betta Plakat độc lạBạn có thể kể tên được bao nhiêu loại cá Kim Long Quá Bối?Huấn luyện các bé mèo tưởng khó mà lại dễ không tưởngNuôi mèo không khó nếu nằm lòng 7 quy tắc dưới đâyMèo cảnh say xe, không còn là nỗi lo – Đọc ngay bài viết nàyCá lóc cảnh – Sự mới lạ đối với những người thích chơi cá cảnhLàm sao để nuôi cá Pleco tốt nhất? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạnNhững điều không thể không biết khi nuôi cá cảnhNhững kiến thức nuôi cá cảnh cơ bản nhất mà bạn nên biếtNhững kiến thức cơ bản về giống cá vàng Long NhãnHiểu rõ về bệnh Care ở chó căn bệnh cực kỳ nguy hiểmMèo Sphynx – Loài mèo không lông đến từ Ai CậpNhững đặc điểm nổi bật của giống mèo SavannahMèo Bengal – Những chú “báo đốm” tí hon đáng yêuNhững đặc điểm nổi bật của giống mèo Ragdoll“Xúc xích di động” Mèo Munchkin có đặc điểm hay ho gì?Mèo Xiêm – Vị thần may mắn mang hình dáng thú cưngMèo Maine Coon – Bé mèo đáng yêu mang hình hài vua sư tửMèo Nga – Loài mèo sở hữu đôi mắt xanh huyền thoạiMèo tai cụp Scottish Fold – Sự đáng yêu không thể cưỡng lạiMèo Ba Tư – Chú mèo có bộ lông quyến rũ bậc nhấtNguồn gốc xuất xứ và đặc điểm của mèo Anh lông dàiPate có lợi ích gì với mèo? Cách để có pate ngon cho mèo của bạnMách bạn những món ăn khoái khẩu khiến mèo thích mê mệtNên cho mèo ăn như thế nào là đủ chất và đủ bữa trong một ngày?Các nguyên nhân khiến mèo chảy dãi và mẹo phòng tránh hiệu quảNhững kiến thức bạn cần biết về quy trình phối giống cho mèoTuổi thọ của mèo và cách chăm sóc mèo theo từng độ tuổiNguyên nhân và cách chữa trị hiệu quả khi mèo bị cảm lạnhCách cắt móng cho chó và những điều cần lưu ý khi cắtCách cắt móng cho mèo nhẹ nhàng và đơn giản, không gây đauNhững loài chim cảnh đẹp và dễ nuôi nhất ở Việt NamMức độ nguy hiểm của bệnh thường gặp ở chim côngPhương pháp điều trị chim bị cảm lạnh đơn giản và tốt nhấtNguyên nhân chó bị viêm dạ dày và cách chữa trị kịp thờiCá koi bị lồi mắt do đâu và cách chữa trị hiệu quảChó bị nôn do đâu và cách phòng ngừa tốt nhấtHướng dẫn cách chữa trị khi chó bị gãy xương hiệu quảBật mí cách làm nệm cho chó từ những vật dụng đơn giảnNhững điều cần biết về lịch tiêm phòng, tẩy giun cho chó conChia sẻ cách chữa bệnh chó đi ngoài (Chó bị tiêu chảy) tại nhàChia sẻ cách chăm sóc chó sơ sinh không chịu búHướng dẫn cách tắm khô cho chó đúng cáchNhững điều cần biết về vacxin 5 bệnh cho chóChia sẻ 5 mẹo bỏ túi nuôi chó Đốm mà người nuôi cần biếtCách lựa chọn chó cảnh, phân biệt giữa chó đực và cáiChia sẻ cách hạ sốt cho chó của bác sỹ thú yNhững điều cần biết về cạo lông chó bằng tông đơNhững việc cần làm chăm sóc chó con mới về nhàChó con ngủ bao nhiêu là đủ? Ngủ nhiều có sao khôngNên làm gì khi cá La Hán có dấu hiệu bất thường?Những bệnh thường gặp ở cá rồng – Biểu hiện và cách điều trịTác dụng của những chiếc lá trong chăm sóc cá cảnhBể cá thuỷ sinh và những đặc điểm mà người nuôi cần biếtChia sẻ bí quyết nuôi và chăm sóc cá cảnh tốt nhấtCách chăm sóc cá bảy màu Gold Tuxedo chi tiết nhất
All Thing Share

