Skip to content
T4. Th2 4th, 2026
Trending News: Cách giúp giảm tỉ lệ nuôi rùa bị bệnh khi chuyển từ lồng raNhững điều cần biết khi dùng thuốc tẩy giun cho chóHướng dẫn nuôi thỏ chi tiết cho người mới bắt đầuBật mí cách chăm sóc vịt uyên ương cho người mới bắt đầuGà kiểng serama cần được chăm như thế nào là tốt nhất?Bạn đã biết cách chăm sóc chú cá La Hán đạt chuẩn?Những hành động của Bọ Ú là muốn ra hiệu điều gì cho chủ nhânGiới thiệu những chủng loại Bọ Ú độc đáo trên thị trườngMèo vàng – 1 trong 3 loài mèo ta đang được săn đónMèo mướp có những đặc điểm gì khiến nhiều người yêu mến?Thông tin về cá Kiếm – Môi trường, thức ăn, đặc điểm sinh họcThông tin về cách nuôi cá hồng két – Cách chăm sóc cá chuẩnCách chăm sóc và nuôi dưỡng sóc đất loài vật trung thànhHướng dẫn cách nuôi loài sóc bay Úc từ A đến Z cho người mớiNuôi rồng nam mỹ – Iguana thú vui mới độc lạ của giới trẻ hiện nayChuột Hamster đẻ – Những điều bạn không thể bỏ quaẤp nở trứng chim công – Những điều bạn cần phải biếtTất tần tật những kinh nghiệm giúp bạn chăm sóc thỏ tốt nhấtCá vàng 3 đuôi – Tập tính sinh sống và cách chăm sócNguồn gốc và kỹ thuật chăm sóc cá rồng ngân longBí quyết chăm sóc cá chép vàng những ngày đầu mới thả giốngChăm sóc cá 7 màu sinh sản – Dấu hiệu nhận biết cá mang thaiLàm sao để biết cá Koi sắp đẻ – Cách chăm sóc, chuẩn bị hồ sinhBật mí điều thú vị về cá hề nemo – Kỹ thuật và cách chăm sócHướng dẫn chọn thức ăn cho chó Poodle theo từng độ tuổiHiểu rõ chó Pitbull sẽ dễ dàng chăm sóc và nuôi dưỡngCá tai tượng (Cá phát tài) – Chi tiết về đặc điểm, kỹ thuật nuôiBí kíp tắm cho mèo con đủ 2 tháng tuổi dễ dàng và an toànHướng dẫn bạn cách chăm sóc mèo con 1 tháng tuổi từ A-ZChủ nuôi nên làm gì khi phát hiện mèo đến thời điểm động đựcNuôi chó Chow Chow – Đảm bảo đủ dinh dưỡng và huấn luyệnGiúp cho tắc kè hoa sống thọ lâu cùng với những cách sau đâyBí quyết trị ve chó cực hiệu quả bạn nên biết để bảo vệ thú cưngHướng dẫn kỹ thuật nuôi rùa tai đỏ để chúng không bị bệnhThật bật ngờ với những kinh nghiệm chăm sóc Vẹt cảnh đuôi dàiTắm cho mèo chưa bao giờ lại dễ dàng đến thế, bạn đã biết?Cá chuột Mỹ – Đặc điểm kỹ thuật nuôi mà không phải ai cũng biếtCá betta – Nuôi như nào để cá không bị chết? Đọc ngayCá Koi Plakat – Loại cá dễ nuôi dành cho những người mớiThức ăn tốt nhất dành cho cá vàng giúp khỏe mạnh hơnCách cho cá thủy sinh ăn và lựa chọn thức ăn phù hợpMách bạn những điều phải làm khi mèo cào đồ đạc trong nhàBác sĩ gợi ý vệ sinh tai mèo như thế nào? Bạn đã biết chưa?Mèo sợ xe hơi không còn là nỗi lo nếu nắm được những mẹo nàyTìm hiểu đặc điểm của dòng cá Betta Plakat độc lạBạn có thể kể tên được bao nhiêu loại cá Kim Long Quá Bối?Huấn luyện các bé mèo tưởng khó mà lại dễ không tưởngNuôi mèo không khó nếu nằm lòng 7 quy tắc dưới đâyMèo cảnh say xe, không còn là nỗi lo – Đọc ngay bài viết nàyCá lóc cảnh – Sự mới lạ đối với những người thích chơi cá cảnhLàm sao để nuôi cá Pleco tốt nhất? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạnNhững điều không thể không biết khi nuôi cá cảnhNhững kiến thức nuôi cá cảnh cơ bản nhất mà bạn nên biếtNhững kiến thức cơ bản về giống cá vàng Long NhãnHiểu rõ về bệnh Care ở chó căn bệnh cực kỳ nguy hiểmMèo Sphynx – Loài mèo không lông đến từ Ai CậpNhững đặc điểm nổi bật của giống mèo SavannahMèo Bengal – Những chú “báo đốm” tí hon đáng yêuNhững đặc điểm nổi bật của giống mèo Ragdoll“Xúc xích di động” Mèo Munchkin có đặc điểm hay ho gì?Mèo Xiêm – Vị thần may mắn mang hình dáng thú cưngMèo Maine Coon – Bé mèo đáng yêu mang hình hài vua sư tửMèo Nga – Loài mèo sở hữu đôi mắt xanh huyền thoạiMèo tai cụp Scottish Fold – Sự đáng yêu không thể cưỡng lạiMèo Ba Tư – Chú mèo có bộ lông quyến rũ bậc nhấtNguồn gốc xuất xứ và đặc điểm của mèo Anh lông dàiPate có lợi ích gì với mèo? Cách để có pate ngon cho mèo của bạnMách bạn những món ăn khoái khẩu khiến mèo thích mê mệtNên cho mèo ăn như thế nào là đủ chất và đủ bữa trong một ngày?Các nguyên nhân khiến mèo chảy dãi và mẹo phòng tránh hiệu quảNhững kiến thức bạn cần biết về quy trình phối giống cho mèoTuổi thọ của mèo và cách chăm sóc mèo theo từng độ tuổiNguyên nhân và cách chữa trị hiệu quả khi mèo bị cảm lạnhCách cắt móng cho chó và những điều cần lưu ý khi cắtCách cắt móng cho mèo nhẹ nhàng và đơn giản, không gây đauNhững loài chim cảnh đẹp và dễ nuôi nhất ở Việt NamMức độ nguy hiểm của bệnh thường gặp ở chim côngPhương pháp điều trị chim bị cảm lạnh đơn giản và tốt nhấtNguyên nhân chó bị viêm dạ dày và cách chữa trị kịp thờiCá koi bị lồi mắt do đâu và cách chữa trị hiệu quảChó bị nôn do đâu và cách phòng ngừa tốt nhấtHướng dẫn cách chữa trị khi chó bị gãy xương hiệu quảBật mí cách làm nệm cho chó từ những vật dụng đơn giảnNhững điều cần biết về lịch tiêm phòng, tẩy giun cho chó conChia sẻ cách chữa bệnh chó đi ngoài (Chó bị tiêu chảy) tại nhàChia sẻ cách chăm sóc chó sơ sinh không chịu búHướng dẫn cách tắm khô cho chó đúng cáchNhững điều cần biết về vacxin 5 bệnh cho chóChia sẻ 5 mẹo bỏ túi nuôi chó Đốm mà người nuôi cần biếtCách lựa chọn chó cảnh, phân biệt giữa chó đực và cáiChia sẻ cách hạ sốt cho chó của bác sỹ thú yNhững điều cần biết về cạo lông chó bằng tông đơNhững việc cần làm chăm sóc chó con mới về nhàChó con ngủ bao nhiêu là đủ? Ngủ nhiều có sao khôngNên làm gì khi cá La Hán có dấu hiệu bất thường?Những bệnh thường gặp ở cá rồng – Biểu hiện và cách điều trịTác dụng của những chiếc lá trong chăm sóc cá cảnhBể cá thuỷ sinh và những đặc điểm mà người nuôi cần biếtChia sẻ bí quyết nuôi và chăm sóc cá cảnh tốt nhấtCách chăm sóc cá bảy màu Gold Tuxedo chi tiết nhất
All Thing Share