Personal Blog | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Chính sách bảo mật
    • Liên hệ
  • Quiz online
    • Wiki đáp án Quiz
      • _______ colour do you prefer for your wedding dress? Pink or white?
      • “Do you need any help with your luggage?” – “No, _______________.”
      • “I can’t stand his bad behavior any more!” – “_______________”
      • “You look great in this new dress.” – “___________”.
      • Air pollution is a ___________ problem in many major cities.
      • Although we are aware _______ the importance of environment, we still overexploit it.
      • Bicycling is an eco-friendly mode of transport.
      • Can you tell me about ……………….., please!
      • Could you tell me the __________ to Piccadilly Circus, please?
      • Don’t eat that type of fish, you may have a/ an __________.
      • Don’t forget to bring a __________. It will keep you warm when you sleep at the campsite.
      • Eating a lot of junk food may lead to your __________.
      • From my perspective, the pedestrian zone plays an important role in encouraging a sense of _______ among residents.
      • Give a _____________ before you turn left or right .
      • Global warming may make the level of the sea become _________.
      • Green spaces and parks in the modern city provide residents with sustainable areas for relaxation and recreation.
      • He has _______ hair.
      • Her hobby is collecting teddy bears.
      • High levels of pollution can upset the ____________ of an ecosystem.
      • I am accustomed to doing morning exercises.
      • I met the Director yesterday afternoon and the contracts have already been in the ______.
      • I never leave any electrical appliances on standby and I think it is a good way to ____ energy in the home.
      • I usually play football when I have _______.
      • In a formal interview, it is essential to maintain good eye ________ with the interviewers.
      • In Singapore, people try to ____ 80% of all waste.
      • In team sports, the two teams ________ against each other in order to get the better score.
      • In the sustainable agriculture, farmers try _____ the use of chemicals and fertilizers.
      • Let’s go out for dinner _______.
      • Make sure you get a balanced intake of vitamins and minerals to stay healthy.
      • Many young people carry a pair of earbuds as they are small, light, and ____.
      • Matt Reeves is the _____________ of the film Batman.
      • Most smartphones now ____ flash player as well as voice and video calls.
      • Ms. Nga______ an English course to go travelling around the world.
      • My birthday is ________ May 5th.
      • Parents should strict limit the time their children spend on technology and encourage face-to-face interactions.
      • People celebrate it _____________ an Easter breakfast or meal.
      • Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?
      • Smartphones are used not only for communication but also for information and______.
      • Smartphones can be a great learning ____ but you need to think of how to use it effectively.
      • Some animals lose their habitats because of ___________.
      • Sustainable energy is energy that __________ the needs of the present generations.
      • Switching to ________ light bulb is one way to protect the environment.
      • The community garden _____ amazing thanks to the hard work of everyone in the neighbourhood.
      • The factory is fined for discharging dangerous chemicals into the river.
      • The government has made an effort to deal with this major issue.
      • The mangrove forest is surrounded by many _________.
      • The pace of ______ life in the countryside is much slower than that in the city.
      • The smallest _____________ are about 0.4 micron in diameter.
      • They ________ solar panels on the roof of the house to catch the energy from the sun.
      • This idea has long been _________ to Keynes, but in fact he was not the first to think of it.
      • This kind of fruit helps to boost the immune system.
      • This safe, ________ friendly city is like a paradise for its inhabitants who can enjoy the highest quality of life.
      • Trạng từ của fast là _____.
      • Trạng từ của good là _____.
      • What day comes after Friday?
      • What do you have for breakfast?
      • What is NOT true about Plant – for – the – Planet today?
      • What is the capital of Greece? – _________
      • What is the date today?
      • What’s your hobby?
      • What’s the weather ________?
      • where _____ you from?
      • Which box of chocolates do they buy?
      • Which of the following is NOT a symptom of stress?
      • Which sentence is correct?
      • Who loves lying on the beach and listening to music? – His ____ does.
      • Who sweeps the floor?
      • Why do you like birds?
      • Would you like some coffee? – _______________ .
      • You should drink a glass of water before a workout and then pause regularly to drink more.
      • Your new dress makes you more ________
    • Quản trị Kinh doanh và Chuyên môn Quiz
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing du lịch có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị doanh nghiệp có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị khách sạn có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Thư tín thương mại có đáp án
    • Kỹ năng Bổ trợ và Kiến thức Quiz
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Đàm phán có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật soạn thảo văn bản có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học có đáp án
  • Thú cưng
    • Trên không
    • Dưới nước
    • Trên cạn
  • Ẩm thực
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Làm đẹp
  • Sitemap
  • Tools
    • CGPA to Percentage Converter
    • English to Arabic Transliteration Tool
    • English to Gujarati Transliteration Tool
    • English to Hindi Transliteration Tool
    • English to Kannada Transliteration Tool
    • English to Marathi Transliteration Tool
    • English to Punjabi Transliteration Tool
    • English to Russian Transliteration Tool
    • English to Tamil Transliteration Tool
    • English to Urdu Transliteration Tool
    • SGPA, GPA, SPI, CPI to Percentage Converter
T4. Th2 4th, 2026
Trending News: Cách giúp giảm tỉ lệ nuôi rùa bị bệnh khi chuyển từ lồng raNhững điều cần biết khi dùng thuốc tẩy giun cho chóHướng dẫn nuôi thỏ chi tiết cho người mới bắt đầuBật mí cách chăm sóc vịt uyên ương cho người mới bắt đầuGà kiểng serama cần được chăm như thế nào là tốt nhất?Bạn đã biết cách chăm sóc chú cá La Hán đạt chuẩn?Những hành động của Bọ Ú là muốn ra hiệu điều gì cho chủ nhânGiới thiệu những chủng loại Bọ Ú độc đáo trên thị trườngMèo vàng – 1 trong 3 loài mèo ta đang được săn đónMèo mướp có những đặc điểm gì khiến nhiều người yêu mến?Thông tin về cá Kiếm – Môi trường, thức ăn, đặc điểm sinh họcThông tin về cách nuôi cá hồng két – Cách chăm sóc cá chuẩnCách chăm sóc và nuôi dưỡng sóc đất loài vật trung thànhHướng dẫn cách nuôi loài sóc bay Úc từ A đến Z cho người mớiNuôi rồng nam mỹ – Iguana thú vui mới độc lạ của giới trẻ hiện nayChuột Hamster đẻ – Những điều bạn không thể bỏ quaẤp nở trứng chim công – Những điều bạn cần phải biếtTất tần tật những kinh nghiệm giúp bạn chăm sóc thỏ tốt nhấtCá vàng 3 đuôi – Tập tính sinh sống và cách chăm sócNguồn gốc và kỹ thuật chăm sóc cá rồng ngân longBí quyết chăm sóc cá chép vàng những ngày đầu mới thả giốngChăm sóc cá 7 màu sinh sản – Dấu hiệu nhận biết cá mang thaiLàm sao để biết cá Koi sắp đẻ – Cách chăm sóc, chuẩn bị hồ sinhBật mí điều thú vị về cá hề nemo – Kỹ thuật và cách chăm sócHướng dẫn chọn thức ăn cho chó Poodle theo từng độ tuổiHiểu rõ chó Pitbull sẽ dễ dàng chăm sóc và nuôi dưỡngCá tai tượng (Cá phát tài) – Chi tiết về đặc điểm, kỹ thuật nuôiBí kíp tắm cho mèo con đủ 2 tháng tuổi dễ dàng và an toànHướng dẫn bạn cách chăm sóc mèo con 1 tháng tuổi từ A-ZChủ nuôi nên làm gì khi phát hiện mèo đến thời điểm động đựcNuôi chó Chow Chow – Đảm bảo đủ dinh dưỡng và huấn luyệnGiúp cho tắc kè hoa sống thọ lâu cùng với những cách sau đâyBí quyết trị ve chó cực hiệu quả bạn nên biết để bảo vệ thú cưngHướng dẫn kỹ thuật nuôi rùa tai đỏ để chúng không bị bệnhThật bật ngờ với những kinh nghiệm chăm sóc Vẹt cảnh đuôi dàiTắm cho mèo chưa bao giờ lại dễ dàng đến thế, bạn đã biết?Cá chuột Mỹ – Đặc điểm kỹ thuật nuôi mà không phải ai cũng biếtCá betta – Nuôi như nào để cá không bị chết? Đọc ngayCá Koi Plakat – Loại cá dễ nuôi dành cho những người mớiThức ăn tốt nhất dành cho cá vàng giúp khỏe mạnh hơnCách cho cá thủy sinh ăn và lựa chọn thức ăn phù hợpMách bạn những điều phải làm khi mèo cào đồ đạc trong nhàBác sĩ gợi ý vệ sinh tai mèo như thế nào? Bạn đã biết chưa?Mèo sợ xe hơi không còn là nỗi lo nếu nắm được những mẹo nàyTìm hiểu đặc điểm của dòng cá Betta Plakat độc lạBạn có thể kể tên được bao nhiêu loại cá Kim Long Quá Bối?Huấn luyện các bé mèo tưởng khó mà lại dễ không tưởngNuôi mèo không khó nếu nằm lòng 7 quy tắc dưới đâyMèo cảnh say xe, không còn là nỗi lo – Đọc ngay bài viết nàyCá lóc cảnh – Sự mới lạ đối với những người thích chơi cá cảnhLàm sao để nuôi cá Pleco tốt nhất? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạnNhững điều không thể không biết khi nuôi cá cảnhNhững kiến thức nuôi cá cảnh cơ bản nhất mà bạn nên biếtNhững kiến thức cơ bản về giống cá vàng Long NhãnHiểu rõ về bệnh Care ở chó căn bệnh cực kỳ nguy hiểmMèo Sphynx – Loài mèo không lông đến từ Ai CậpNhững đặc điểm nổi bật của giống mèo SavannahMèo Bengal – Những chú “báo đốm” tí hon đáng yêuNhững đặc điểm nổi bật của giống mèo Ragdoll“Xúc xích di động” Mèo Munchkin có đặc điểm hay ho gì?Mèo Xiêm – Vị thần may mắn mang hình dáng thú cưngMèo Maine Coon – Bé mèo đáng yêu mang hình hài vua sư tửMèo Nga – Loài mèo sở hữu đôi mắt xanh huyền thoạiMèo tai cụp Scottish Fold – Sự đáng yêu không thể cưỡng lạiMèo Ba Tư – Chú mèo có bộ lông quyến rũ bậc nhấtNguồn gốc xuất xứ và đặc điểm của mèo Anh lông dàiPate có lợi ích gì với mèo? Cách để có pate ngon cho mèo của bạnMách bạn những món ăn khoái khẩu khiến mèo thích mê mệtNên cho mèo ăn như thế nào là đủ chất và đủ bữa trong một ngày?Các nguyên nhân khiến mèo chảy dãi và mẹo phòng tránh hiệu quảNhững kiến thức bạn cần biết về quy trình phối giống cho mèoTuổi thọ của mèo và cách chăm sóc mèo theo từng độ tuổiNguyên nhân và cách chữa trị hiệu quả khi mèo bị cảm lạnhCách cắt móng cho chó và những điều cần lưu ý khi cắtCách cắt móng cho mèo nhẹ nhàng và đơn giản, không gây đauNhững loài chim cảnh đẹp và dễ nuôi nhất ở Việt NamMức độ nguy hiểm của bệnh thường gặp ở chim côngPhương pháp điều trị chim bị cảm lạnh đơn giản và tốt nhấtNguyên nhân chó bị viêm dạ dày và cách chữa trị kịp thờiCá koi bị lồi mắt do đâu và cách chữa trị hiệu quảChó bị nôn do đâu và cách phòng ngừa tốt nhấtHướng dẫn cách chữa trị khi chó bị gãy xương hiệu quảBật mí cách làm nệm cho chó từ những vật dụng đơn giảnNhững điều cần biết về lịch tiêm phòng, tẩy giun cho chó conChia sẻ cách chữa bệnh chó đi ngoài (Chó bị tiêu chảy) tại nhàChia sẻ cách chăm sóc chó sơ sinh không chịu búHướng dẫn cách tắm khô cho chó đúng cáchNhững điều cần biết về vacxin 5 bệnh cho chóChia sẻ 5 mẹo bỏ túi nuôi chó Đốm mà người nuôi cần biếtCách lựa chọn chó cảnh, phân biệt giữa chó đực và cáiChia sẻ cách hạ sốt cho chó của bác sỹ thú yNhững điều cần biết về cạo lông chó bằng tông đơNhững việc cần làm chăm sóc chó con mới về nhàChó con ngủ bao nhiêu là đủ? Ngủ nhiều có sao khôngNên làm gì khi cá La Hán có dấu hiệu bất thường?Những bệnh thường gặp ở cá rồng – Biểu hiện và cách điều trịTác dụng của những chiếc lá trong chăm sóc cá cảnhBể cá thuỷ sinh và những đặc điểm mà người nuôi cần biếtChia sẻ bí quyết nuôi và chăm sóc cá cảnh tốt nhấtCách chăm sóc cá bảy màu Gold Tuxedo chi tiết nhất
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Chính sách bảo mật
    • Liên hệ
  • Quiz online
    • Wiki đáp án Quiz
      • _______ colour do you prefer for your wedding dress? Pink or white?
      • “Do you need any help with your luggage?” – “No, _______________.”
      • “I can’t stand his bad behavior any more!” – “_______________”
      • “You look great in this new dress.” – “___________”.
      • Air pollution is a ___________ problem in many major cities.
      • Although we are aware _______ the importance of environment, we still overexploit it.
      • Bicycling is an eco-friendly mode of transport.
      • Can you tell me about ……………….., please!
      • Could you tell me the __________ to Piccadilly Circus, please?
      • Don’t eat that type of fish, you may have a/ an __________.
      • Don’t forget to bring a __________. It will keep you warm when you sleep at the campsite.
      • Eating a lot of junk food may lead to your __________.
      • From my perspective, the pedestrian zone plays an important role in encouraging a sense of _______ among residents.
      • Give a _____________ before you turn left or right .
      • Global warming may make the level of the sea become _________.
      • Green spaces and parks in the modern city provide residents with sustainable areas for relaxation and recreation.
      • He has _______ hair.
      • Her hobby is collecting teddy bears.
      • High levels of pollution can upset the ____________ of an ecosystem.
      • I am accustomed to doing morning exercises.
      • I met the Director yesterday afternoon and the contracts have already been in the ______.
      • I never leave any electrical appliances on standby and I think it is a good way to ____ energy in the home.
      • I usually play football when I have _______.
      • In a formal interview, it is essential to maintain good eye ________ with the interviewers.
      • In Singapore, people try to ____ 80% of all waste.
      • In team sports, the two teams ________ against each other in order to get the better score.
      • In the sustainable agriculture, farmers try _____ the use of chemicals and fertilizers.
      • Let’s go out for dinner _______.
      • Make sure you get a balanced intake of vitamins and minerals to stay healthy.
      • Many young people carry a pair of earbuds as they are small, light, and ____.
      • Matt Reeves is the _____________ of the film Batman.
      • Most smartphones now ____ flash player as well as voice and video calls.
      • Ms. Nga______ an English course to go travelling around the world.
      • My birthday is ________ May 5th.
      • Parents should strict limit the time their children spend on technology and encourage face-to-face interactions.
      • People celebrate it _____________ an Easter breakfast or meal.
      • Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?
      • Smartphones are used not only for communication but also for information and______.
      • Smartphones can be a great learning ____ but you need to think of how to use it effectively.
      • Some animals lose their habitats because of ___________.
      • Sustainable energy is energy that __________ the needs of the present generations.
      • Switching to ________ light bulb is one way to protect the environment.
      • The community garden _____ amazing thanks to the hard work of everyone in the neighbourhood.
      • The factory is fined for discharging dangerous chemicals into the river.
      • The government has made an effort to deal with this major issue.
      • The mangrove forest is surrounded by many _________.
      • The pace of ______ life in the countryside is much slower than that in the city.
      • The smallest _____________ are about 0.4 micron in diameter.
      • They ________ solar panels on the roof of the house to catch the energy from the sun.
      • This idea has long been _________ to Keynes, but in fact he was not the first to think of it.
      • This kind of fruit helps to boost the immune system.
      • This safe, ________ friendly city is like a paradise for its inhabitants who can enjoy the highest quality of life.
      • Trạng từ của fast là _____.
      • Trạng từ của good là _____.
      • What day comes after Friday?
      • What do you have for breakfast?
      • What is NOT true about Plant – for – the – Planet today?
      • What is the capital of Greece? – _________
      • What is the date today?
      • What’s your hobby?
      • What’s the weather ________?
      • where _____ you from?
      • Which box of chocolates do they buy?
      • Which of the following is NOT a symptom of stress?
      • Which sentence is correct?
      • Who loves lying on the beach and listening to music? – His ____ does.
      • Who sweeps the floor?
      • Why do you like birds?
      • Would you like some coffee? – _______________ .
      • You should drink a glass of water before a workout and then pause regularly to drink more.
      • Your new dress makes you more ________
    • Quản trị Kinh doanh và Chuyên môn Quiz
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing du lịch có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị doanh nghiệp có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị khách sạn có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Thư tín thương mại có đáp án
    • Kỹ năng Bổ trợ và Kiến thức Quiz
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Đàm phán có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật soạn thảo văn bản có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học có đáp án
  • Thú cưng
    • Trên không
    • Dưới nước
    • Trên cạn
  • Ẩm thực
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Làm đẹp
  • Sitemap
  • Tools
    • CGPA to Percentage Converter
    • English to Arabic Transliteration Tool
    • English to Gujarati Transliteration Tool
    • English to Hindi Transliteration Tool
    • English to Kannada Transliteration Tool
    • English to Marathi Transliteration Tool
    • English to Punjabi Transliteration Tool
    • English to Russian Transliteration Tool
    • English to Tamil Transliteration Tool
    • English to Urdu Transliteration Tool
    • SGPA, GPA, SPI, CPI to Percentage Converter
All Thing Share

Personal Blog | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life

Trang chủ » Quiz online » Kỹ năng Bổ trợ và Kiến thức Quiz » 125+ câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý Quản trị kinh doanh có đáp án

Kỹ năng Bổ trợ và Kiến thức Quiz

125+ câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý Quản trị kinh doanh có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 2, 2026

⚠️ Lưu ý quan trọng – vui lòng đọc trước khi bắt đầu: Bộ câu hỏi và đáp án trong bài trắc nghiệm này chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ người học trong quá trình ôn tập và củng cố kiến thức. Nội dung KHÔNG phải là đề thi chính thức và không thuộc bất kỳ hệ thống tài liệu hay kỳ đánh giá chứng chỉ nào của các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức chuyên môn. Website không cam kết về độ chính xác tuyệt đối của nội dung và không chịu trách nhiệm cho bất kỳ quyết định hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đến với bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý Quản trị kinh doanh có đáp án. Hệ thống trắc nghiệm này mang đến trải nghiệm học tập linh hoạt và chủ động. Hãy nhấn vào một bộ bên dưới để khám phá. Hãy tập trung và làm bài thật tốt nhé!