Personal Blog | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Chính sách bảo mật
    • Liên hệ
  • Quiz online
    • Wiki đáp án Quiz
      • _______ colour do you prefer for your wedding dress? Pink or white?
      • “Do you need any help with your luggage?” – “No, _______________.”
      • “I can’t stand his bad behavior any more!” – “_______________”
      • “You look great in this new dress.” – “___________”.
      • Air pollution is a ___________ problem in many major cities.
      • Although we are aware _______ the importance of environment, we still overexploit it.
      • Bicycling is an eco-friendly mode of transport.
      • Can you tell me about ……………….., please!
      • Could you tell me the __________ to Piccadilly Circus, please?
      • Don’t eat that type of fish, you may have a/ an __________.
      • Don’t forget to bring a __________. It will keep you warm when you sleep at the campsite.
      • Eating a lot of junk food may lead to your __________.
      • From my perspective, the pedestrian zone plays an important role in encouraging a sense of _______ among residents.
      • Give a _____________ before you turn left or right .
      • Global warming may make the level of the sea become _________.
      • Green spaces and parks in the modern city provide residents with sustainable areas for relaxation and recreation.
      • He has _______ hair.
      • Her hobby is collecting teddy bears.
      • High levels of pollution can upset the ____________ of an ecosystem.
      • I am accustomed to doing morning exercises.
      • I met the Director yesterday afternoon and the contracts have already been in the ______.
      • I never leave any electrical appliances on standby and I think it is a good way to ____ energy in the home.
      • I usually play football when I have _______.
      • In a formal interview, it is essential to maintain good eye ________ with the interviewers.
      • In Singapore, people try to ____ 80% of all waste.
      • In team sports, the two teams ________ against each other in order to get the better score.
      • In the sustainable agriculture, farmers try _____ the use of chemicals and fertilizers.
      • Let’s go out for dinner _______.
      • Make sure you get a balanced intake of vitamins and minerals to stay healthy.
      • Many young people carry a pair of earbuds as they are small, light, and ____.
      • Matt Reeves is the _____________ of the film Batman.
      • Most smartphones now ____ flash player as well as voice and video calls.
      • Ms. Nga______ an English course to go travelling around the world.
      • My birthday is ________ May 5th.
      • Parents should strict limit the time their children spend on technology and encourage face-to-face interactions.
      • People celebrate it _____________ an Easter breakfast or meal.
      • Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?
      • Smartphones are used not only for communication but also for information and______.
      • Smartphones can be a great learning ____ but you need to think of how to use it effectively.
      • Some animals lose their habitats because of ___________.
      • Sustainable energy is energy that __________ the needs of the present generations.
      • Switching to ________ light bulb is one way to protect the environment.
      • The community garden _____ amazing thanks to the hard work of everyone in the neighbourhood.
      • The factory is fined for discharging dangerous chemicals into the river.
      • The government has made an effort to deal with this major issue.
      • The mangrove forest is surrounded by many _________.
      • The pace of ______ life in the countryside is much slower than that in the city.
      • The smallest _____________ are about 0.4 micron in diameter.
      • They ________ solar panels on the roof of the house to catch the energy from the sun.
      • This idea has long been _________ to Keynes, but in fact he was not the first to think of it.
      • This kind of fruit helps to boost the immune system.
      • This safe, ________ friendly city is like a paradise for its inhabitants who can enjoy the highest quality of life.
      • Trạng từ của fast là _____.
      • Trạng từ của good là _____.
      • What day comes after Friday?
      • What do you have for breakfast?
      • What is NOT true about Plant – for – the – Planet today?
      • What is the capital of Greece? – _________
      • What is the date today?
      • What’s your hobby?
      • What’s the weather ________?
      • where _____ you from?
      • Which box of chocolates do they buy?
      • Which of the following is NOT a symptom of stress?
      • Which sentence is correct?
      • Who loves lying on the beach and listening to music? – His ____ does.
      • Who sweeps the floor?
      • Why do you like birds?
      • Would you like some coffee? – _______________ .
      • You should drink a glass of water before a workout and then pause regularly to drink more.
      • Your new dress makes you more ________
    • Quản trị Kinh doanh và Chuyên môn Quiz
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing du lịch có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị doanh nghiệp có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị khách sạn có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Thư tín thương mại có đáp án
    • Kỹ năng Bổ trợ và Kiến thức Quiz
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Đàm phán có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật soạn thảo văn bản có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học có đáp án
  • Thú cưng
    • Trên không
    • Dưới nước
    • Trên cạn
  • Ẩm thực
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Làm đẹp
  • Sitemap
  • Tools
    • CGPA to Percentage Converter
    • English to Arabic Transliteration Tool
    • English to Gujarati Transliteration Tool
    • English to Hindi Transliteration Tool
    • English to Kannada Transliteration Tool
    • English to Marathi Transliteration Tool
    • English to Punjabi Transliteration Tool
    • English to Russian Transliteration Tool
    • English to Tamil Transliteration Tool
    • English to Urdu Transliteration Tool
    • SGPA, GPA, SPI, CPI to Percentage Converter
T4. Th2 4th, 2026
Trending News: Cách giúp giảm tỉ lệ nuôi rùa bị bệnh khi chuyển từ lồng raNhững điều cần biết khi dùng thuốc tẩy giun cho chóHướng dẫn nuôi thỏ chi tiết cho người mới bắt đầuBật mí cách chăm sóc vịt uyên ương cho người mới bắt đầuGà kiểng serama cần được chăm như thế nào là tốt nhất?Bạn đã biết cách chăm sóc chú cá La Hán đạt chuẩn?Những hành động của Bọ Ú là muốn ra hiệu điều gì cho chủ nhânGiới thiệu những chủng loại Bọ Ú độc đáo trên thị trườngMèo vàng – 1 trong 3 loài mèo ta đang được săn đónMèo mướp có những đặc điểm gì khiến nhiều người yêu mến?Thông tin về cá Kiếm – Môi trường, thức ăn, đặc điểm sinh họcThông tin về cách nuôi cá hồng két – Cách chăm sóc cá chuẩnCách chăm sóc và nuôi dưỡng sóc đất loài vật trung thànhHướng dẫn cách nuôi loài sóc bay Úc từ A đến Z cho người mớiNuôi rồng nam mỹ – Iguana thú vui mới độc lạ của giới trẻ hiện nayChuột Hamster đẻ – Những điều bạn không thể bỏ quaẤp nở trứng chim công – Những điều bạn cần phải biếtTất tần tật những kinh nghiệm giúp bạn chăm sóc thỏ tốt nhấtCá vàng 3 đuôi – Tập tính sinh sống và cách chăm sócNguồn gốc và kỹ thuật chăm sóc cá rồng ngân longBí quyết chăm sóc cá chép vàng những ngày đầu mới thả giốngChăm sóc cá 7 màu sinh sản – Dấu hiệu nhận biết cá mang thaiLàm sao để biết cá Koi sắp đẻ – Cách chăm sóc, chuẩn bị hồ sinhBật mí điều thú vị về cá hề nemo – Kỹ thuật và cách chăm sócHướng dẫn chọn thức ăn cho chó Poodle theo từng độ tuổiHiểu rõ chó Pitbull sẽ dễ dàng chăm sóc và nuôi dưỡngCá tai tượng (Cá phát tài) – Chi tiết về đặc điểm, kỹ thuật nuôiBí kíp tắm cho mèo con đủ 2 tháng tuổi dễ dàng và an toànHướng dẫn bạn cách chăm sóc mèo con 1 tháng tuổi từ A-ZChủ nuôi nên làm gì khi phát hiện mèo đến thời điểm động đựcNuôi chó Chow Chow – Đảm bảo đủ dinh dưỡng và huấn luyệnGiúp cho tắc kè hoa sống thọ lâu cùng với những cách sau đâyBí quyết trị ve chó cực hiệu quả bạn nên biết để bảo vệ thú cưngHướng dẫn kỹ thuật nuôi rùa tai đỏ để chúng không bị bệnhThật bật ngờ với những kinh nghiệm chăm sóc Vẹt cảnh đuôi dàiTắm cho mèo chưa bao giờ lại dễ dàng đến thế, bạn đã biết?Cá chuột Mỹ – Đặc điểm kỹ thuật nuôi mà không phải ai cũng biếtCá betta – Nuôi như nào để cá không bị chết? Đọc ngayCá Koi Plakat – Loại cá dễ nuôi dành cho những người mớiThức ăn tốt nhất dành cho cá vàng giúp khỏe mạnh hơnCách cho cá thủy sinh ăn và lựa chọn thức ăn phù hợpMách bạn những điều phải làm khi mèo cào đồ đạc trong nhàBác sĩ gợi ý vệ sinh tai mèo như thế nào? Bạn đã biết chưa?Mèo sợ xe hơi không còn là nỗi lo nếu nắm được những mẹo nàyTìm hiểu đặc điểm của dòng cá Betta Plakat độc lạBạn có thể kể tên được bao nhiêu loại cá Kim Long Quá Bối?Huấn luyện các bé mèo tưởng khó mà lại dễ không tưởngNuôi mèo không khó nếu nằm lòng 7 quy tắc dưới đâyMèo cảnh say xe, không còn là nỗi lo – Đọc ngay bài viết nàyCá lóc cảnh – Sự mới lạ đối với những người thích chơi cá cảnhLàm sao để nuôi cá Pleco tốt nhất? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạnNhững điều không thể không biết khi nuôi cá cảnhNhững kiến thức nuôi cá cảnh cơ bản nhất mà bạn nên biếtNhững kiến thức cơ bản về giống cá vàng Long NhãnHiểu rõ về bệnh Care ở chó căn bệnh cực kỳ nguy hiểmMèo Sphynx – Loài mèo không lông đến từ Ai CậpNhững đặc điểm nổi bật của giống mèo SavannahMèo Bengal – Những chú “báo đốm” tí hon đáng yêuNhững đặc điểm nổi bật của giống mèo Ragdoll“Xúc xích di động” Mèo Munchkin có đặc điểm hay ho gì?Mèo Xiêm – Vị thần may mắn mang hình dáng thú cưngMèo Maine Coon – Bé mèo đáng yêu mang hình hài vua sư tửMèo Nga – Loài mèo sở hữu đôi mắt xanh huyền thoạiMèo tai cụp Scottish Fold – Sự đáng yêu không thể cưỡng lạiMèo Ba Tư – Chú mèo có bộ lông quyến rũ bậc nhấtNguồn gốc xuất xứ và đặc điểm của mèo Anh lông dàiPate có lợi ích gì với mèo? Cách để có pate ngon cho mèo của bạnMách bạn những món ăn khoái khẩu khiến mèo thích mê mệtNên cho mèo ăn như thế nào là đủ chất và đủ bữa trong một ngày?Các nguyên nhân khiến mèo chảy dãi và mẹo phòng tránh hiệu quảNhững kiến thức bạn cần biết về quy trình phối giống cho mèoTuổi thọ của mèo và cách chăm sóc mèo theo từng độ tuổiNguyên nhân và cách chữa trị hiệu quả khi mèo bị cảm lạnhCách cắt móng cho chó và những điều cần lưu ý khi cắtCách cắt móng cho mèo nhẹ nhàng và đơn giản, không gây đauNhững loài chim cảnh đẹp và dễ nuôi nhất ở Việt NamMức độ nguy hiểm của bệnh thường gặp ở chim côngPhương pháp điều trị chim bị cảm lạnh đơn giản và tốt nhấtNguyên nhân chó bị viêm dạ dày và cách chữa trị kịp thờiCá koi bị lồi mắt do đâu và cách chữa trị hiệu quảChó bị nôn do đâu và cách phòng ngừa tốt nhấtHướng dẫn cách chữa trị khi chó bị gãy xương hiệu quảBật mí cách làm nệm cho chó từ những vật dụng đơn giảnNhững điều cần biết về lịch tiêm phòng, tẩy giun cho chó conChia sẻ cách chữa bệnh chó đi ngoài (Chó bị tiêu chảy) tại nhàChia sẻ cách chăm sóc chó sơ sinh không chịu búHướng dẫn cách tắm khô cho chó đúng cáchNhững điều cần biết về vacxin 5 bệnh cho chóChia sẻ 5 mẹo bỏ túi nuôi chó Đốm mà người nuôi cần biếtCách lựa chọn chó cảnh, phân biệt giữa chó đực và cáiChia sẻ cách hạ sốt cho chó của bác sỹ thú yNhững điều cần biết về cạo lông chó bằng tông đơNhững việc cần làm chăm sóc chó con mới về nhàChó con ngủ bao nhiêu là đủ? Ngủ nhiều có sao khôngNên làm gì khi cá La Hán có dấu hiệu bất thường?Những bệnh thường gặp ở cá rồng – Biểu hiện và cách điều trịTác dụng của những chiếc lá trong chăm sóc cá cảnhBể cá thuỷ sinh và những đặc điểm mà người nuôi cần biếtChia sẻ bí quyết nuôi và chăm sóc cá cảnh tốt nhấtCách chăm sóc cá bảy màu Gold Tuxedo chi tiết nhất
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Chính sách bảo mật
    • Liên hệ
  • Quiz online
    • Wiki đáp án Quiz
      • _______ colour do you prefer for your wedding dress? Pink or white?
      • “Do you need any help with your luggage?” – “No, _______________.”
      • “I can’t stand his bad behavior any more!” – “_______________”
      • “You look great in this new dress.” – “___________”.
      • Air pollution is a ___________ problem in many major cities.
      • Although we are aware _______ the importance of environment, we still overexploit it.
      • Bicycling is an eco-friendly mode of transport.
      • Can you tell me about ……………….., please!
      • Could you tell me the __________ to Piccadilly Circus, please?
      • Don’t eat that type of fish, you may have a/ an __________.
      • Don’t forget to bring a __________. It will keep you warm when you sleep at the campsite.
      • Eating a lot of junk food may lead to your __________.
      • From my perspective, the pedestrian zone plays an important role in encouraging a sense of _______ among residents.
      • Give a _____________ before you turn left or right .
      • Global warming may make the level of the sea become _________.
      • Green spaces and parks in the modern city provide residents with sustainable areas for relaxation and recreation.
      • He has _______ hair.
      • Her hobby is collecting teddy bears.
      • High levels of pollution can upset the ____________ of an ecosystem.
      • I am accustomed to doing morning exercises.
      • I met the Director yesterday afternoon and the contracts have already been in the ______.
      • I never leave any electrical appliances on standby and I think it is a good way to ____ energy in the home.
      • I usually play football when I have _______.
      • In a formal interview, it is essential to maintain good eye ________ with the interviewers.
      • In Singapore, people try to ____ 80% of all waste.
      • In team sports, the two teams ________ against each other in order to get the better score.
      • In the sustainable agriculture, farmers try _____ the use of chemicals and fertilizers.
      • Let’s go out for dinner _______.
      • Make sure you get a balanced intake of vitamins and minerals to stay healthy.
      • Many young people carry a pair of earbuds as they are small, light, and ____.
      • Matt Reeves is the _____________ of the film Batman.
      • Most smartphones now ____ flash player as well as voice and video calls.
      • Ms. Nga______ an English course to go travelling around the world.
      • My birthday is ________ May 5th.
      • Parents should strict limit the time their children spend on technology and encourage face-to-face interactions.
      • People celebrate it _____________ an Easter breakfast or meal.
      • Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?
      • Smartphones are used not only for communication but also for information and______.
      • Smartphones can be a great learning ____ but you need to think of how to use it effectively.
      • Some animals lose their habitats because of ___________.
      • Sustainable energy is energy that __________ the needs of the present generations.
      • Switching to ________ light bulb is one way to protect the environment.
      • The community garden _____ amazing thanks to the hard work of everyone in the neighbourhood.
      • The factory is fined for discharging dangerous chemicals into the river.
      • The government has made an effort to deal with this major issue.
      • The mangrove forest is surrounded by many _________.
      • The pace of ______ life in the countryside is much slower than that in the city.
      • The smallest _____________ are about 0.4 micron in diameter.
      • They ________ solar panels on the roof of the house to catch the energy from the sun.
      • This idea has long been _________ to Keynes, but in fact he was not the first to think of it.
      • This kind of fruit helps to boost the immune system.
      • This safe, ________ friendly city is like a paradise for its inhabitants who can enjoy the highest quality of life.
      • Trạng từ của fast là _____.
      • Trạng từ của good là _____.
      • What day comes after Friday?
      • What do you have for breakfast?
      • What is NOT true about Plant – for – the – Planet today?
      • What is the capital of Greece? – _________
      • What is the date today?
      • What’s your hobby?
      • What’s the weather ________?
      • where _____ you from?
      • Which box of chocolates do they buy?
      • Which of the following is NOT a symptom of stress?
      • Which sentence is correct?
      • Who loves lying on the beach and listening to music? – His ____ does.
      • Who sweeps the floor?
      • Why do you like birds?
      • Would you like some coffee? – _______________ .
      • You should drink a glass of water before a workout and then pause regularly to drink more.
      • Your new dress makes you more ________
    • Quản trị Kinh doanh và Chuyên môn Quiz
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing du lịch có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị doanh nghiệp có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị khách sạn có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Thư tín thương mại có đáp án
    • Kỹ năng Bổ trợ và Kiến thức Quiz
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Đàm phán có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật soạn thảo văn bản có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học có đáp án
  • Thú cưng
    • Trên không
    • Dưới nước
    • Trên cạn
  • Ẩm thực
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Làm đẹp
  • Sitemap
  • Tools
    • CGPA to Percentage Converter
    • English to Arabic Transliteration Tool
    • English to Gujarati Transliteration Tool
    • English to Hindi Transliteration Tool
    • English to Kannada Transliteration Tool
    • English to Marathi Transliteration Tool
    • English to Punjabi Transliteration Tool
    • English to Russian Transliteration Tool
    • English to Tamil Transliteration Tool
    • English to Urdu Transliteration Tool
    • SGPA, GPA, SPI, CPI to Percentage Converter
All Thing Share

Personal Blog | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life

Trang chủ » Quiz online » Quản trị Kinh doanh và Chuyên môn Quiz » 125+ câu hỏi trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng có đáp án

Quản trị Kinh doanh và Chuyên môn Quiz

125+ câu hỏi trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 2, 2026

⚠️ Lưu ý quan trọng – vui lòng đọc trước khi bắt đầu: Bộ câu hỏi và đáp án trong bài trắc nghiệm này chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ người học trong quá trình ôn tập và củng cố kiến thức. Nội dung KHÔNG phải là đề thi chính thức và không thuộc bất kỳ hệ thống tài liệu hay kỳ đánh giá chứng chỉ nào của các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức chuyên môn. Website không cam kết về độ chính xác tuyệt đối của nội dung và không chịu trách nhiệm cho bất kỳ quyết định hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Hãy cùng khởi động bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng có đáp án. Nội dung câu hỏi được biên soạn cẩn thận, phù hợp cho việc luyện tập và hệ thống hóa kiến thức. Vui lòng lựa chọn bộ câu hỏi phù hợp phía dưới để khởi động. Chúc bạn có quá trình ôn luyện thú vị và thu nhận thêm kiến thức mới

★★★★★
★★★★★
4.7/5 (80 đánh giá)

1. Khi một người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm A thay vì sản phẩm B, mặc dù cả hai đều có chức năng tương đương, hành vi này thường được giải thích bởi yếu tố nào trong mô hình hành vi người tiêu dùng?

A. Chi phí cơ hội của việc không chọn sản phẩm B.
B. Lợi ích cảm nhận được vượt trội của sản phẩm A so với B.
C. Áp lực từ nhóm tham khảo về việc sử dụng sản phẩm A.
D. Sự khác biệt về giá tuyệt đối giữa hai sản phẩm.

2. Quá trình người tiêu dùng tiếp nhận, tổ chức và diễn giải thông tin để tạo ra một bức tranh có ý nghĩa về thế giới được gọi là gì?

A. Học tập (Learning).
B. Nhận thức (Perception).
C. Động lực (Motivation).
D. Thái độ (Attitude).

3. Khi một người tiêu dùng mua một chiếc xe hơi mới, họ thường thực hiện một quy trình ra quyết định phức tạp hơn so với việc mua một chai nước suối. Điều này phản ánh khái niệm nào trong hành vi người tiêu dùng?

A. Mức độ rủi ro cảm nhận (Perceived risk).
B. Sự tham gia mua sắm (Purchase involvement).
C. Động lực mua sắm (Buying motivation).
D. Hành vi lặp lại (Repeat buying behavior).

4. Quy trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng thường bắt đầu bằng giai đoạn nào?

A. Tìm kiếm thông tin.
B. Đánh giá các phương án.
C. Nhận biết vấn đề/nhu cầu.
D. Hành vi sau mua.

5. Trong mô hình hành vi người tiêu dùng, yếu tố nào có thể làm thay đổi nhận thức, thái độ và hành vi của một người theo thời gian, đặc biệt là khi họ già đi hoặc có những trải nghiệm sống mới?

A. Đặc điểm cá nhân.
B. Giai đoạn trong vòng đời gia đình.
C. Phong cách sống.
D. Yếu tố văn hóa.

6. Khi người tiêu dùng cảm thấy không hài lòng sau khi mua một sản phẩm đắt tiền, họ có thể trải qua trạng thái nào?

A. Sự hài lòng sau mua.
B. Sự cam kết thương hiệu.
C. Sự bất hòa nhận thức (Cognitive dissonance).
D. Sự trung thành khách hàng.

7. Theo lý thuyết hành vi người tiêu dùng, ‘lòng trung thành thương hiệu’ chủ yếu hình thành dựa trên yếu tố nào?

A. Giá cả khuyến mãi thường xuyên.
B. Trải nghiệm tích cực và sự hài lòng lặp lại.
C. Quảng cáo rầm rộ và hình ảnh thương hiệu.
D. Sự thiếu hụt các lựa chọn thay thế.

8. Khi xem xét mua một chiếc điện thoại thông minh, người tiêu dùng so sánh các tính năng, giá cả và đánh giá của các nhãn hiệu khác nhau. Giai đoạn này trong quy trình ra quyết định mua được gọi là gì?

A. Nhận biết vấn đề.
B. Tìm kiếm thông tin.
C. Đánh giá các phương án.
D. Quyết định mua.

9. Theo phân cấp nhu cầu Maslow, nhu cầu về sự an toàn và bảo vệ (ví dụ: bảo hiểm, nhà cửa) thuộc cấp độ nào?

A. Nhu cầu sinh lý.
B. Nhu cầu an toàn.
C. Nhu cầu xã hội.
D. Nhu cầu được tôn trọng.

10. Hành động của một người tiêu dùng mua sắm trực tuyến vào đêm khuya sau một ngày làm việc căng thẳng có thể được xem là ví dụ về ảnh hưởng của yếu tố nào?