★★★★★
★★★★★
4.7/5 (133 đánh giá)

1. Hiện tượng ‘quá tự tin’ (overconfidence bias) trong quản lý ảnh hưởng như thế nào đến việc ra quyết định?

A. Dẫn đến việc tìm kiếm nhiều thông tin phản biện hơn.
B. Làm giảm khả năng chấp nhận rủi ro.
C. Tăng khả năng bỏ qua các rủi ro tiềm ẩn và đánh giá thấp thách thức.
D. Khuyến khích sự hợp tác và lắng nghe ý kiến khác.

2. Yếu tố nào sau đây thuộc về ‘vệ sinh’ (hygiene factors) theo lý thuyết hai yếu tố của Frederick Herzberg?

A. Sự công nhận thành tích.
B. Cơ hội thăng tiến.
C. Mức lương và điều kiện làm việc.
D. Bản chất công việc mang tính thử thách.

3. Cơ chế ‘phân quyền’ (delegation) trong quản trị nhằm mục đích gì?

A. Tăng cường sự kiểm soát của cấp quản lý đối với mọi hoạt động.
B. Giảm tải công việc cho cấp quản lý và phát triển năng lực cho nhân viên.
C. Đảm bảo mọi quyết định đều phải thông qua nhiều cấp phê duyệt.
D. Tập trung quyền lực vào một bộ phận duy nhất trong tổ chức.

4. Khái niệm ‘tư duy nhóm’ (groupthink) trong tâm lý học tổ chức mô tả hiện tượng nào?

A. Sự hợp tác hiệu quả giữa các thành viên để đưa ra giải pháp sáng tạo.
B. Xu hướng các thành viên trong nhóm ưu tiên sự đồng thuận và hòa hợp hơn là đánh giá phê bình các ý tưởng.
C. Khả năng mỗi cá nhân trong nhóm đóng góp ý kiến độc lập và có giá trị.
D. Việc phân công nhiệm vụ rõ ràng, giúp mỗi người tập trung vào vai trò của mình.

5. Lý thuyết ‘Kỳ vọng’ (Expectancy Theory) của Victor Vroom cho rằng động lực làm việc phụ thuộc vào ba yếu tố chính. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về lý thuyết này?

A. Kỳ vọng (Effort-performance expectancy): Niềm tin rằng nỗ lực sẽ dẫn đến hiệu suất.
B. Công cụ (Performance-outcome instrumentality): Niềm tin rằng hiệu suất sẽ dẫn đến phần thưởng.
C. Giá trị (Valence): Giá trị cá nhân của phần thưởng.
D. Năng lực (Competence): Khả năng và kỹ năng của cá nhân.

6. Một tổ chức áp dụng chiến lược ‘khác biệt hóa’ (differentiation) trong cạnh tranh thường nhấn mạnh vào khía cạnh nào trong tâm lý người tiêu dùng?

A. Nhu cầu về giá cả thấp nhất.
B. Mong muốn sở hữu sản phẩm độc đáo, chất lượng cao hoặc có thương hiệu mạnh.
C. Sự tiện lợi trong việc mua sắm.
D. Sự tương đồng với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.

7. Trong ‘Lý thuyết X’ của Douglas McGregor, nhà quản lý thường có quan điểm như thế nào về nhân viên?

A. Nhân viên có trách nhiệm, sáng tạo và tự giác làm việc.
B. Nhân viên vốn lười biếng, cần bị ép buộc và kiểm soát để làm việc.
C. Nhân viên tìm kiếm sự phát triển và đóng góp cho tổ chức.
D. Nhân viên có khả năng tự quản lý và định hướng bản thân.

8. Trong ‘Lý thuyết Y’ của Douglas McGregor, quan điểm về con người trong tổ chức là gì?

A. Con người vốn lười biếng và cần sự giám sát chặt chẽ.
B. Con người có khả năng tự định hướng, sáng tạo và tìm kiếm trách nhiệm.
C. Con người chỉ làm việc vì tiền bạc và lợi ích cá nhân.
D. Con người thường chống lại sự thay đổi và cần bị thuyết phục.

9. Một nhà quản lý áp dụng lý thuyết ‘Quản lý theo mục tiêu’ (Management by Objectives – MBO) sẽ tập trung vào việc gì?

A. Giám sát chặt chẽ từng hành động nhỏ của nhân viên.
B. Thiết lập các mục tiêu cụ thể, đo lường được, có thể đạt được, liên quan và có thời hạn (SMART) cùng với nhân viên.
C. Phân công nhiệm vụ một chiều từ cấp trên xuống cấp dưới.
D. Thường xuyên thay đổi mục tiêu để phù hợp với tình hình thị trường.

10. Khi đối mặt với một tình huống mới lạ, một nhà quản lý có ‘tư duy phát triển’ (growth mindset) sẽ có xu hướng hành động như thế nào?

A. Tránh né thử thách vì sợ thất bại.
B. Xem thất bại là cơ hội để học hỏi và cải thiện.
C. Tin rằng khả năng của mình là cố định và không thay đổi.
D. Phụ thuộc vào người khác để đưa ra giải pháp.

11. Yếu tố nào sau đây là ‘nhân tố bên trong’ (intrinsic factor) thúc đẩy động lực làm việc theo lý thuyết tự quyết (Self-Determination Theory)?

A. Tiền thưởng và phụ cấp.
B. Sự công nhận từ cấp trên.
C. Cảm giác tự chủ, năng lực và sự kết nối.
D. An ninh công việc.

12. Khi một nhà quản lý thường xuyên đưa ra những chỉ thị mâu thuẫn hoặc thay đổi đột ngột, nhân viên có thể rơi vào trạng thái tâm lý nào?

A. Tăng sự linh hoạt và khả năng thích ứng.
B. Cảm giác bất an, thiếu định hướng và giảm hiệu suất.
C. Thúc đẩy sự sáng tạo để tìm ra giải pháp mới.
D. Tăng cường sự chủ động trong việc tìm kiếm thông tin.

13. Trong quản lý sự thay đổi, mô hình ‘ba bước’ của Kurt Lewin (Unfreeze – Change – Refreeze) nhấn mạnh tầm quan trọng của giai đoạn nào để đảm bảo sự bền vững của thay đổi?

A. Unfreeze (Rã đông): Phá vỡ trạng thái hiện tại và tạo động lực cho sự thay đổi.
B. Change (Thay đổi): Thực hiện các hành động thay đổi.
C. Refreeze (Đông băng lại): Củng cố và ổn định trạng thái mới sau thay đổi.
D. Cả ba giai đoạn đều có tầm quan trọng như nhau.

14. Khi đánh giá hiệu suất làm việc, ‘hiệu ứng hào quang’ (halo effect) xảy ra khi nào?

A. Người đánh giá dựa trên các tiêu chí khách quan và đa dạng.
B. Một đặc điểm nổi bật (tốt hoặc xấu) của nhân viên ảnh hưởng đến việc đánh giá tất cả các đặc điểm khác.
C. Người đánh giá chỉ tập trung vào hiệu suất làm việc gần nhất.
D. Người đánh giá so sánh nhân viên với các tiêu chuẩn chung của ngành.

15. Trong quá trình ra quyết định, ‘neo giữ và điều chỉnh’ (anchoring and adjustment) là một loại thiên kiến nhận thức nào?

A. Xu hướng dựa quá nhiều vào thông tin đầu tiên (neo) và không điều chỉnh đủ.
B. Xu hướng tìm kiếm thông tin xác nhận cho quyết định đã có.
C. Xu hướng đánh giá quá cao khả năng của bản thân.
D. Xu hướng quá lạc quan về kết quả tương lai.

16. Khi một nhân viên nhận được phản hồi tiêu cực về hiệu suất làm việc, hành vi phòng vệ nào sau đây là phổ biến nhất?

A. Chủ động tìm hiểu nguyên nhân và cải thiện.
B. Đổ lỗi cho người khác hoặc hoàn cảnh bên ngoài.
C. Cảm ơn người quản lý đã đưa ra lời khuyên.
D. Đề xuất một kế hoạch hành động cụ thể.

17. Trong quá trình xây dựng đội nhóm, giai đoạn ‘hình thành’ (forming) đặc trưng bởi điều gì?

A. Xung đột gay gắt giữa các thành viên.
B. Các thành viên làm quen, tìm hiểu lẫn nhau và xác định vai trò.
C. Hiệu suất làm việc cao và sự đồng thuận.
D. Các thành viên đã hiểu rõ mục tiêu và quy trình chung.

18. Hành vi ‘lãnh đạo giao dịch’ (transactional leadership) thường tập trung vào điều gì?

A. Truyền cảm hứng và tạo tầm nhìn chung cho tổ chức.
B. Thiết lập các mối quan hệ cá nhân sâu sắc với nhân viên.
C. Sử dụng khen thưởng và kỷ luật để định hướng hành vi của nhân viên.
D. Khuyến khích sự sáng tạo và đổi mới từ cấp dưới.

19. Trong bối cảnh quản trị, hành vi nào sau đây thể hiện rõ nhất nguyên tắc ‘lãnh đạo phục vụ’ (servant leadership)?

A. Tập trung vào việc đưa ra quyết định nhanh chóng, bất kể ý kiến của nhân viên.
B. Ưu tiên phát triển cá nhân và sự nghiệp của nhân viên, lắng nghe ý kiến đóng góp của họ.
C. Tạo ra áp lực cao để nhân viên đạt được mục tiêu bằng mọi giá.
D. Giữ khoảng cách với nhân viên để duy trì quyền uy.

20. Tâm lý học tổ chức xem xét ‘văn hóa doanh nghiệp’ như thế nào?

A. Là tập hợp các quy tắc, quy định chính thức của công ty.
B. Là hệ thống các giá trị, niềm tin, chuẩn mực và hành vi được chia sẻ trong tổ chức.
C. Chỉ đơn thuần là môi trường vật lý nơi làm việc.
D. Là kết quả của các hoạt động marketing và truyền thông.

21. Trong môi trường làm việc, hiện tượng ‘bỏ qua’ (ignoring) một nhân viên có thể gây ra tác động tâm lý tiêu cực nào?

A. Tăng cường sự gắn kết và cảm giác thuộc về.
B. Giảm sự tự tin, cảm giác bị cô lập và không được coi trọng.
C. Thúc đẩy sự sáng tạo và chủ động trong công việc.
D. Cải thiện kỹ năng giao tiếp liên cá nhân.