A. Yếu tố tâm lý.
B. Yếu tố xã hội.
C. Yếu tố cá nhân.
D. Yếu tố tình huống.

11. Một người tiêu dùng thường xuyên đọc các bài đánh giá sản phẩm trên mạng, xem video unboxing và tham khảo ý kiến bạn bè trước khi đưa ra quyết định mua sắm. Điều này thể hiện nỗ lực nhằm giảm thiểu loại rủi ro nào?

A. Rủi ro tài chính.
B. Rủi ro hiệu suất.
C. Rủi ro xã hội.
D. Rủi ro về sự bất hòa.

12. Khi một người tiêu dùng có trải nghiệm tiêu cực với một sản phẩm và sau đó tránh mua lại sản phẩm đó hoặc thương hiệu đó, đây là một ví dụ về loại học tập nào?

A. Học tập củng cố (Reinforcement learning).
B. Học tập trừng phạt (Punishment learning).
C. Học tập theo quan sát (Observational learning).
D. Học tập nhận thức (Cognitive learning).

13. Một chiến dịch marketing tập trung vào việc tạo ra cảm giác ‘khẩn cấp’ và ‘số lượng có hạn’ cho sản phẩm mới. Chiến lược này khai thác tâm lý nào của người tiêu dùng?

A. Hiệu ứng khan hiếm (Scarcity effect).
B. Hiệu ứng mỏ neo (Anchoring effect).
C. Hiệu ứng cam kết và nhất quán (Commitment and consistency).
D. Nguyên tắc tương hỗ (Reciprocity principle).

14. Một người tiêu dùng luôn trung thành với một thương hiệu điện thoại di động cụ thể, bất kể các lựa chọn cạnh tranh mới xuất hiện. Đây là biểu hiện của loại hành vi mua sắm nào?

A. Hành vi mua sắm phức tạp.
B. Hành vi mua sắm giảm thiểu sự bất hòa.
C. Hành vi mua sắm theo thói quen.
D. Hành vi mua sắm tìm kiếm sự đa dạng.

15. Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng, yếu tố nào được xem là ổn định nhất và ít thay đổi theo thời gian?

A. Xu hướng cá nhân.
B. Ảnh hưởng từ bạn bè.
C. Yếu tố kinh tế thị trường.
D. Yếu tố văn hóa.

16. Một quảng cáo nhấn mạnh vào việc sản phẩm giúp người tiêu dùng thể hiện phong cách sống ‘thành đạt’ và ‘sành điệu’. Yếu tố tâm lý nào của người tiêu dùng đang được nhắm đến?

A. Nhu cầu về sự an toàn.
B. Nhu cầu về sự thuộc về.
C. Nhu cầu về sự tự thể hiện (self-expression).
D. Nhu cầu về sự sinh lý cơ bản.

17. Khi người tiêu dùng tin rằng một thương hiệu có uy tín cao trong việc cung cấp sản phẩm chất lượng, điều này thể hiện vai trò của yếu tố nào trong quyết định mua sắm?

A. Sự ảnh hưởng của văn hóa.
B. Sự ảnh hưởng của nhóm tham khảo.
C. Sự ảnh hưởng của kinh nghiệm cá nhân (lòng tin).
D. Sự ảnh hưởng của các yếu tố tình huống.

18. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm các yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

A. Động lực.
B. Nhận thức.
C. Thái độ.
D. Tầng lớp xã hội.

19. Khi một công ty sử dụng chiến lược định vị dựa trên việc sản phẩm của họ ‘tốt nhất cho sức khỏe’, họ đang tập trung vào việc đáp ứng nhu cầu nào của người tiêu dùng?

A. Nhu cầu về sự tiện lợi.
B. Nhu cầu về sự thuộc về.
C. Nhu cầu về sức khỏe và phúc lợi.
D. Nhu cầu về giải trí.

20. Yếu tố nào trong hành vi người tiêu dùng có thể khiến họ mua một sản phẩm chỉ vì ‘mọi người xung quanh đều mua’?

A. Sự ảnh hưởng của cá tính.
B. Sự ảnh hưởng của nhận thức chọn lọc.
C. Sự ảnh hưởng của chuẩn mực xã hội.
D. Sự ảnh hưởng của trải nghiệm cá nhân.

21. Một nhà tiếp thị muốn thu hút người tiêu dùng thuộc thế hệ Millennials. Họ nên tập trung vào những giá trị và kênh truyền thông nào?

A. Truyền hình truyền thống và giá cả phải chăng.
B. Mạng xã hội, tính cá nhân hóa và trải nghiệm.
C. Báo chí in ấn và sự ổn định thương hiệu lâu đời.
D. Quảng cáo trực tiếp qua thư và sự kiện offline.

22. Một chiến dịch quảng cáo cho thấy những người thành công và hạnh phúc sử dụng sản phẩm của họ. Đây là một ví dụ về việc sử dụng yếu tố nào trong thuyết phục người tiêu dùng?

A. Nguyên tắc khan hiếm.
B. Nguyên tắc bằng chứng xã hội (Social proof).
C. Nguyên tắc uy tín.
D. Nguyên tắc thích thú.

23. Một công ty sản xuất nước giải khát tung ra một loại đồ uống mới với hương vị độc đáo và bao bì bắt mắt, nhắm vào nhóm người tiêu dùng trẻ tuổi ưa thích sự mới lạ. Đây là chiến lược nào trong tiếp thị?

A. Định vị dựa trên lợi ích.
B. Định vị dựa trên người dùng.
C. Định vị dựa trên đặc điểm sản phẩm.
D. Định vị dựa trên cạnh tranh.

24. Khi người tiêu dùng đánh giá một sản phẩm dựa trên ý kiến và trải nghiệm của bạn bè, người thân hoặc người nổi tiếng mà họ ngưỡng mộ, họ đang chịu ảnh hưởng từ nhóm nào?

A. Nhóm liên kết (Associative groups).
B. Nhóm không liên kết (Dissociative groups).
C. Nhóm tham khảo (Reference groups).
D. Nhóm gia đình.

25. Một người tiêu dùng có xu hướng chọn sản phẩm có bao bì màu xanh lá cây vì họ liên tưởng màu xanh lá cây với sự ‘tự nhiên’ và ‘thân thiện với môi trường’. Đây là ví dụ về hiện tượng nào trong nhận thức?

A. Sự chú ý có chọn lọc.
B. Sự diễn giải có chọn lọc.
C. Sự ghi nhớ có chọn lọc.
D. Sự liên tưởng màu sắc.

26. Một người tiêu dùng luôn mua một loại cà phê cụ thể vì họ tin rằng nó mang lại hương vị tốt nhất và là sự lựa chọn phù hợp với phong cách sống của họ. Điều này cho thấy sự kết hợp của những yếu tố nào?

A. Yếu tố xã hội và văn hóa.
B. Yếu tố tâm lý (nhận thức, thái độ) và cá nhân (phong cách sống).
C. Yếu tố tình huống và kinh tế.
D. Yếu tố công nghệ và truyền thông.

27. Khi một người tiêu dùng tìm kiếm thông tin về một sản phẩm mà họ chưa từng sử dụng, họ đang ở giai đoạn nào của quá trình ra quyết định mua sắm?

A. Nhận biết vấn đề.
B. Tìm kiếm thông tin.
C. Đánh giá các lựa chọn.
D. Quyết định mua sắm.

28. Trong giai đoạn ‘Đánh giá các lựa chọn’ của quá trình ra quyết định, người tiêu dùng thường sử dụng tiêu chí nào để so sánh các sản phẩm?

A. Chỉ dựa vào giá cả.
B. Sử dụng thuộc tính sản phẩm và lợi ích mong đợi.
C. Dựa trên sự quen thuộc với thương hiệu.
D. Chỉ dựa vào lời khuyên của người bán hàng.

29. Trong quá trình học hỏi của người tiêu dùng, ‘củng cố’ (reinforcement) có vai trò gì?

A. Giúp người tiêu dùng quên đi trải nghiệm xấu.
B. Làm tăng khả năng lặp lại hành vi mua sắm đó trong tương lai.
C. Khuyến khích thử nghiệm các sản phẩm mới.
D. Tạo ra sự phân biệt giữa các thương hiệu.

30. Khi một người tiêu dùng lựa chọn một sản phẩm vì nó phản ánh phong cách sống và giá trị cá nhân của họ, điều này liên quan đến khái niệm nào trong hành vi người tiêu dùng?

A. Nhận thức về thương hiệu.
B. Lòng trung thành với thương hiệu.
C. Phong cách sống (Lifestyle).
D. Ảnh hưởng của người nổi tiếng.

31. Theo lý thuyết về hành vi người tiêu dùng, yếu tố nào sau đây được xem là quan trọng nhất trong việc hình thành thái độ của người tiêu dùng đối với một sản phẩm hoặc thương hiệu?

A. Giá cả của sản phẩm.
B. Niềm tin và cảm xúc liên quan đến sản phẩm/thương hiệu.
C. Khuyến mãi và ưu đãi đi kèm.
D. Sự quảng bá trên các phương tiện truyền thông.

32. Trong bối cảnh số hóa, ‘hành vi người tiêu dùng trực tuyến’ (online consumer behavior) có đặc điểm gì khác biệt so với truyền thống?

A. Giảm lượng thông tin có sẵn.
B. Tăng khả năng tiếp cận thông tin và tương tác đa chiều.
C. Ít phụ thuộc vào yếu tố xã hội.
D. Giảm thiểu rủi ro khi mua sắm.

33. Yếu tố nào sau đây là một ví dụ về ‘ảnh hưởng tình huống’ (situational influence) đến hành vi mua sắm?

A. Thời tiết xấu ảnh hưởng đến việc đi mua sắm.
B. Xu hướng thời trang chung của xã hội.
C. Niềm tin tôn giáo.
D. Quảng cáo trên truyền hình.

34. Khi người tiêu dùng trải qua ‘bất hòa nhận thức’ (cognitive dissonance) sau khi mua hàng, điều này có nghĩa là gì?

A. Họ hoàn toàn hài lòng với quyết định của mình.
B. Họ cảm thấy lo lắng hoặc nghi ngờ về quyết định mua hàng của mình.
C. Họ mong muốn trả lại sản phẩm ngay lập tức.
D. Họ tin rằng sản phẩm tốt hơn so với quảng cáo.