22. Trong ‘Thuyết Z’ của William Ouchi, yếu tố nào được coi là quan trọng nhất để xây dựng mối quan hệ gắn bó giữa người lao động và tổ chức?

A. Chế độ đãi ngộ cạnh tranh.
B. Sự tham gia, tin tưởng và cam kết lâu dài.
C. Quy trình đánh giá hiệu suất nghiêm ngặt.
D. Cơ hội luân chuyển công việc đa dạng.

23. Trong chiến lược ‘chi phí thấp’ (cost leadership), tâm lý khách hàng nào thường được khai thác?

A. Mong muốn sự độc đáo và khác biệt.
B. Nhu cầu về chất lượng vượt trội.
C. Xu hướng tìm kiếm sản phẩm có giá cả phải chăng và hợp lý.
D. Sự trung thành với thương hiệu.

24. Yếu tố nào sau đây thuộc về ‘yếu tố thúc đẩy’ (motivators) theo lý thuyết hai yếu tố của Frederick Herzberg?

A. Chính sách của công ty.
B. Mối quan hệ với đồng nghiệp.
C. Thành tích và sự công nhận.
D. An toàn lao động.

25. Theo lý thuyết về động lực học của Abraham Maslow, nhu cầu nào sau đây được xem là cao nhất và chỉ xuất hiện khi các nhu cầu ở cấp thấp hơn đã được thỏa mãn một phần?

A. Nhu cầu sinh lý (Physiological needs)
B. Nhu cầu an toàn (Safety needs)
C. Nhu cầu tự thể hiện bản thân (Self-actualization needs)
D. Nhu cầu được xã hội chấp nhận (Love/belonging needs)

26. Trong quản lý xung đột, phong cách ‘hợp tác’ (Collaborating) có đặc điểm gì nổi bật?

A. Nhượng bộ để giữ gìn mối quan hệ.
B. Tránh né hoặc trì hoãn giải quyết xung đột.
C. Tìm kiếm giải pháp ‘cùng thắng’ (win-win) bằng cách giải quyết trực tiếp và tích cực.
D. Ép buộc đối phương chấp nhận quan điểm của mình.

27. Theo lý thuyết về động lực của Herzberg (Two-Factor Theory), yếu tố nào thuộc nhóm ‘yếu tố duy trì’ (hygiene factors) có thể gây ra sự bất mãn nếu thiếu vắng, nhưng không nhất thiết tạo ra động lực làm việc mạnh mẽ khi có đủ?

A. Cơ hội thăng tiến và phát triển cá nhân.
B. Sự công nhận thành tích và khen thưởng.
C. Môi trường làm việc an toàn và điều kiện vật chất tốt.
D. Bản chất công việc mang tính thử thách và sáng tạo.

28. Khi đối mặt với một tình huống khủng hoảng bất ngờ, nhà quản lý áp dụng mô hình ‘Quản lý theo Mục tiêu’ (Management by Objectives – MBO) sẽ ưu tiên hành động nào sau đây để giải quyết vấn đề?

A. Tập trung vào việc duy trì các quy trình vận hành hiện tại mà không thay đổi.
B. Ngay lập tức đánh giá lại các mục tiêu ngắn hạn và điều chỉnh kế hoạch hành động để phù hợp với bối cảnh mới.
C. Chờ đợi các hướng dẫn chi tiết từ cấp trên trước khi đưa ra bất kỳ quyết định nào.
D. Tổ chức các cuộc họp kéo dài để tranh luận về nguyên nhân gốc rễ của khủng hoảng.

29. Theo mô hình ‘Bảy yếu tố của sức khỏe tổ chức’ của Lencioni, yếu tố nào thường là gốc rễ của hầu hết các vấn đề trong một đội nhóm?

A. Sự thiếu sót về kỹ năng.
B. Sự thiếu vắng niềm tin.
C. Sự sợ hãi khi đối diện với xung đột.
D. Sự không rõ ràng về mục tiêu.

30. Khi phân tích hành vi của khách hàng, khái niệm ‘nhận thức lựa chọn’ (choice awareness) trong tâm lý học hành vi tiêu dùng đề cập đến điều gì?

A. Khả năng khách hàng ghi nhớ các lựa chọn sản phẩm đã mua.
B. Mức độ nhận biết và hiểu biết của khách hàng về các lựa chọn có sẵn trên thị trường.
C. Sự hài lòng của khách hàng sau khi đã đưa ra quyết định mua hàng.
D. Khả năng khách hàng so sánh giá cả giữa các sản phẩm.

31. Một nhà quản lý muốn thúc đẩy sự sáng tạo trong nhóm của mình. Theo lý thuyết về ‘dòng chảy’ (Flow) của Mihaly Csikszentmihalyi, yếu tố nào là cần thiết để nhân viên trải nghiệm trạng thái này?

A. Sự giám sát chặt chẽ và các quy tắc rõ ràng.
B. Sự cân bằng giữa thách thức của nhiệm vụ và kỹ năng của người thực hiện.
C. Việc lặp đi lặp lại các nhiệm vụ quen thuộc để tạo sự thoải mái.
D. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các thành viên trong nhóm.

32. Trong quản lý hiệu suất, ‘phản hồi 360 độ’ (360-degree feedback) là một công cụ đánh giá. Ưu điểm chính của phương pháp này là gì?

A. Chỉ thu thập ý kiến từ cấp trên trực tiếp.
B. Cung cấp cái nhìn toàn diện và đa chiều về hiệu suất và hành vi của cá nhân.
C. Luôn đảm bảo tính khách quan tuyệt đối trong mọi trường hợp.
D. Chỉ tập trung vào các thành tựu công việc đã hoàn thành.

33. Nhà quản lý đang cố gắng xây dựng một đội nhóm hiệu quả. Theo lý thuyết về giai đoạn phát triển nhóm của Tuckman, giai đoạn nào là quan trọng nhất để giải quyết xung đột và thiết lập các quy tắc làm việc chung?

A. Giai đoạn Hình thành (Forming).
B. Giai đoạn Xung đột (Storming).
C. Giai đoạn Chuẩn hóa (Norming).
D. Giai đoạn Hoạt động (Performing).

34. Trong quản lý thay đổi, ‘kháng cự thay đổi’ (resistance to change) là hiện tượng phổ biến. Nguyên nhân tâm lý nào sau đây thường dẫn đến sự kháng cự này?

A. Mong muốn thử nghiệm những điều mới và mạo hiểm.
B. Sợ mất kiểm soát, sợ sự không chắc chắn hoặc sợ mất quyền lợi.
C. Tin tưởng vào khả năng thích ứng nhanh chóng với mọi tình huống.
D. Nhận thức rõ ràng về lợi ích lâu dài của sự thay đổi.

35. Trong bối cảnh quản lý sự thay đổi, chiến lược ‘làm tan băng’ (unfreezing) theo mô hình của Kurt Lewin bao gồm các bước nào sau đây?

A. Triển khai các chính sách mới và huấn luyện nhân viên.
B. Xác định vấn đề, lên kế hoạch và thực hiện thay đổi.
C. Tạo ra động lực cho sự thay đổi bằng cách gia tăng áp lực hoặc chỉ ra lợi ích.
D. Củng cố các thói quen mới và đánh giá kết quả.

36. Theo Thuyết Kỳ vọng (Expectancy Theory) của Victor Vroom, động lực làm việc của một cá nhân phụ thuộc vào ba yếu tố chính. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc ba yếu tố đó?

A. Kỳ vọng (Expectancy): Niềm tin rằng nỗ lực sẽ dẫn đến hiệu suất.
B. Công cụ (Instrumentality): Niềm tin rằng hiệu suất sẽ dẫn đến phần thưởng.
C. Phần thưởng (Reward): Giá trị mà cá nhân đặt vào phần thưởng.
D. Nhu cầu (Need): Mức độ mà cá nhân cần đáp ứng một nhu cầu cụ thể.

37. Trong lĩnh vực quản trị kinh doanh, theo quan điểm của Daniel Goleman, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc thúc đẩy hiệu suất làm việc và sự thành công của nhà quản lý?

A. Khả năng phân tích dữ liệu tài chính phức tạp.
B. Trí tuệ cảm xúc (Emotional Intelligence – EI) bao gồm tự nhận thức, tự quản lý, nhận thức xã hội và quản lý mối quan hệ.
C. Kinh nghiệm chuyên môn sâu trong lĩnh vực kỹ thuật.
D. Khả năng đàm phán hợp đồng với các đối tác chiến lược.

38. Khi đánh giá hiệu suất, nhà quản lý cần đảm bảo các tiêu chí đánh giá là SMART. Tiêu chí ‘Measurable’ (Đo lường được) có ý nghĩa gì trong ngữ cảnh này?

A. Mục tiêu phải có thể đạt được trong một khoảng thời gian nhất định.
B. Mục tiêu phải cụ thể, rõ ràng và không mơ hồ.
C. Phải có cách thức để đo lường tiến độ và kết quả của mục tiêu.
D. Mục tiêu phải có tính liên quan đến mục tiêu chung của tổ chức.

39. Nhà quản lý muốn tạo ra một môi trường làm việc khuyến khích sự học hỏi liên tục. Phương pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để đạt được điều này?

A. Tổ chức các buổi đào tạo định kỳ chỉ mang tính lý thuyết.
B. Khuyến khích chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm và tạo cơ hội thực hành.
C. Yêu cầu nhân viên tự học mà không có sự hỗ trợ.
D. Tập trung vào việc đánh giá kết quả cuối cùng mà bỏ qua quá trình học tập.

40. Nhà quản lý đang đối mặt với một nhân viên có thái độ tiêu cực và ảnh hưởng xấu đến tinh thần chung của đội nhóm. Theo lý thuyết về ‘tác động xã hội’ (Social Influence), hành động nào sau đây có thể hiệu quả nhất để thay đổi hành vi này?

A. Phớt lờ thái độ tiêu cực của nhân viên đó.
B. Công khai chỉ trích nhân viên trước tập thể.
C. Trao đổi riêng với nhân viên, làm rõ ảnh hưởng và thiết lập kỳ vọng hành vi mới.
D. Yêu cầu nhân viên đó tự điều chỉnh mà không có sự can thiệp.

41. Khi áp dụng phương pháp ‘Huấn luyện’ (Coaching) trong quản lý, nhà quản lý nên tập trung vào khía cạnh nào?

A. Đưa ra các chỉ thị và giải pháp sẵn có cho nhân viên.
B. Đặt câu hỏi gợi mở để nhân viên tự tìm ra giải pháp và phát triển năng lực.
C. Phân công nhiệm vụ một cách rõ ràng và theo dõi sát sao tiến độ.
D. Đánh giá hiệu suất và đưa ra phản hồi mang tính phê bình.

42. Trong chiến lược phát triển nguồn nhân lực, ‘hành vi công dân tổ chức’ (Organizational Citizenship Behavior – OCB) đề cập đến điều gì?