35. Hành vi mua sắm của người tiêu dùng thường bị ảnh hưởng bởi các yếu tố tâm lý như động cơ, nhận thức, học hỏi và thái độ. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất trong việc thúc đẩy hành vi mua sắm?

A. Thái độ tích cực đối với sản phẩm.
B. Nhận thức về nhu cầu chưa được thỏa mãn.
C. Học hỏi kinh nghiệm từ lần mua trước.
D. Tầm ảnh hưởng của nhóm tham khảo.

36. Chiến lược ‘tiếp thị lan tỏa’ (viral marketing) dựa trên nguyên tắc nào của hành vi người tiêu dùng?

A. Sự ảnh hưởng của nhóm tham khảo và truyền miệng.
B. Nhu cầu về sự an toàn.
C. Nhận thức về giá cả.
D. Quy trình ra quyết định tuyến tính.

37. Yếu tố nào sau đây thuộc về ‘nhóm tham khảo’ (reference group) mà có thể ảnh hưởng đến quyết định mua sắm của người tiêu dùng?

A. Sở thích cá nhân.
B. Quan điểm của gia đình.
C. Đồng nghiệp tại nơi làm việc.
D. Tầng lớp xã hội của người tiêu dùng.

38. Một người tiêu dùng quyết định mua một chiếc điện thoại mới. Quá trình tìm kiếm thông tin của họ có thể bao gồm những nguồn nào sau đây?

A. Chỉ các bài đánh giá trên mạng xã hội.
B. Tham khảo ý kiến bạn bè, đọc đánh giá trực tuyến và xem quảng cáo.
C. Chỉ các cửa hàng bán lẻ offline.
D. Dựa hoàn toàn vào kinh nghiệm sử dụng sản phẩm cũ.

39. Yếu tố nào sau đây thuộc về ‘tâm lý cá nhân’ (personal factors) ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

A. Quan điểm của bạn bè.
B. Phong cách sống và cá tính.
C. Tầng lớp xã hội.
D. Văn hóa quốc gia.

40. Khi một thương hiệu nhấn mạnh vào ‘giá trị cảm xúc’ (emotional value) mà sản phẩm mang lại, họ đang nhắm vào khía cạnh nào của hành vi người tiêu dùng?

A. Nhu cầu sinh lý.
B. Nhu cầu về sự an toàn.
C. Nhu cầu xã hội và sự thuộc về.
D. Nhu cầu được thể hiện và tự hoàn thiện.

41. Trong hành vi người tiêu dùng, ‘sự tham gia mua sắm’ (involvement) đề cập đến mức độ mà người tiêu dùng quan tâm, lo lắng hoặc cảm thấy bị ảnh hưởng bởi một quyết định mua sắm. Yếu tố nào sau đây làm tăng sự tham gia mua sắm?

A. Sản phẩm có giá trị thấp và rủi ro mua sắm thấp.
B. Sản phẩm có giá trị cao, rủi ro cao hoặc thể hiện bản sắc cá nhân.
C. Quyết định mua sắm mang tính thường xuyên và lặp lại.
D. Thông tin về sản phẩm dễ dàng tiếp cận và hiểu rõ.

42. Trong marketing, ‘định vị thương hiệu’ (brand positioning) nhằm mục đích gì đối với hành vi người tiêu dùng?

A. Tăng giá thành sản phẩm.
B. Tạo ra hình ảnh khác biệt và hấp dẫn trong tâm trí khách hàng mục tiêu.
C. Giảm số lượng kênh phân phối.
D. Loại bỏ các đối thủ cạnh tranh trực tiếp.

43. Khi doanh nghiệp sử dụng ‘nhân chứng chuyên môn’ (expert testimony) trong quảng cáo, họ đang tác động vào yếu tố nào của người tiêu dùng?

A. Cảm xúc.
B. Uy tín và sự tin cậy.
C. Giá cả.
D. Tính sẵn có của sản phẩm.

44. Khi một doanh nghiệp phân tích hành vi người tiêu dùng, việc hiểu về ‘văn hóa’ (culture) và ‘tiểu văn hóa’ (subculture) giúp họ làm gì?

A. Xác định đối thủ cạnh tranh.
B. Dự đoán chính xác hành vi của từng cá nhân.
C. Phát triển chiến lược marketing phù hợp với từng nhóm khách hàng.
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất.

45. Yếu tố nào sau đây thể hiện sự khác biệt giữa ‘nhu cầu’ (needs) và ‘mong muốn’ (wants) trong hành vi người tiêu dùng?

A. Nhu cầu là thứ không thể thiếu, mong muốn là thứ có thể bỏ qua.
B. Nhu cầu là những thứ cơ bản để sinh tồn, mong muốn là những thứ cụ thể hóa nhu cầu đó.
C. Nhu cầu luôn đi kèm với cảm xúc, mong muốn thì không.
D. Nhu cầu là do xã hội tạo ra, mong muốn là do bản năng.

46. Khái niệm ‘tự khái niệm’ (self-concept) trong hành vi người tiêu dùng đề cập đến điều gì?

A. Cách người khác nhìn nhận về bản thân họ.
B. Cái nhìn và cảm nhận của một người về chính mình.
C. Khả năng đưa ra quyết định tài chính.
D. Sự hài lòng với chất lượng sản phẩm.

47. Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng, nhóm yếu tố nào thuộc về môi trường xã hội và văn hóa?

A. Tuổi tác và nghề nghiệp.
B. Gia đình, nhóm tham khảo và tầng lớp xã hội.
C. Động cơ và nhận thức.
D. Phong cách sống và cá tính.

48. Khái niệm ‘nhận thức có chọn lọc’ (selective perception) trong hành vi người tiêu dùng đề cập đến điều gì?

A. Khả năng của người tiêu dùng ghi nhớ tất cả thông tin về sản phẩm.
B. Quá trình người tiêu dùng tiếp nhận, tổ chức và diễn giải thông tin theo cách riêng của họ.
C. Việc người tiêu dùng chỉ mua những sản phẩm đã được chứng nhận chất lượng.
D. Xu hướng so sánh sản phẩm mới với các sản phẩm đã có trên thị trường.

49. Người tiêu dùng có xu hướng mua sắm dựa trên các giá trị và niềm tin cốt lõi của họ. Điều này thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào?

A. Tâm lý xã hội.
B. Yếu tố văn hóa.
C. Yếu tố cá nhân.
D. Yếu tố tình huống.

50. Một người tiêu dùng mua một sản phẩm dựa trên nhu cầu về sự an toàn và được bảo vệ. Theo Tháp nhu cầu Maslow, nhu cầu này thuộc cấp độ nào?

A. Nhu cầu sinh lý.
B. Nhu cầu an toàn.
C. Nhu cầu xã hội.
D. Nhu cầu được tôn trọng.

51. Khái niệm ‘nhu cầu bậc cao’ (higher-order needs) trong Tháp nhu cầu Maslow, ví dụ như nhu cầu được tôn trọng và tự thể hiện, có ảnh hưởng đến quyết định mua sắm như thế nào?

A. Chúng không ảnh hưởng đến việc mua sắm hàng ngày.
B. Chúng thúc đẩy người tiêu dùng tìm kiếm các sản phẩm và dịch vụ thể hiện địa vị, thành công hoặc cá tính của họ.
C. Chúng chỉ quan trọng đối với các mặt hàng xa xỉ.
D. Chúng làm giảm sự quan tâm đến các yếu tố chức năng của sản phẩm.

52. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về các yếu tố môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

A. Xu hướng công nghệ.
B. Cấu trúc gia đình và vai trò giới.
C. Tình hình kinh tế chính trị.
D. Quy định pháp luật.

53. Một thương hiệu nước giải khát tung ra sản phẩm mới với bao bì bắt mắt, slogan hấp dẫn và chiến dịch quảng cáo mạnh mẽ trên mạng xã hội. Mục tiêu chính của các hoạt động này là gì đối với hành vi người tiêu dùng?

A. Giảm chi phí sản xuất.
B. Tăng cường nhận thức về thương hiệu và kích thích sự quan tâm ban đầu.
C. Phân tích dữ liệu người dùng.
D. Thiết lập kênh phân phối mới.

54. Khái niệm ‘lối sống’ (lifestyle) trong hành vi người tiêu dùng đề cập đến:

A. Chỉ tình trạng kinh tế của một người.
B. Mô hình sống của một người được thể hiện qua hoạt động, sở thích và ý kiến của họ.
C. Chỉ nghề nghiệp mà người đó theo đuổi.
D. Chỉ nơi ở của một người.

55. Yếu tố ‘tình huống’ (situational factors) ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng bao gồm những gì?

A. Thu nhập và địa vị xã hội.
B. Thời gian mua sắm, mục đích mua sắm và không khí xung quanh.
C. Đặc điểm tính cách và thái độ.
D. Ảnh hưởng của gia đình và bạn bè.

56. Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng, ‘tầng lớp xã hội’ (social class) có liên quan mật thiết nhất đến nhóm yếu tố nào?

A. Yếu tố cá nhân.
B. Yếu tố văn hóa.
C. Yếu tố xã hội.
D. Yếu tố tâm lý.

57. Một người tiêu dùng thường xuyên mua một loại cà phê cụ thể vì họ tin tưởng vào chất lượng và hương vị ổn định của nó. Hành vi này thể hiện khía cạnh nào của hành vi người tiêu dùng?

A. Mua sắm bốc đồng.
B. Lòng trung thành với thương hiệu.
C. Tìm kiếm sự đa dạng.
D. Phản ứng với khuyến mãi.

58. Khi một người tiêu dùng tìm kiếm thông tin về một sản phẩm mới, giai đoạn nào trong quy trình quyết định mua hàng đang diễn ra?

A. Nhận biết nhu cầu.
B. Tìm kiếm thông tin.
C. Đánh giá các lựa chọn.
D. Hành vi sau mua.

59. Trong marketing, thuật ngữ ‘nhóm tham khảo’ (reference group) đề cập đến:

A. Tất cả những người tiêu dùng có cùng sở thích.
B. Các nhóm mà cá nhân có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến thái độ hoặc hành vi của họ, bao gồm nhóm thành viên và nhóm ngưỡng mộ.
C. Các chuyên gia đánh giá sản phẩm trên mạng xã hội.
D. Các nhóm người tiêu dùng có thu nhập tương đương.

60. Yếu tố nào sau đây thuộc về ‘ảnh hưởng cá nhân’ (personal influence) trong hành vi người tiêu dùng?

A. Các chính sách khuyến mãi của nhà bán lẻ.
B. Đánh giá và lời khuyên từ bạn bè, gia đình hoặc người có ảnh hưởng.
C. Các xu hướng thời trang mới nhất.
D. Sự sẵn có của sản phẩm trên thị trường.

61. Một doanh nghiệp muốn hiểu rõ hơn về cách người tiêu dùng đưa ra quyết định mua hàng đối với sản phẩm của mình. Phương pháp nghiên cứu nào sau đây phù hợp nhất để thu thập thông tin chi tiết và sâu sắc về động cơ, cảm xúc và suy nghĩ của họ?

A. Khảo sát diện rộng với câu hỏi đóng.
B. Phân tích dữ liệu bán hàng.
C. Nghiên cứu định tính (phỏng vấn sâu, thảo luận nhóm).
D. Quan sát hành vi mua tại điểm bán.

62. Khi một người tiêu dùng so sánh giá cả, chất lượng, tính năng và dịch vụ hậu mãi của nhiều thương hiệu điện thoại khác nhau, họ đang thực hiện bước nào trong quy trình quyết định mua hàng?

A. Nhận biết nhu cầu.
B. Tìm kiếm thông tin.
C. Đánh giá các lựa chọn.
D. Quyết định mua.

63. Yếu tố nào sau đây thuộc về ‘nhận thức chọn lọc’ (selective perception) trong hành vi người tiêu dùng?

A. Người tiêu dùng luôn nhớ tất cả thông tin quảng cáo.
B. Người tiêu dùng có xu hướng tiếp nhận, diễn giải và ghi nhớ thông tin theo cách phù hợp với niềm tin và thái độ sẵn có của họ.
C. Người tiêu dùng chỉ quan tâm đến giá cả.
D. Người tiêu dùng dễ dàng thay đổi quyết định mua hàng.

64. Khái niệm ‘trải nghiệm khách hàng’ (customer experience) tập trung vào điều gì?

A. Chỉ giá trị cảm nhận về sản phẩm.
B. Tổng thể cảm nhận của khách hàng trong suốt quá trình tương tác với một thương hiệu, từ lúc nhận biết đến sau khi mua hàng.
C. Chỉ chất lượng dịch vụ hậu mãi.
D. Chỉ sự tiện lợi khi mua sắm.

65. Trong bối cảnh marketing kỹ thuật số, ‘tương tác hai chiều’ (two-way communication) có ý nghĩa gì đối với hành vi người tiêu dùng?

A. Chỉ là việc gửi thông điệp quảng cáo một chiều.
B. Cho phép người tiêu dùng phản hồi, đặt câu hỏi và tham gia vào cuộc đối thoại với thương hiệu.
C. Giúp doanh nghiệp thu thập dữ liệu cá nhân người dùng.
D. Tăng cường khả năng tiếp cận trên các nền tảng truyền thông.

66. Một chiến dịch quảng cáo tập trung vào việc xây dựng hình ảnh thương hiệu gắn liền với sự sang trọng và đẳng cấp. Chiến dịch này đang tác động vào yếu tố nào trong hành vi người tiêu dùng?

A. Yếu tố kinh tế.
B. Yếu tố tâm lý (nhận thức và thái độ).
C. Yếu tố xã hội.
D. Yếu tố tình huống.

67. Khi một người tiêu dùng mua một sản phẩm lần đầu tiên và có trải nghiệm rất tốt, điều này có khả năng dẫn đến hành vi nào trong tương lai?

A. Giảm mức độ trung thành với thương hiệu.
B. Tăng khả năng mua lại sản phẩm đó hoặc các sản phẩm khác của cùng thương hiệu.
C. Chỉ tập trung tìm kiếm các sản phẩm có giá rẻ hơn.
D. Ngừng tìm kiếm thông tin về các lựa chọn thay thế.

68. Trong mô hình hành vi người tiêu dùng, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc định hình nhận thức, thái độ và hành vi mua sắm của một cá nhân?

A. Các yếu tố kinh tế vĩ mô như lạm phát và lãi suất.
B. Các yếu tố văn hóa và xã hội, bao gồm giá trị, chuẩn mực và nhóm tham khảo.
C. Khả năng tiếp cận các kênh phân phối bán lẻ hiện đại.
D. Sự đổi mới công nghệ trong sản xuất và tiếp thị.

69. Trong quá trình ra quyết định mua hàng, ‘đánh giá các lựa chọn’ (evaluation of alternatives) là giai đoạn mà người tiêu dùng:

A. Nhận ra mình có một nhu cầu chưa được đáp ứng.
B. So sánh các thuộc tính và lợi ích của các sản phẩm/thương hiệu khác nhau.
C. Thực hiện hành vi mua.
D. Tìm kiếm thông tin trên mạng.

70. Yếu tố tâm lý nào sau đây có ảnh hưởng mạnh mẽ đến việc người tiêu dùng có xu hướng tin tưởng và mua sắm từ các thương hiệu mà họ đã có trải nghiệm tích cực trước đây?

A. Sự mới lạ của sản phẩm.
B. Niềm tin và sự quen thuộc.
C. Giá cả cạnh tranh.
D. Tính thời thượng của sản phẩm.

71. Khi một người tiêu dùng sử dụng một sản phẩm và cảm thấy nó mang lại giá trị cao hơn so với số tiền bỏ ra, họ đang trải nghiệm điều gì?

A. Sự bất mãn với sản phẩm.
B. Sự hài lòng về giá trị.
C. Nhận thức bất hòa.
D. Sự hoài nghi về chất lượng.

72. Lý thuyết về ‘nhận thức bất hòa’ (cognitive dissonance) trong hành vi người tiêu dùng giải thích hiện tượng nào?

A. Người tiêu dùng luôn tìm kiếm sản phẩm rẻ nhất.
B. Cảm giác khó chịu hoặc lo lắng mà người tiêu dùng trải qua sau khi đưa ra một quyết định mua sắm quan trọng, đặc biệt khi có những lựa chọn thay thế hấp dẫn.
C. Sự ảnh hưởng của quảng cáo đến quyết định mua hàng.
D. Xu hướng mua sắm theo đám đông.

73. Một doanh nghiệp quyết định tập trung vào một phân khúc thị trường cụ thể có nhu cầu cao và ít cạnh tranh. Chiến lược này thuộc về khái niệm nào trong marketing?

A. Đa dạng hóa sản phẩm.
B. Định vị thương hiệu.
C. Phân khúc thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu.
D. Chiến lược giá thâm nhập.

74. Một người tiêu dùng quyết định mua một chiếc điện thoại thông minh mới. Yếu tố nào sau đây thuộc về ‘yếu tố cá nhân’ (personal factors) ảnh hưởng đến quyết định này?

A. Chính sách bảo hành của nhà sản xuất.
B. Tuổi tác, nghề nghiệp và tình trạng kinh tế của người tiêu dùng.
C. Đánh giá của bạn bè về sản phẩm.
D. Hình ảnh thương hiệu trên thị trường.

75. Khi một người tiêu dùng cảm thấy sản phẩm mình mua không đáp ứng được kỳ vọng, họ có thể có hành vi nào sau đây?

A. Tăng sự hài lòng với sản phẩm.
B. Tìm kiếm thông tin để xác nhận quyết định của mình.
C. Phàn nàn, trả lại sản phẩm hoặc tìm kiếm thông tin tiêu cực về thương hiệu.
D. Mua thêm sản phẩm của thương hiệu đó.

76. Một người tiêu dùng tin rằng thương hiệu ‘X’ luôn cung cấp sản phẩm chất lượng cao nhất, ngay cả khi họ có trải nghiệm không tốt với một sản phẩm cụ thể của thương hiệu đó. Điều này minh họa cho hiện tượng tâm lý nào?

A. Nhận thức chọn lọc.
B. Hiệu ứng hào quang (Halo effect).
C. Sự bền vững của thái độ.
D. Nhận thức sai lệch (Cognitive dissonance).

77. Theo các nghiên cứu về hành vi người tiêu dùng, các chương trình khách hàng thân thiết (loyalty programs) thường nhằm mục đích:

A. Thu hút khách hàng mới.
B. Giảm giá thành sản phẩm cho tất cả mọi người.
C. Tăng cường sự gắn kết và giữ chân khách hàng hiện tại.
D. Thăm dò ý kiến khách hàng về sản phẩm mới.

78. Trong bối cảnh ‘Digital Marketing’, khái niệm ‘Influencer Marketing’ (Tiếp thị qua người ảnh hưởng) dựa trên nguyên tắc tâm lý nào?

A. Nguyên tắc khan hiếm.
B. Nguyên tắc uy tín và sự tương đồng (authority & liking).
C. Nguyên tắc cam kết và nhất quán.
D. Nguyên tắc tương hỗ.

79. Khi người tiêu dùng đánh giá các thuộc tính của sản phẩm và so sánh chúng với mong đợi của mình, họ đang thực hiện bước nào trong quy trình ra quyết định?

A. Nhận biết nhu cầu.
B. Tìm kiếm thông tin.
C. Đánh giá các phương án thay thế.
D. Quyết định mua hàng.

80. Trong phân tích hành vi người tiêu dùng, ‘nhận thức về giá trị’ (perceived value) được hiểu là:

A. Giá niêm yết của sản phẩm.
B. Chi phí sản xuất sản phẩm.
C. Tỷ lệ giữa lợi ích nhận được và chi phí bỏ ra để có được sản phẩm.
D. Mức giá trung bình của các sản phẩm cạnh tranh.

81. Trong marketing, khái niệm ‘post-purchase dissonance’ (sự bất hòa sau mua) thường xảy ra khi người tiêu dùng:

A. Rất hài lòng với sản phẩm đã mua.
B. Cảm thấy nghi ngờ về quyết định mua hàng của mình sau khi đã thực hiện.
C. Chưa tìm hiểu kỹ về sản phẩm trước khi mua.
D. Đã quyết định không mua sản phẩm.

82. Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm ‘Yếu tố văn hóa’ trong hành vi người tiêu dùng, có thể khác biệt rõ rệt giữa các thế hệ trong cùng một quốc gia?