A. Việc hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ được giao trong bản mô tả công việc.
B. Các hành vi tự nguyện, không được quy định rõ trong bản mô tả công việc, góp phần vào sự thành công của tổ chức.
C. Sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy định và quy trình của công ty.
D. Việc tham gia tích cực vào các hoạt động chính trị, xã hội bên ngoài tổ chức.

43. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong ‘ba yếu tố cơ bản’ của động lực theo lý thuyết Tự quyết (Self-Determination Theory – SDT) của Deci và Ryan?

A. Năng lực (Competence): Cảm giác hiệu quả và có khả năng.
B. Tính tự chủ (Autonomy): Cảm giác có sự lựa chọn và kiểm soát.
C. Sự liên kết (Relatedness): Cảm giác được kết nối và thuộc về người khác.
D. Nhu cầu vật chất (Material Needs): Yêu cầu về tài nguyên và vật chất cơ bản.

44. Lý thuyết ‘Tự quyết’ (Self-Determination Theory) nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đáp ứng ba nhu cầu tâm lý cơ bản để thúc đẩy động lực nội tại. Đâu là cách nhà quản lý có thể hỗ trợ ‘Tính tự chủ’ (Autonomy) cho nhân viên?

A. Giao phó nhiệm vụ có độ phức tạp cao mà không có hướng dẫn.
B. Cung cấp cho nhân viên sự lựa chọn về cách thức và thời gian hoàn thành công việc khi có thể.
C. Yêu cầu nhân viên tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình đã định sẵn.
D. Tăng cường sự giám sát và kiểm soát công việc của nhân viên.

45. Theo lý thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow, sau khi nhu cầu về an toàn được thỏa mãn, nhu cầu nào sẽ trở thành động lực chính cho hành vi của con người?

A. Nhu cầu sinh lý (Physiological needs).
B. Nhu cầu về sự thuộc về và tình yêu (Love/Belonging needs).
C. Nhu cầu được kính trọng (Esteem needs).
D. Nhu cầu tự hoàn thiện (Self-actualization needs).

46. Theo lý thuyết về lãnh đạo tình huống của Hersey-Blanchard, khi nhân viên có năng lực cao nhưng không sẵn lòng thực hiện nhiệm vụ, nhà quản lý nên áp dụng phong cách lãnh đạo nào?

A. Chỉ đạo (Directing/Telling).
B. Huấn luyện (Coaching/Selling).
C. Hỗ trợ (Supporting/Participating).
D. Ủy quyền (Delegating).

47. Nhà quản lý muốn nhân viên mình có động lực làm việc cao hơn. Theo lý thuyết ‘Động lực và Vệ sinh’ của Herzberg, yếu tố nào thuộc nhóm ‘động lực’ (motivators) và có khả năng tạo ra sự hài lòng và động lực mạnh mẽ nhất?

A. Mức lương cạnh tranh.
B. Chính sách của công ty.
C. Mối quan hệ với cấp trên.
D. Cơ hội đạt được thành tựu và sự công nhận.

48. Khi đối mặt với một nhân viên có hiệu suất làm việc thấp, nhà quản lý nên thực hiện bước nào ĐẦU TIÊN theo quy trình quản lý hiệu suất?

A. Đưa ra quyết định kỷ luật ngay lập tức.
B. Trao đổi thẳng thắn với nhân viên để hiểu nguyên nhân và đưa ra phản hồi cụ thể.
C. Chuyển nhân viên sang bộ phận khác.
D. Giảm bớt khối lượng công việc của nhân viên đó.

49. Khi đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên, ‘hiệu ứng hào quang’ (halo effect) là một thiên kiến nhận thức mà nhà quản lý cần tránh. Điều này thể hiện ở điểm nào?

A. Đánh giá quá cao hoặc quá thấp một thuộc tính của nhân viên dựa trên một thuộc tính khác.
B. Chỉ tập trung vào những kết quả công việc gần nhất mà bỏ qua các đóng góp trước đó.
C. So sánh hiệu suất của nhân viên với các tiêu chuẩn khách quan.
D. Đánh giá dựa trên ấn tượng chung về tính cách hơn là hành vi làm việc.

50. Trong tâm lý học tổ chức, ‘mô hình đặc điểm công việc’ (Job Characteristics Model – JCM) của Hackman và Oldham cho rằng công việc có thể được mô tả bằng năm đặc điểm cốt lõi. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc năm đặc điểm đó?

A. Sự đa dạng kỹ năng (Skill Variety).
B. Tính toàn vẹn của nhiệm vụ (Task Identity).
C. Tính quan trọng của nhiệm vụ (Task Significance).
D. Sự hợp tác đồng nghiệp (Peer Collaboration).

51. Chiến lược ‘phân cực hóa’ (Polarization) trong quản lý xung đột đề cập đến hành vi nào?

A. Tìm kiếm giải pháp cùng thắng (win-win) bằng cách thỏa hiệp.
B. Cố gắng giảm thiểu sự khác biệt và tìm điểm chung.
C. Làm sâu sắc thêm sự khác biệt và chia rẽ các bên.
D. Thoái lui khỏi tình huống xung đột để tránh đối đầu.

52. Khi một nhà quản lý cố gắng hiểu và chia sẻ cảm xúc của nhân viên, họ đang thể hiện loại trí tuệ cảm xúc nào?

A. Tự nhận thức (Self-awareness).
B. Quản lý bản thân (Self-management).
C. Nhận thức xã hội (Social awareness), cụ thể là sự đồng cảm (Empathy).
D. Quản lý mối quan hệ (Relationship management).

53. Theo lý thuyết ‘X’ và ‘Y’ của Douglas McGregor, người quản lý tin rằng nhân viên vốn lười biếng và cần bị kiểm soát chặt chẽ sẽ áp dụng phương pháp quản lý dựa trên giả định nào?

A. Giả định của Lý thuyết Y.
B. Giả định của Lý thuyết X.
C. Giả định của Lý thuyết Z.
D. Không có giả định nào liên quan đến lý thuyết này.

54. Khi một nhân viên nhận được lời khen ngợi về một dự án hoàn thành tốt, điều này tác động đến hành vi tương lai của họ theo cơ chế nào của ‘học tập xã hội’ (social learning)?

A. Học tập thông qua quan sát (Observational learning).
B. Học tập thông qua củng cố gián tiếp (Vicarious reinforcement).
C. Học tập thông qua sự tự điều chỉnh (Self-regulation).
D. Học tập thông qua trải nghiệm trực tiếp (Direct experience).

55. Trong quản lý hiệu suất, ‘phản hồi 360 độ’ (360-degree feedback) bao gồm ý kiến từ nguồn nào sau đây?

A. Chỉ từ cấp trên trực tiếp.
B. Chỉ từ các đồng nghiệp cùng cấp.
C. Từ cấp trên, đồng nghiệp, cấp dưới và đôi khi cả khách hàng.
D. Chỉ từ phòng Nhân sự.

56. Theo lý thuyết ‘Thiết lập mục tiêu’ (Goal-Setting Theory) của Edwin Locke, mục tiêu có hiệu quả cao nhất khi chúng có đặc điểm gì?

A. Mơ hồ, khó đạt được và không có thời hạn.
B. Cụ thể, có thể đo lường được, khả thi, liên quan và có thời hạn (SMART).
C. Dễ dàng, không yêu cầu nỗ lực và ít quan trọng.
D. Được giao bởi người khác mà không có sự tham gia của người thực hiện.

57. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất trong việc xây dựng ‘sự gắn kết của đội nhóm’ (team cohesion)?

A. Sự khác biệt lớn về kỹ năng và kinh nghiệm giữa các thành viên.
B. Mục tiêu chung rõ ràng, sự tương tác thường xuyên và cảm giác thuộc về.
C. Sự cạnh tranh cao giữa các thành viên để đạt thành tích cá nhân.
D. Sự vắng mặt của bất kỳ hình thức xung đột nào trong nhóm.

58. Khi nhân viên cảm thấy công việc của họ có ý nghĩa và đóng góp vào mục tiêu lớn hơn của tổ chức, điều này có thể thúc đẩy động lực làm việc theo lý thuyết nào?

A. Lý thuyết Công bằng (Equity Theory).
B. Lý thuyết Kỳ vọng (Expectancy Theory).
C. Lý thuyết Động lực hóa công việc (Job Characteristics Theory) và Lý thuyết Tự quyết (Self-Determination Theory).
D. Lý thuyết X và Y (Theory X and Y).

59. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được coi là một trong những thành phần chính của ‘tự nhận thức’ (self-awareness) trong mô hình trí tuệ cảm xúc Goleman?

A. Nhận thức về cảm xúc của bản thân.
B. Nhận thức về điểm mạnh và điểm yếu của bản thân.
C. Khả năng kiểm soát và điều chỉnh cảm xúc.
D. Nhận thức về tác động của bản thân đến người khác.

60. Theo thuyết ‘Tự quyết’ (Self-Determination Theory), ba nhu cầu tâm lý cơ bản cần được đáp ứng để thúc đẩy động lực nội tại là gì?

A. An toàn, tôn trọng, thành tựu.
B. Thuộc về, quyền lực, sinh lý.
C. Năng lực (Competence), Tự chủ (Autonomy), và Mối quan hệ (Relatedness).
D. Sự công nhận, tiền bạc, sự nghiệp.

61. Theo lý thuyết ‘Ba nhu cầu’ của David McClelland, người có xu hướng mạnh mẽ muốn kiểm soát và ảnh hưởng đến người khác thường có nhu cầu nào cao?

A. Nhu cầu thành tựu (Need for Achievement).
B. Nhu cầu liên kết (Need for Affiliation).
C. Nhu cầu quyền lực (Need for Power).
D. Nhu cầu an toàn (Need for Security).

62. Hành vi nào sau đây minh họa cho ‘sự tự hiệu quả’ (self-efficacy) cao của một cá nhân?

A. Dễ dàng bỏ cuộc khi gặp khó khăn đầu tiên.
B. Tránh né các nhiệm vụ thử thách vì sợ thất bại.
C. Tin rằng mình có khả năng thực hiện thành công một nhiệm vụ phức tạp.
D. Luôn đổ lỗi cho hoàn cảnh khi kết quả không như mong đợi.

63. Trong bối cảnh quản lý sự thay đổi, lý do phổ biến nhất khiến nhân viên chống đối sự thay đổi là gì?

A. Họ hoàn toàn không hiểu về sự thay đổi.
B. Họ lo sợ mất kiểm soát, không chắc chắn về tương lai hoặc bị ảnh hưởng tiêu cực.
C. Họ không có đủ kỹ năng để thích ứng với sự thay đổi.
D. Họ không thích người lãnh đạo đang đề xuất sự thay đổi.

64. Khi nhân viên cảm thấy công sức và đóng góp của họ không được đền đáp xứng đáng so với người khác hoặc so với kết quả đạt được, họ có thể rơi vào trạng thái bất mãn theo lý thuyết nào?

A. Lý thuyết Kỳ vọng (Expectancy Theory).
B. Lý thuyết Công bằng (Equity Theory).
C. Lý thuyết Động lực hóa (Motivation-Hygiene Theory).
D. Lý thuyết Thiết lập mục tiêu (Goal-Setting Theory).