A. Hệ thống pháp luật.
B. Cấu trúc gia đình.
C. Nền kinh tế thị trường.
D. Nguồn tài nguyên thiên nhiên.

83. Khi một người tiêu dùng quyết định mua một chiếc điện thoại thông minh mới, yếu tố nào sau đây thuộc về ‘bối cảnh mua hàng’ (situational factors) có thể ảnh hưởng đến quyết định đó?

A. Thương hiệu điện thoại ưa thích.
B. Mục đích sử dụng điện thoại (ví dụ: công việc, giải trí).
C. Thời gian có sẵn để đi mua sắm.
D. Quan điểm của bạn bè về điện thoại.

84. Khái niệm ‘Word-of-Mouth Marketing’ (Tiếp thị truyền miệng) hiệu quả nhất khi:

A. Các thông điệp được truyền tải bởi người nổi tiếng.
B. Người tiêu dùng cảm thấy sản phẩm là độc đáo và khác biệt.
C. Thông tin được chia sẻ một cách tự nhiên và đáng tin cậy giữa những người tiêu dùng.
D. Nhãn hàng chủ động quảng bá mạnh mẽ trên mạng xã hội.

85. Trong bối cảnh hành vi người tiêu dùng hiện đại, khái niệm ‘decision paralysis’ (tê liệt quyết định) thường được đề cập khi người tiêu dùng đối mặt với:

A. Quá nhiều lựa chọn sản phẩm khiến họ khó đưa ra quyết định.
B. Thiếu thông tin về sản phẩm để đánh giá.
C. Giá cả sản phẩm quá cao so với ngân sách.
D. Áp lực từ bạn bè và gia đình khi mua sắm.

86. Một chiến lược định vị sản phẩm tập trung vào việc tạo ra hình ảnh về sự sang trọng, đẳng cấp và độc quyền cho sản phẩm đang nhắm vào yếu tố nào của người tiêu dùng?

A. Nhu cầu chức năng.
B. Nhu cầu xã hội và sự kính trọng.
C. Nhu cầu sinh lý.
D. Nhu cầu an toàn.

87. Khái niệm ‘reference group’ (nhóm tham chiếu) ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng thông qua hai cách chính:

A. Thông qua quảng cáo và khuyến mãi.
B. Thông qua cung cấp thông tin và ảnh hưởng đến thái độ, hành vi.
C. Thông qua việc đưa ra các quy định pháp lý.
D. Thông qua việc giảm giá sản phẩm.

88. Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm ‘Yếu tố cá nhân’ trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

A. Tình trạng kinh tế.
B. Nghề nghiệp.
C. Phong cách sống.
D. Nhận thức về bản thân.

89. Trong hành vi người tiêu dùng, ‘nhận thức về rủi ro’ (perceived risk) có thể ảnh hưởng đến quyết định mua hàng như thế nào?

A. Người tiêu dùng sẽ ít do dự hơn khi mua các sản phẩm có rủi ro cao.
B. Người tiêu dùng có thể tìm kiếm thêm thông tin hoặc chọn các sản phẩm ít rủi ro hơn.
C. Rủi ro không ảnh hưởng đến quyết định mua hàng.
D. Người tiêu dùng chỉ quan tâm đến rủi ro tài chính.

90. Yếu tố văn hóa nào sau đây có thể tạo ra sự khác biệt đáng kể trong hành vi tiêu dùng giữa các quốc gia?

A. Sự phổ biến của mạng internet.
B. Mức độ đô thị hóa.
C. Giá trị cốt lõi và niềm tin của xã hội.
D. Sự phát triển của công nghệ thông tin.

91. Khi một công ty ra mắt sản phẩm mới và tập trung vào việc giáo dục người tiêu dùng về công dụng và lợi ích của nó, họ đang cố gắng xây dựng yếu tố nào?

A. Niềm tin thương hiệu.
B. Sự trung thành với thương hiệu.
C. Sự nhận biết thương hiệu (brand awareness).
D. Sự hài lòng sau mua.

92. Trong mô hình hành vi người tiêu dùng, ‘quá trình nhận thức’ (perceptual process) bao gồm các bước nào sau đây?

A. Tập trung, xử lý, ghi nhớ.
B. Tiếp nhận kích thích, tổ chức, diễn giải.
C. Học hỏi, củng cố, hình thành thói quen.
D. Đánh giá, lựa chọn, mua hàng.

93. Trong quá trình ra quyết định mua hàng, ‘nhận biết nhu cầu’ (need recognition) có thể được kích hoạt bởi:

A. Chỉ các yếu tố bên trong cơ thể.
B. Chỉ các yếu tố bên ngoài như quảng cáo hoặc lời khuyên.
C. Cả các yếu tố bên trong (ví dụ: đói, khát) và bên ngoài (ví dụ: quảng cáo, bạn bè).
D. Chỉ các yếu tố văn hóa.

94. Khi một nhà tiếp thị nhấn mạnh vào các lợi ích về sức khỏe và sự an toàn của sản phẩm dành cho trẻ em, họ đang cố gắng tác động vào yếu tố nào trong hành vi người tiêu dùng?

A. Nhu cầu thẩm mỹ.
B. Nhu cầu cơ bản (sinh lý).
C. Nhu cầu an toàn.
D. Nhu cầu được tôn trọng.

95. Khi người tiêu dùng hình thành ‘niềm tin thương hiệu’ (brand loyalty), điều này thường dẫn đến:

A. Tăng nhạy cảm với giá của sản phẩm.
B. Giảm khả năng thử các thương hiệu cạnh tranh.
C. Tăng cường tìm kiếm thông tin về sản phẩm.
D. Giảm sự hài lòng với sản phẩm.

96. Theo lý thuyết về ‘Phân cấp nhu cầu’ của Maslow, nhu cầu nào sau đây được coi là cao nhất?

A. Nhu cầu sinh lý.
B. Nhu cầu an toàn.
C. Nhu cầu được thuộc về và yêu thương.
D. Nhu cầu tự thể hiện (tự hoàn thiện).

97. Yếu tố xã hội nào sau đây có ảnh hưởng mạnh mẽ đến hành vi mua sắm của thanh thiếu niên?

A. Cha mẹ và người thân.
B. Đồng nghiệp và cấp trên.
C. Bạn bè và các nhóm xã hội đồng trang lứa.
D. Hàng xóm và cộng đồng dân cư.

98. Theo lý thuyết về sự học hỏi của người tiêu dùng, quá trình ‘củng cố’ (reinforcement) đóng vai trò quan trọng trong việc:

A. Giảm bớt sự quan tâm đến sản phẩm.
B. Tăng khả năng lặp lại hành vi mua hàng hoặc thái độ tích cực.
C. Tạo ra nhu cầu mới cho sản phẩm.
D. Phân biệt sản phẩm với đối thủ cạnh tranh.

99. Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm ‘Yếu tố tâm lý’ trong mô hình ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng theo Philip Kotler?

A. Giai cấp xã hội.
B. Động cơ và nhận thức.
C. Văn hóa và tiểu văn hóa.
D. Gia đình và các nhóm tham chiếu.

100. Khi một người tiêu dùng tìm kiếm thông tin về một sản phẩm mới, giai đoạn ‘Tìm kiếm thông tin’ trong quá trình ra quyết định mua hàng bao gồm các nguồn thông tin nào?

A. Chỉ các nguồn cá nhân như bạn bè, gia đình.
B. Chỉ các nguồn thương mại như quảng cáo, nhân viên bán hàng.
C. Các nguồn cá nhân, thương mại, công cộng và kinh nghiệm.
D. Chỉ các nguồn công cộng như báo chí, truyền hình.

101. Một người tiêu dùng đang cân nhắc mua một chiếc xe hơi. Họ xem xét các yếu tố như tiêu thụ nhiên liệu, chi phí bảo dưỡng, độ an toàn và giá bán lại. Các yếu tố này thuộc nhóm nào trong quá trình đánh giá lựa chọn?

A. Yếu tố cảm xúc.
B. Yếu tố xã hội.
C. Yếu tố chức năng và chi phí.
D. Yếu tố cá nhân.

102. Khi một công ty muốn định vị mình là nhà cung cấp giải pháp toàn diện thay vì chỉ bán sản phẩm đơn lẻ, họ đang dựa vào chiến lược nào trong hành vi người tiêu dùng?

A. Định vị dựa trên giá trị cảm xúc.
B. Định vị dựa trên sự đáp ứng nhu cầu tổng thể.
C. Định vị dựa trên sự khác biệt về tính năng.
D. Định vị dựa trên chi phí thấp.

103. Trong quá trình nhận thức nhu cầu, một người tiêu dùng nhận ra rằng mình cần một đôi giày mới vì đôi giày cũ đã bị mòn. Đây là trường hợp của sự nhận thức nhu cầu xuất phát từ đâu?

A. Sự thay đổi về nhận thức về giá trị.
B. Sự khác biệt giữa trạng thái thực tế và trạng thái mong muốn.
C. Ảnh hưởng của quảng cáo mới.
D. Sự thôi thúc từ nhóm bạn bè.

104. Yếu tố văn hóa nào sau đây có ảnh hưởng sâu sắc nhất đến cách người tiêu dùng nhìn nhận giá trị, nhu cầu và hành vi mua sắm của mình?

A. Tầng lớp xã hội.
B. Nhóm tham khảo.
C. Gia đình và vai trò cá nhân.
D. Văn hóa và phong tục tập quán.

105. Trong bối cảnh mua sắm trực tuyến, ‘hiệu ứng neo’ (anchoring effect) có thể được áp dụng bằng cách nào để khiến sản phẩm có giá cao hơn trở nên hấp dẫn hơn?

A. Giảm giá liên tục để thu hút người mua.
B. Hiển thị giá gốc cao hơn (giá bị gạch bỏ) bên cạnh giá bán thực tế.
C. Cung cấp các gói sản phẩm với nhiều mặt hàng.
D. Tập trung vào các chương trình khách hàng thân thiết.

106. Một người tiêu dùng có xu hướng thiên vị về ‘sự khan hiếm’ (scarcity principle), nghĩa là họ đánh giá cao hơn những sản phẩm có số lượng giới hạn hoặc sắp hết hạn. Chiến lược marketing nào khai thác hiệu quả yếu tố này?

A. Quảng cáo ‘mua 1 tặng 1’.
B. Các chương trình ‘giới hạn số lượng’ hoặc ‘chỉ còn ít phút nữa’.
C. Giảm giá lớn cho tất cả các mặt hàng.
D. Tập trung vào chất lượng sản phẩm.

107. Một thương hiệu thời trang cao cấp liên tục sử dụng hình ảnh của những người nổi tiếng thành đạt và phong cách để quảng bá sản phẩm. Cách tiếp cận này chủ yếu nhắm vào nhóm đối tượng nào và khai thác yếu tố nào?

A. Nhóm có thu nhập thấp, khai thác yếu tố giá cả.
B. Nhóm có ý thức về địa vị xã hội, khai thác yếu tố địa vị.
C. Nhóm có nhu cầu chức năng cao, khai thác yếu tố hiệu suất.
D. Nhóm có xu hướng đổi mới, khai thác yếu tố mới lạ.

108. Một người tiêu dùng mua một chiếc điện thoại thông minh mới và sau đó liên tục tìm kiếm thông tin xác nhận rằng mình đã đưa ra quyết định đúng đắn, đọc các bài đánh giá tích cực và bỏ qua các thông tin tiêu cực. Hành vi này được gọi là gì?

A. Sự nhận thức sau mua.
B. Sự giảm thiểu bất hòa nhận thức (cognitive dissonance reduction).
C. Quá trình tìm kiếm thông tin bổ sung.
D. Hành vi mua lặp lại.

109. Một chiến lược marketing sử dụng các câu chuyện thành công của khách hàng hiện tại để thuyết phục khách hàng tiềm năng. Đây là hình thức của loại bằng chứng xã hội nào?

A. Bằng chứng của chuyên gia.
B. Bằng chứng của đám đông.
C. Bằng chứng của người dùng (user testimonials).
D. Bằng chứng của người nổi tiếng.

110. Một người tiêu dùng luôn tìm kiếm những sản phẩm mới lạ, độc đáo và sẵn sàng chấp nhận rủi ro để thử nghiệm chúng. Hành vi này phản ánh yếu tố nào trong mô hình quyết định mua hàng của người tiêu dùng?

A. Sự ảnh hưởng của nhóm tham khảo.
B. Yếu tố tâm lý về nhận thức.
C. Đặc điểm cá nhân về mức độ đổi mới.
D. Văn hóa và tầng lớp xã hội.

111. Một người tiêu dùng đang tìm kiếm thông tin về một chiếc máy ảnh mới. Họ truy cập các trang web đánh giá, đọc các bài báo chuyên ngành và xem video so sánh sản phẩm. Đây là giai đoạn nào trong quy trình quyết định mua hàng?

A. Nhận thức nhu cầu.
B. Tìm kiếm thông tin.
C. Đánh giá các lựa chọn thay thế.
D. Quyết định mua hàng.

112. Trong hành vi mua sắm trực tuyến, ‘tâm lý chờ đợi’ (anticipation effect) có thể được tạo ra bằng cách nào để khuyến khích người tiêu dùng hành động?

A. Giảm giá đột ngột vào giờ cao điểm.
B. Thông báo về các đợt giảm giá sắp tới hoặc các sản phẩm mới ra mắt.
C. Cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng 24/7.
D. Tạo ra các bài viết đánh giá sản phẩm.

113. Trong bối cảnh bán lẻ trực tuyến, ‘hiệu ứng cánh cửa’ (door-in-the-face technique) có thể được áp dụng như thế nào để tăng khả năng người tiêu dùng mua một sản phẩm có giá trị thấp hơn?

A. Đưa ra sản phẩm giá thấp trước, sau đó đề nghị sản phẩm giá cao.
B. Đưa ra một yêu cầu lớn ban đầu (ví dụ: mua gói sản phẩm đắt tiền), sau đó nhượng bộ bằng một yêu cầu nhỏ hơn (sản phẩm giá thấp).
C. Giảm giá một sản phẩm đã có sẵn để thu hút khách hàng.
D. Tập trung vào các chương trình khuyến mãi theo combo.

114. Một công ty sản xuất đồ ăn nhanh sử dụng hình ảnh trẻ em vui vẻ, ăn uống ngon miệng trong các quảng cáo của mình. Mục đích chính của việc này là gì trong việc tác động đến hành vi người tiêu dùng?

A. Nhấn mạnh tính tiện lợi của sản phẩm.
B. Tạo liên kết cảm xúc tích cực và gợi nhớ.
C. Minh họa rõ ràng các thành phần dinh dưỡng.
D. Chứng minh hiệu quả chi phí.

115. Khi đánh giá các lựa chọn thay thế, người tiêu dùng thường sử dụng một tập hợp các thuộc tính quan trọng để so sánh. Tập hợp này được gọi là gì trong lý thuyết hành vi người tiêu dùng?

A. Tập hợp các thuộc tính phụ.
B. Tập hợp các thuộc tính không liên quan.
C. Tập hợp các thuộc tính quyết định (determinant attributes).
D. Tập hợp các thuộc tính mong đợi.

116. Khi người tiêu dùng quyết định mua hàng, họ thường có xu hướng tìm kiếm những sản phẩm hoặc thương hiệu mà họ đã có kinh nghiệm tích cực trong quá khứ. Điều này thể hiện vai trò của yếu tố nào trong việc định hình hành vi tiêu dùng?

A. Sự học hỏi từ kinh nghiệm.
B. Ảnh hưởng của văn hóa.
C. Động lực cá nhân.
D. Sự thay đổi trong nhu cầu.

117. Khi một người tiêu dùng xem xét các lựa chọn mua sắm, họ thường tập trung vào những thương hiệu hoặc sản phẩm mà họ đã quen thuộc và tin tưởng. Đây là biểu hiện của yếu tố nào trong quá trình ra quyết định?

A. Tầm quan trọng của quảng cáo.
B. Sự thiên vị của người tiêu dùng (consumer bias).
C. Ảnh hưởng của người bán hàng.
D. Sự tham gia của các yếu tố kinh tế vĩ mô.

118. Yếu tố ‘chủ quan’ (subjective factors) nào có ảnh hưởng lớn nhất đến việc người tiêu dùng có quyết định mua hàng sau khi đã đánh giá các lựa chọn?

A. Giá cả của sản phẩm.
B. Thái độ của người khác và các yếu tố tình huống bất ngờ.
C. Chất lượng và tính năng của sản phẩm.
D. Độ phổ biến của thương hiệu.

119. Một chiến dịch marketing tập trung vào việc tạo ra cảm xúc tích cực, sự vui vẻ và kết nối cá nhân với khách hàng thông qua câu chuyện thương hiệu. Chiến lược này khai thác khía cạnh nào của hành vi người tiêu dùng?

A. Nhu cầu chức năng của sản phẩm.
B. Ảnh hưởng của yếu tố cảm xúc.
C. Sự tiện lợi trong mua sắm.
D. Giá cả và khuyến mãi.

120. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất trong việc hình thành ‘tâm lý đám đông’ (herd mentality) ảnh hưởng đến quyết định mua sắm của người tiêu dùng?

A. Sự độc lập trong suy nghĩ cá nhân.
B. Sự ảnh hưởng của người tiêu dùng khác và xu hướng thị trường.
C. Thông tin từ các nhà phê bình độc lập.
D. Độ tin cậy của thông tin trên mạng xã hội.

121. Theo lý thuyết về tháp nhu cầu Maslow, nhu cầu nào sau đây được xem là nền tảng và xuất hiện đầu tiên trong quá trình phát triển của con người, thúc đẩy hành vi tìm kiếm sự an toàn và bảo vệ?

A. Nhu cầu được tôn trọng và công nhận.
B. Nhu cầu sinh lý cơ bản (ví dụ: ăn, uống, ngủ).
C. Nhu cầu an toàn (ví dụ: an ninh, sức khỏe, tài sản).
D. Nhu cầu được thuộc về và yêu thương.

122. Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng, yếu tố tâm lý nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành ‘thái độ’ (attitude) đối với một sản phẩm hoặc thương hiệu?

A. Động cơ (motivation).
B. Nhận thức (perception).
C. Niềm tin (belief) và cảm xúc (emotion).
D. Sự học hỏi (learning).

123. Khi người tiêu dùng mua một sản phẩm dựa trên lời khuyên hoặc sự chứng thực của một người mà họ ngưỡng mộ hoặc tin tưởng (ví dụ: người nổi tiếng, chuyên gia), đây là biểu hiện của loại ảnh hưởng nào?

A. Ảnh hưởng thông tin.
B. Ảnh hưởng theo quy chuẩn.
C. Ảnh hưởng từ nhóm tham khảo trực tiếp.
D. Ảnh hưởng từ nhóm tham khảo gián tiếp.

124. Khi một thương hiệu tung ra một dòng sản phẩm mới với nhiều tính năng vượt trội và giá bán cao hơn so với đối thủ cạnh tranh, họ đang áp dụng chiến lược định vị dựa trên yếu tố nào?

A. Định vị dựa trên lợi ích người dùng.
B. Định vị dựa trên chất lượng và sự cao cấp.
C. Định vị dựa trên giá cả cạnh tranh.
D. Định vị dựa trên sự tiện lợi.

125. Yếu tố nào trong tâm lý học hành vi người tiêu dùng giải thích tại sao một người sẵn sàng trả nhiều tiền hơn cho một sản phẩm có thương hiệu nổi tiếng, ngay cả khi các sản phẩm tương tự có chất lượng tương đương nhưng ít tên tuổi hơn?

A. Sự đơn giản hóa quyết định.
B. Giá trị thương hiệu và sự tin cậy.
C. Ảnh hưởng của quảng cáo.
D. Sự thay đổi trong nhận thức về giá trị.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Chúng Tôi

All Thing Share is a website and personal blog that shares useful and interesting knowledge about all aspects of life. It covers Knowledge, Technology, Tips, Pets, Life, and more.

Liên hệ: info.allthingshare@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Social

  • Tumblr
  • 500px
  • Pinterest
  • YouTube

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tất cả các nội dung trên Allthingshare.com chỉ mang tính thông tin và tham khảo. All Thing Share được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Allthingshare.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Các câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm/Quiz được cung cấp với mục đích tham khảo, nhằm hỗ trợ quá trình học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và KHÔNG ĐẠI DIỆN cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào do cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn ban hành. Website không đảm bảo tính chính xác tuyệt đối của câu hỏi và đáp án, đồng thời không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả từ bài trắc nghiệm.

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.allthingshare@gmail.com

Copyright © 2026 All Thing Share
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.