65. Yếu tố nào sau đây ít có khả năng gây ra ‘suy thoái nhận thức’ (cognitive dissonance) nhất?

A. Mua một sản phẩm đắt tiền sau khi đã cân nhắc kỹ lưỡng các lựa chọn khác.
B. Nhận được phản hồi trái chiều về hiệu quả công việc từ cấp trên và đồng nghiệp.
C. Tham gia vào một dự án mới với những thách thức chưa từng đối mặt.
D. Tin rằng một quyết định đã đưa ra là đúng đắn, mặc dù có bằng chứng cho thấy điều ngược lại.

66. Trong quản lý xung đột, chiến lược ‘thỏa hiệp’ (compromise) có đặc điểm gì?

A. Một bên nhượng bộ hoàn toàn để làm hài lòng bên kia.
B. Tìm kiếm giải pháp mà cả hai bên đều có lợi (win-win).
C. Mỗi bên nhượng bộ một phần để đạt được thỏa thuận.
D. Tránh đối đầu và phớt lờ xung đột.

67. Trong quá trình ra quyết định nhóm, hiện tượng ‘tư duy nhóm’ (groupthink) có thể dẫn đến kết quả tiêu cực nào?

A. Tăng cường sự sáng tạo và đa dạng ý kiến.
B. Đưa ra các quyết định cân nhắc kỹ lưỡng và hiệu quả.
C. Giảm thiểu khả năng phê bình và đánh giá các phương án thay thế.
D. Thúc đẩy sự đồng thuận dựa trên sự phân tích logic.

68. Theo mô hình ‘Xác định mục tiêu và phương tiện’ (Means-End Chain Model), điều gì xảy ra khi giá trị cuối cùng (end-state) của một người không phù hợp với phương tiện (means) được sử dụng để đạt được nó?

A. Người đó sẽ càng quyết tâm hơn trong việc đạt mục tiêu.
B. Người đó có thể trải qua sự bất mãn hoặc thay đổi phương tiện/giá trị.
C. Sự phù hợp giữa phương tiện và giá trị không ảnh hưởng đến động lực.
D. Người đó sẽ tìm kiếm sự xác nhận từ người khác.

69. Trong giao tiếp phi ngôn ngữ, ‘khoảng cách cá nhân’ (personal space) của một người phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Chỉ phụ thuộc vào đặc điểm thể chất của người đối diện.
B. Phụ thuộc vào mối quan hệ, văn hóa và tình huống cụ thể.
C. Cố định cho mỗi cá nhân và không thay đổi trong mọi hoàn cảnh.
D. Hoàn toàn do ý muốn chủ quan của người cảm nhận về sự xâm phạm.

70. Khi một nhà quản lý sử dụng ‘phần thưởng’ (reward) để khuyến khích nhân viên làm việc tốt, họ đang áp dụng nguyên tắc nào của tâm lý học hành vi?

A. Học tập quan sát (Observational learning).
B. Củng cố tích cực (Positive reinforcement).
C. Trừng phạt (Punishment).
D. Củng cố tiêu cực (Negative reinforcement).

71. Phong cách lãnh đạo ‘chuyên quyền’ (autocratic) thường có đặc điểm gì?

A. Phân quyền ra quyết định cho các thành viên trong nhóm.
B. Khuyến khích sự tham gia và đóng góp ý kiến của nhân viên.
C. Tập trung quyền lực vào người lãnh đạo và đưa ra quyết định đơn phương.
D. Xây dựng mối quan hệ hợp tác và chia sẻ trách nhiệm.

72. Phong cách giao tiếp ‘chủ động’ (assertive) thể hiện điều gì trong môi trường làm việc?

A. Luôn đồng ý với ý kiến của người khác để tránh xung đột.
B. Biểu đạt nhu cầu, ý kiến và cảm xúc của bản thân một cách thẳng thắn, tôn trọng người khác.
C. Im lặng và chấp nhận mọi yêu cầu, ngay cả khi không đồng tình.
D. Cố gắng kiểm soát và áp đặt ý kiến của mình lên người khác.

73. Theo lý thuyết về động lực làm việc của Herzberg, yếu tố nào sau đây được xem là ‘nhân tố duy trì’ (hygiene factors) và có thể gây bất mãn nếu thiếu vắng, nhưng không nhất thiết tạo ra sự hài lòng cao?

A. Cơ hội phát triển bản thân và thăng tiến.
B. Môi trường làm việc an toàn và các chính sách công bằng.
C. Sự công nhận về thành tích và trách nhiệm.
D. Cảm giác thành tựu và công việc có ý nghĩa.

74. Theo Lý thuyết về nhu cầu của Maslow, sau khi các nhu cầu về sinh lý và an toàn được đáp ứng, con người thường ưu tiên tìm kiếm và thỏa mãn nhu cầu nào tiếp theo?

A. Nhu cầu được tôn trọng và địa vị xã hội.
B. Nhu cầu về sự thuộc về và tình cảm.
C. Nhu cầu tự thể hiện và phát triển bản thân.
D. Nhu cầu về sự an ninh và ổn định.

75. Phong cách lãnh đạo ‘dân chủ’ (democratic) có xu hướng tạo ra tác động tích cực nào đến tinh thần làm việc của nhân viên?

A. Tăng sự phụ thuộc vào người lãnh đạo.
B. Khuyến khích sự tham gia, trách nhiệm và sự hài lòng trong công việc.
C. Giảm tốc độ ra quyết định.
D. Tăng cường sự kiểm soát từ cấp trên.

76. Trong quản lý xung đột, phương pháp ‘cạnh tranh’ (competing) thường được khuyến nghị trong tình huống nào sau đây?

A. Khi cả hai bên đều có những mối quan tâm ngang nhau và muốn tìm giải pháp đôi bên cùng có lợi.
B. Khi cần đưa ra quyết định nhanh chóng, khẩn cấp và quyết định đó quan trọng đối với tổ chức.
C. Khi muốn duy trì mối quan hệ tốt đẹp và tránh xung đột.
D. Khi cả hai bên muốn khám phá một vấn đề và tìm giải pháp sáng tạo.

77. Theo lý thuyết về sự tự quyết (Self-Determination Theory), ba nhu cầu tâm lý cơ bản thúc đẩy động lực nội tại là:

A. An toàn, thuộc về, được tôn trọng.
B. Tự chủ, năng lực, kết nối xã hội.
C. Sinh lý, an toàn, sinh sản.
D. Thành tựu, quyền lực, liên kết.

78. Một nhóm làm việc có các thành viên với quan điểm và phong cách làm việc rất khác nhau. Để nhóm hoạt động hiệu quả, nhà quản lý nên ưu tiên áp dụng chiến lược nào?

A. Yêu cầu tất cả thành viên tuân theo một phong cách làm việc duy nhất.
B. Khuyến khích sự đa dạng, tạo cơ chế giao tiếp cởi mở và quản lý xung đột hiệu quả.
C. Phân công nhiệm vụ dựa trên sự tương đồng về tính cách để tránh mâu thuẫn.
D. Giảm thiểu sự tương tác giữa các thành viên có quan điểm khác biệt.

79. Theo lý thuyết về lãnh đạo tình huống của Hersey-Blanchard, phong cách lãnh đạo nào là phù hợp nhất khi nhân viên có năng lực cao nhưng thiếu sự sẵn sàng (không tự tin hoặc không có động lực)?

A. Chỉ đạo (Directing)
B. Huấn luyện (Coaching)
C. Ủng hộ (Supporting)
D. Ủy quyền (Delegating)

80. Trong lý thuyết về nhóm, giai đoạn ‘hình thành’ (forming) đặc trưng bởi:

A. Các thành viên xung đột với nhau về vai trò và cách thức làm việc.
B. Nhóm bắt đầu hoạt động hiệu quả, tập trung vào nhiệm vụ.
C. Các thành viên thăm dò, tìm hiểu nhau và thiết lập các quy tắc cơ bản.
D. Các thành viên bắt đầu cảm thấy gắn kết và tin tưởng lẫn nhau.

81. Khi một nhân viên cảm thấy mình không được đối xử công bằng so với đồng nghiệp về lương hoặc cơ hội thăng tiến, họ có thể bị ảnh hưởng tiêu cực đến yếu tố nào?

A. Động lực làm việc và sự hài lòng.
B. Khả năng học hỏi và phát triển kỹ năng mới.
C. Sức khỏe thể chất và tinh thần.
D. Mối quan hệ với khách hàng.

82. Trong quản lý hiệu suất, ‘phản hồi 360 độ’ (360-degree feedback) thu thập ý kiến từ những nguồn nào?

A. Chỉ từ cấp trên trực tiếp của nhân viên.
B. Chỉ từ đồng nghiệp cùng cấp.
C. Từ cấp trên, đồng nghiệp, cấp dưới và đôi khi là khách hàng.
D. Chỉ từ phòng Nhân sự và bộ phận đánh giá.

83. Khái niệm ‘Hiệu ứng Pygmalion’ (Pygmalion Effect) trong quản lý ám chỉ điều gì?

A. Kỳ vọng thấp của nhà quản lý dẫn đến hiệu suất làm việc thấp của nhân viên.
B. Kỳ vọng cao của nhà quản lý dẫn đến hiệu suất làm việc cao của nhân viên.
C. Kỳ vọng của nhà quản lý, dù cao hay thấp, đều ảnh hưởng đến hiệu suất của nhân viên.
D. Nhân viên tự đánh giá thấp khả năng của bản thân.

84. Một nhân viên cảm thấy bất mãn vì không được tham gia vào các quyết định liên quan đến công việc của mình. Điều này có thể được giải thích tốt nhất bằng lý thuyết nào?

A. Lý thuyết về sự công bằng (Equity Theory)
B. Lý thuyết về sự tự quyết (Self-Determination Theory)
C. Lý thuyết về mong đợi (Expectancy Theory)
D. Lý thuyết về mục tiêu (Goal-Setting Theory)

85. Một nhà quản lý nhận thấy một nhân viên có xu hướng tránh các nhiệm vụ phức tạp và chỉ làm những gì được yêu cầu một cách tối thiểu. Điều này có thể phản ánh vấn đề gì về động lực làm việc của nhân viên đó?

A. Nhân viên có động lực nội tại cao.
B. Nhân viên cảm thấy công việc quá dễ dàng và nhàm chán.
C. Nhân viên có thể thiếu động lực hoặc không nhìn thấy giá trị trong việc nỗ lực thêm.
D. Nhân viên đang thể hiện sự sáng tạo trong công việc.

86. Một nhà quản lý thường xuyên đưa ra những lời khen ngợi cụ thể và kịp thời cho những hành vi làm việc tốt của nhân viên. Đây là một ví dụ về việc áp dụng nguyên tắc nào trong tâm lý học hành vi?

A. Trừng phạt (Punishment)
B. Củng cố tích cực (Positive Reinforcement)
C. Loại bỏ hành vi (Extinction)
D. Củng cố tiêu cực (Negative Reinforcement)

87. Trong lý thuyết về lãnh đạo chuyển đổi (Transformational Leadership), yếu tố nào sau đây là cốt lõi?

A. Sử dụng phần thưởng và sự trừng phạt để kiểm soát hành vi nhân viên.
B. Truyền cảm hứng, tạo tầm nhìn và thúc đẩy sự phát triển cá nhân của cấp dưới.
C. Thiết lập các quy tắc và quy trình rõ ràng để đảm bảo hiệu quả.
D. Tập trung vào việc duy trì trạng thái hiện tại và sự ổn định.

88. Hiện tượng ‘suy thoái nhóm’ (groupthink) có thể dẫn đến quyết định tồi tệ trong một nhóm bởi vì:

A. Các thành viên quá tập trung vào việc tìm kiếm thông tin đa dạng.
B. Sự đồng thuận và áp lực hòa hợp làm lu mờ tư duy phản biện.
C. Các thành viên có xu hướng thể hiện quan điểm cá nhân mạnh mẽ.
D. Nhóm có quá nhiều ý tưởng sáng tạo và khác biệt.

89. Khi giao tiếp, việc sử dụng ngôn ngữ cơ thể (non-verbal communication) có vai trò quan trọng nhất trong việc:

A. Truyền đạt thông tin chi tiết và phức tạp.
B. Thay thế hoàn toàn cho giao tiếp bằng lời nói.
C. Biểu đạt cảm xúc, thái độ và bổ sung ý nghĩa cho lời nói.
D. Đảm bảo tính chính xác tuyệt đối của thông điệp.

90. Trong bối cảnh giao tiếp trong tổ chức, hiện tượng ‘bộ lọc thông tin’ (information filtering) thường dẫn đến hệ quả nào?

A. Thông tin được truyền đạt nhanh chóng và chính xác hơn.
B. Người nhận có cái nhìn đầy đủ và khách quan về vấn đề.
C. Thông tin có thể bị bóp méo, thiếu sót hoặc sai lệch.
D. Tăng cường sự minh bạch và tin cậy trong tổ chức.

91. Khi một nhà quản lý tập trung vào việc cải thiện sự hài lòng của nhân viên thông qua việc tăng lương và cải thiện điều kiện làm việc, họ đang áp dụng quan điểm nào của lý thuyết động lực?

A. Lý thuyết kỳ vọng (Expectancy Theory)
B. Lý thuyết công bằng (Equity Theory)
C. Lý thuyết hai yếu tố của Herzberg
D. Lý thuyết mục tiêu (Goal-Setting Theory)

92. Theo lý thuyết về động lực Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố duy trì (hygiene factors) trong môi trường làm việc?

A. Cơ hội thăng tiến và phát triển cá nhân
B. Sự công nhận về thành tích và đóng góp
C. Chính sách và điều kiện làm việc
D. Bản chất công việc và trách nhiệm

93. Khi đánh giá hiệu quả lãnh đạo, khái niệm ‘quyền lực hợp pháp’ (legitimate power) đến từ nguồn nào?

A. Khả năng khen thưởng hoặc phạt của người lãnh đạo.
B. Uy tín cá nhân và sự ngưỡng mộ của cấp dưới.
C. Vị trí chính thức và thẩm quyền được giao trong tổ chức.
D. Chuyên môn hoặc kiến thức sâu rộng về một lĩnh vực.

94. Trong các phong cách quản lý xung đột, ‘nhượng bộ’ (accommodating) là phong cách mà nhà quản lý:

A. Chủ động theo đuổi mục tiêu của mình bất chấp ý kiến của người khác.
B. Cố gắng tìm kiếm giải pháp mà cả hai bên đều chấp nhận được.
C. Sẵn sàng hy sinh mục tiêu của mình để đáp ứng nhu cầu của người khác.
D. Tránh né hoặc trì hoãn việc đối mặt với xung đột.

95. Một nhân viên liên tục đạt và vượt các mục tiêu công việc được giao, và họ cảm thấy công việc này mang lại sự thỏa mãn và ý nghĩa. Điều này phù hợp nhất với yếu tố động lực nào theo lý thuyết của Herzberg?

A. Yếu tố duy trì (Hygiene Factors)
B. Yếu tố động lực (Motivators)
C. Yếu tố vật chất (Physical Factors)
D. Yếu tố xã hội (Social Factors)

96. Theo lý thuyết về sự công bằng của Adams, khi một nhân viên cảm thấy ‘đầu vào’ (input – nỗ lực, kỹ năng) của họ lớn hơn ‘đầu ra’ (output – lương, sự công nhận) so với ‘người tham chiếu’ (referent), họ có thể có xu hướng:

A. Tăng cường nỗ lực để xứng đáng với đầu ra.
B. Giảm bớt đầu vào (giảm nỗ lực, làm ít hơn).
C. Yêu cầu tăng đầu ra (tăng lương, thăng chức).
D. Thay đổi người tham chiếu để cảm thấy công bằng hơn.

97. Theo Maslow’s Hierarchy of Needs, sau khi nhu cầu sinh lý và an toàn được đáp ứng, nhu cầu nào sẽ trở nên quan trọng nhất đối với con người?

A. Nhu cầu được tôn trọng (Esteem Needs)
B. Nhu cầu thuộc về và yêu thương (Love/Belonging Needs)
C. Nhu cầu tự thể hiện (Self-Actualization Needs)
D. Nhu cầu thẩm mỹ (Aesthetic Needs)

98. Một nhà quản lý muốn nhân viên chủ động hơn trong công việc. Theo lý thuyết về động lực, hành động nào sau đây hiệu quả nhất?

A. Tăng cường giám sát chặt chẽ các hoạt động của nhân viên.
B. Giao quyền tự chủ, cho phép nhân viên đưa ra quyết định và khuyến khích sáng tạo.
C. Thường xuyên đưa ra các lời nhắc nhở về nhiệm vụ và thời hạn.
D. Giảm bớt khối lượng công việc để nhân viên không bị áp lực.

99. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của ‘tư duy phát triển’ (growth mindset) theo Carol Dweck?

A. Tin rằng khả năng và trí thông minh có thể được phát triển thông qua nỗ lực và học hỏi.
B. Xem thất bại là cơ hội để học hỏi và cải thiện.
C. Coi trọng sự nỗ lực và quá trình hơn là kết quả cuối cùng.
D. Tin rằng tài năng và năng lực là cố định, không thể thay đổi.

100. Trong mô hình năm giai đoạn phát triển nhóm của Tuckman, giai đoạn ‘thực hiện’ (performing) là giai đoạn mà:

A. Các thành viên còn e dè và đặt câu hỏi về vai trò của mình.
B. Nhóm bắt đầu xung đột về cách thức làm việc và phân chia nhiệm vụ.
C. Nhóm đã giải quyết mâu thuẫn và hoạt động gắn kết, hiệu quả cao.
D. Các thành viên có xu hướng tìm kiếm ý kiến của người khác để quyết định.

101. Trong quản trị, ‘sự kháng cự thay đổi’ (resistance to change) thường bắt nguồn từ yếu tố nào?

A. Sự hiểu biết rõ ràng về lợi ích của sự thay đổi và mong muốn được tham gia.
B. Nỗi sợ mất mát (công việc, quyền lực, sự quen thuộc), sự không chắc chắn và thiếu thông tin.
C. Mức độ cam kết cao với mục tiêu chung của tổ chức và sự tin tưởng vào lãnh đạo.
D. Sự khuyến khích và hỗ trợ mạnh mẽ từ đồng nghiệp và cấp trên.

102. Trong lĩnh vực tâm lý quản trị kinh doanh, khái niệm ‘hiệu ứng hào quang’ (halo effect) mô tả hiện tượng nào?

A. Một cá nhân có xu hướng đánh giá tiêu cực về mọi khía cạnh của người khác chỉ vì một đặc điểm tiêu cực nổi bật.
B. Một cá nhân có xu hướng đánh giá tích cực về mọi khía cạnh của người khác chỉ vì một đặc điểm tích cực nổi bật.
C. Một cá nhân có xu hướng đánh giá một cách trung lập, không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ đặc điểm nào của người khác.
D. Một cá nhân có xu hướng đánh giá dựa trên sự tương đồng với bản thân, coi người giống mình là tốt.

103. Phong cách lãnh đạo ‘giao dịch’ (transactional leadership) chủ yếu dựa vào cơ chế nào để thúc đẩy nhân viên?

A. Truyền cảm hứng và phát triển tiềm năng cá nhân.
B. Thiết lập mối quan hệ dựa trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.
C. Trao đổi (thưởng/phạt) dựa trên hiệu suất làm việc và việc hoàn thành mục tiêu.
D. Tạo ra một tầm nhìn chung và khuyến khích sự đổi mới.

104. Khi một nhà quản lý đưa ra phản hồi tiêu cực cho nhân viên, việc sử dụng phương pháp ‘cát sandwich’ (sandwich feedback) bao gồm các bước:

A. Phản hồi tiêu cực, sau đó là phản hồi tích cực và kết thúc bằng phản hồi tiêu cực.
B. Phản hồi tích cực, sau đó là phản hồi tiêu cực và kết thúc bằng phản hồi tích cực.
C. Chỉ đưa ra phản hồi tiêu cực, không kèm theo bất kỳ nhận xét tích cực nào.
D. Đưa ra các đề xuất cải thiện trước khi đưa ra nhận xét về hiệu suất.

105. Trong mô hình ‘Tháp nhu cầu Maslow’, nhu cầu nào được coi là cao nhất, chỉ xuất hiện khi các nhu cầu thấp hơn đã được thỏa mãn phần nào?

A. Nhu cầu sinh lý (Physiological needs)
B. Nhu cầu an toàn (Safety needs)
C. Nhu cầu tự thể hiện (Self-actualization needs)
D. Nhu cầu xã hội (Social needs)

106. Khái niệm ‘tự quy’ (self-serving bias) trong đánh giá hiệu suất có nghĩa là:

A. Cá nhân có xu hướng đổ lỗi cho hoàn cảnh bên ngoài khi gặp thất bại và quy công lao cho bản thân khi thành công.
B. Cá nhân có xu hướng đổ lỗi cho bản thân khi gặp thất bại và quy công lao cho người khác khi thành công.
C. Cá nhân có xu hướng nhận trách nhiệm cho cả thành công và thất bại.
D. Cá nhân có xu hướng đánh giá công bằng cả thành công và thất bại dựa trên yếu tố khách quan.

107. Khái niệm ‘tự hiệu quả’ (self-efficacy) trong tâm lý học nhấn mạnh yếu tố nào?

A. Niềm tin của cá nhân vào khả năng của chính mình để thực hiện một nhiệm vụ hoặc đạt được mục tiêu cụ thể.
B. Khả năng của cá nhân trong việc tạo dựng và duy trì các mối quan hệ xã hội.
C. Mức độ hài lòng của cá nhân với công việc và môi trường làm việc.
D. Khả năng của cá nhân trong việc quản lý cảm xúc của bản thân trong các tình huống căng thẳng.

108. Phong cách ‘lãnh đạo tự động’ (autocratic leadership) thường có đặc điểm nào sau đây?

A. Tập trung vào sự tham gia và đóng góp ý kiến của tất cả mọi người.
B. Nhà lãnh đạo đưa ra quyết định một cách độc đoán, ít hoặc không tham khảo ý kiến của cấp dưới.
C. Khuyến khích sự hợp tác và phân chia quyền lực.
D. Dựa vào sự đồng thuận và thảo luận nhóm để đưa ra quyết định.

109. Trong quản lý nhóm, hiện tượng ‘tầm nhìn đường hầm’ (tunnel vision) đề cập đến điều gì?

A. Khả năng tập trung cao độ vào một nhiệm vụ cụ thể, bỏ qua các yếu tố ngoại vi.
B. Xu hướng chỉ nhìn nhận vấn đề từ một góc độ duy nhất, bỏ qua các khía cạnh hoặc giải pháp thay thế.
C. Khả năng nhìn nhận bức tranh tổng thể và liên kết các bộ phận khác nhau của tổ chức.
D. Sự rõ ràng trong giao tiếp, đảm bảo mọi thành viên đều hiểu mục tiêu.

110. Khi một người quản lý áp dụng phong cách lãnh đạo ‘chuyển đổi’ (transformational leadership), họ thường tập trung vào điều gì nhất?

A. Duy trì trạng thái ổn định và hiệu quả hoạt động hiện tại.
B. Thúc đẩy sự thay đổi, truyền cảm hứng và phát triển tiềm năng của nhân viên.
C. Sử dụng hệ thống khen thưởng và kỷ luật để kiểm soát hành vi.
D. Phân chia công việc rõ ràng và giám sát chặt chẽ việc thực hiện.

111. Theo lý thuyết ‘động lực – vệ sinh’ (hygiene-motivation theory) của Frederick Herzberg, các yếu tố vệ sinh (hygiene factors) có vai trò gì trong việc duy trì sự hài lòng của nhân viên?

A. Chúng trực tiếp thúc đẩy động lực làm việc và sự phát triển cá nhân.
B. Chúng ngăn chặn sự không hài lòng, nhưng không nhất thiết tạo ra sự hài lòng hay động lực.
C. Chúng là những yếu tố nội tại của công việc như sự công nhận và thành tựu.
D. Chúng chỉ liên quan đến môi trường làm việc bên ngoài và ít ảnh hưởng đến thái độ làm việc.

112. Trong quản lý nhóm, ‘sức mạnh của số đông’ (bandwagon effect) đề cập đến xu hướng nào?

A. Các thành viên có xu hướng tuân theo ý kiến hoặc hành vi của đa số, bất kể niềm tin cá nhân.
B. Các thành viên mạnh mẽ bảo vệ quan điểm của mình, bất chấp ý kiến số đông.
C. Các thành viên tìm kiếm sự đồng thuận bằng cách đưa ra các ý tưởng mới.
D. Các thành viên đánh giá độc lập các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.

113. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo, nhà quản lý tâm lý kinh doanh cần lưu ý đến ‘hiệu ứng neo’ (anchoring effect) nghĩa là gì?

A. Khách hàng có xu hướng nhớ và bị ảnh hưởng bởi thông tin đầu tiên họ nhận được về sản phẩm.
B. Chiến dịch quảng cáo hiệu quả sẽ tạo ra một điểm tham chiếu (neo) mà khách hàng dùng để đánh giá các sản phẩm cạnh tranh.
C. Khách hàng sẽ chỉ chú ý đến những quảng cáo có chi phí cao nhất.
D. Sự thành công của quảng cáo phụ thuộc vào việc lặp lại thông điệp nhiều lần.

114. Khi đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên, nhà quản lý thường mắc phải ‘thiên vị xác nhận’ (confirmation bias) khi họ có xu hướng:

A. Tìm kiếm và diễn giải thông tin để củng cố niềm tin hoặc giả định ban đầu của mình về nhân viên đó.
B. Chủ động tìm kiếm bằng chứng để bác bỏ những giả định ban đầu về nhân viên.
C. Đánh giá khách quan dựa trên tất cả các dữ liệu hiệu suất có sẵn mà không bị ảnh hưởng bởi niềm tin cá nhân.
D. Ưu tiên những thông tin mới nhất về hiệu suất của nhân viên, bỏ qua các dữ liệu cũ hơn.

115. Lý thuyết ‘X’ và ‘Y’ của Douglas McGregor đưa ra hai giả định trái ngược nhau về bản chất con người trong công việc. Theo giả thuyết ‘Y’, người lao động thường:

A. Vốn lười biếng, cần bị ép buộc, kiểm soát và trừng phạt để làm việc hiệu quả.
B. Có khả năng tự định hướng, tự kiểm soát để hoàn thành mục tiêu nếu họ cam kết với mục tiêu đó.
C. Tránh trách nhiệm, thích được chỉ bảo, và coi trọng sự an toàn hơn là sự nghiệp.
D. Chỉ làm việc vì tiền và các phần thưởng vật chất, không quan tâm đến sự phát triển bản thân.

116. Khái niệm ‘tâm lý đám đông’ (mob psychology) trong quản trị kinh doanh có thể dẫn đến hành vi nào trong môi trường làm việc?

A. Sự hợp tác hiệu quả và giải quyết vấn đề sáng tạo.
B. Các hành vi bốc đồng, thiếu suy nghĩ, hoặc hành động theo cảm xúc số đông.
C. Nâng cao tinh thần trách nhiệm cá nhân và sự độc lập.
D. Tăng cường sự gắn kết và hỗ trợ lẫn nhau giữa các thành viên.

117. Trong tâm lý quản trị, ‘sự khác biệt cá nhân’ (individual differences) là yếu tố quan trọng vì:

A. Tất cả mọi người đều phản ứng giống nhau với các phương pháp quản lý.
B. Mỗi cá nhân có những đặc điểm, giá trị và cách thức làm việc khác nhau, đòi hỏi các phương pháp quản lý linh hoạt.
C. Việc hiểu rõ sự khác biệt cá nhân không ảnh hưởng đến hiệu quả làm việc.
D. Chỉ những cá nhân có năng lực đặc biệt mới cần được quản lý khác biệt.

118. Trong tâm lý quản trị, ‘sự kiệt sức’ (burnout) thường biểu hiện qua các triệu chứng chính nào?

A. Tăng cường sự nhiệt tình, sáng tạo và cam kết với công việc.
B. Cảm xúc cạn kiệt, mất hứng thú với công việc, và thái độ hoài nghi, tiêu cực.
C. Khả năng giải quyết vấn đề tốt hơn và kỹ năng giao tiếp hiệu quả hơn.
D. Sự tập trung cao độ vào nhiệm vụ và hiệu suất làm việc vượt trội.

119. Lý thuyết ‘mong đợi’ (Expectancy Theory) của Victor Vroom cho rằng động lực làm việc của cá nhân phụ thuộc vào ba yếu tố chính. Yếu tố ‘kỳ vọng’ (Expectancy) liên quan đến:

A. Niềm tin rằng việc thực hiện một nỗ lực sẽ dẫn đến kết quả mong muốn.
B. Niềm tin rằng việc đạt được kết quả sẽ dẫn đến phần thưởng.
C. Giá trị mà cá nhân đặt vào phần thưởng nhận được.
D. Sự công bằng của phần thưởng so với nỗ lực bỏ ra.

120. Khi một nhóm làm việc đối mặt với ‘suy thoái nhóm’ (groupthink), điều gì có khả năng xảy ra nhất?

A. Các thành viên tích cực phản biện và đưa ra nhiều ý tưởng sáng tạo để giải quyết vấn đề.
B. Các thành viên có xu hướng đồng nhất ý kiến và tránh xung đột, dẫn đến việc ra quyết định không tối ưu.
C. Các thành viên phân chia nhiệm vụ rõ ràng và mỗi người tập trung vào phần việc của mình.
D. Các thành viên đánh giá cẩn thận tất cả các lựa chọn thay thế và hậu quả tiềm ẩn.

121. Theo lý thuyết ‘hệ thống mục tiêu’ (goal-setting theory) của Edwin Locke, để mục tiêu có tác động tích cực đến hiệu suất, chúng nên có những đặc điểm nào?

A. Mục tiêu chung chung, dễ đạt được và không cần đo lường.
B. Mục tiêu cụ thể, có thể đo lường, có thể đạt được, liên quan và có thời hạn (SMART).
C. Mục tiêu do cấp trên đặt ra, không cần sự tham gia của nhân viên.
D. Mục tiêu khó khăn đến mức không thể đạt được, nhằm tạo động lực cao.

122. Việc một nhà quản lý thường xuyên sử dụng ‘phần thưởng bất ngờ’ (surprise rewards) cho những nỗ lực vượt trội của nhân viên có thể ảnh hưởng đến động lực nội tại (intrinsic motivation) theo hướng nào?

A. Tăng cường động lực nội tại vì nhân viên cảm thấy được đánh giá cao.
B. Giảm thiểu động lực nội tại vì nhân viên có thể bắt đầu làm việc chỉ vì phần thưởng bên ngoài.
C. Không có ảnh hưởng đáng kể đến động lực nội tại.
D. Tăng cường động lực nội tại bằng cách tạo ra sự cạnh tranh lành mạnh.

123. Khái niệm ‘lãnh đạo phục vụ’ (servant leadership) nhấn mạnh vai trò chính của người lãnh đạo là gì?

A. Đưa ra mệnh lệnh và đảm bảo sự tuân thủ tuyệt đối.
B. Phục vụ nhu cầu của nhân viên, giúp họ phát triển và đạt được mục tiêu của tổ chức.
C. Tập trung vào lợi nhuận và hiệu quả tài chính bằng mọi giá.
D. Đảm bảo sự ổn định và duy trì cấu trúc quyền lực hiện có.

124. Lý thuyết ‘điều chỉnh’ (equity theory) của J. Stacy Adams cho rằng nhân viên sẽ có động lực làm việc khi họ cảm thấy:

A. Họ nhận được sự công nhận và khen thưởng tương xứng với nỗ lực của bản thân.
B. Tỷ lệ giữa đầu vào (nỗ lực, kỹ năng) và đầu ra (lương, sự công nhận) của họ tương đương với người khác.
C. Họ có cơ hội thăng tiến rõ ràng trong sự nghiệp.
D. Họ được giao những nhiệm vụ thử thách và có ý nghĩa.

125. Khi một tổ chức thực hiện ‘tái cấu trúc’ (restructuring), yếu tố tâm lý nào sau đây là thách thức lớn nhất đối với người quản lý?

A. Đảm bảo rằng tất cả nhân viên hiểu rõ quy trình mới.
B. Quản lý sự lo lắng, bất an và duy trì tinh thần làm việc của nhân viên trong bối cảnh thay đổi.
C. Xác định lại cơ cấu tổ chức và phân bổ nguồn lực.
D. Đào tạo nhân viên về các kỹ năng mới cần thiết.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Chúng Tôi

All Thing Share is a website and personal blog that shares useful and interesting knowledge about all aspects of life. It covers Knowledge, Technology, Tips, Pets, Life, and more.

Liên hệ: info.allthingshare@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Social

  • Tumblr
  • 500px
  • Pinterest
  • YouTube

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tất cả các nội dung trên Allthingshare.com chỉ mang tính thông tin và tham khảo. All Thing Share được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Allthingshare.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Các câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm/Quiz được cung cấp với mục đích tham khảo, nhằm hỗ trợ quá trình học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và KHÔNG ĐẠI DIỆN cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào do cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn ban hành. Website không đảm bảo tính chính xác tuyệt đối của câu hỏi và đáp án, đồng thời không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả từ bài trắc nghiệm.

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.allthingshare@gmail.com

Copyright © 2026 All Thing Share
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.