Skip to content
T4. Th2 4th, 2026
Trending News: Cách giúp giảm tỉ lệ nuôi rùa bị bệnh khi chuyển từ lồng raNhững điều cần biết khi dùng thuốc tẩy giun cho chóHướng dẫn nuôi thỏ chi tiết cho người mới bắt đầuBật mí cách chăm sóc vịt uyên ương cho người mới bắt đầuGà kiểng serama cần được chăm như thế nào là tốt nhất?Bạn đã biết cách chăm sóc chú cá La Hán đạt chuẩn?Những hành động của Bọ Ú là muốn ra hiệu điều gì cho chủ nhânGiới thiệu những chủng loại Bọ Ú độc đáo trên thị trườngMèo vàng – 1 trong 3 loài mèo ta đang được săn đónMèo mướp có những đặc điểm gì khiến nhiều người yêu mến?Thông tin về cá Kiếm – Môi trường, thức ăn, đặc điểm sinh họcThông tin về cách nuôi cá hồng két – Cách chăm sóc cá chuẩnCách chăm sóc và nuôi dưỡng sóc đất loài vật trung thànhHướng dẫn cách nuôi loài sóc bay Úc từ A đến Z cho người mớiNuôi rồng nam mỹ – Iguana thú vui mới độc lạ của giới trẻ hiện nayChuột Hamster đẻ – Những điều bạn không thể bỏ quaẤp nở trứng chim công – Những điều bạn cần phải biếtTất tần tật những kinh nghiệm giúp bạn chăm sóc thỏ tốt nhấtCá vàng 3 đuôi – Tập tính sinh sống và cách chăm sócNguồn gốc và kỹ thuật chăm sóc cá rồng ngân longBí quyết chăm sóc cá chép vàng những ngày đầu mới thả giốngChăm sóc cá 7 màu sinh sản – Dấu hiệu nhận biết cá mang thaiLàm sao để biết cá Koi sắp đẻ – Cách chăm sóc, chuẩn bị hồ sinhBật mí điều thú vị về cá hề nemo – Kỹ thuật và cách chăm sócHướng dẫn chọn thức ăn cho chó Poodle theo từng độ tuổiHiểu rõ chó Pitbull sẽ dễ dàng chăm sóc và nuôi dưỡngCá tai tượng (Cá phát tài) – Chi tiết về đặc điểm, kỹ thuật nuôiBí kíp tắm cho mèo con đủ 2 tháng tuổi dễ dàng và an toànHướng dẫn bạn cách chăm sóc mèo con 1 tháng tuổi từ A-ZChủ nuôi nên làm gì khi phát hiện mèo đến thời điểm động đựcNuôi chó Chow Chow – Đảm bảo đủ dinh dưỡng và huấn luyệnGiúp cho tắc kè hoa sống thọ lâu cùng với những cách sau đâyBí quyết trị ve chó cực hiệu quả bạn nên biết để bảo vệ thú cưngHướng dẫn kỹ thuật nuôi rùa tai đỏ để chúng không bị bệnhThật bật ngờ với những kinh nghiệm chăm sóc Vẹt cảnh đuôi dàiTắm cho mèo chưa bao giờ lại dễ dàng đến thế, bạn đã biết?Cá chuột Mỹ – Đặc điểm kỹ thuật nuôi mà không phải ai cũng biếtCá betta – Nuôi như nào để cá không bị chết? Đọc ngayCá Koi Plakat – Loại cá dễ nuôi dành cho những người mớiThức ăn tốt nhất dành cho cá vàng giúp khỏe mạnh hơnCách cho cá thủy sinh ăn và lựa chọn thức ăn phù hợpMách bạn những điều phải làm khi mèo cào đồ đạc trong nhàBác sĩ gợi ý vệ sinh tai mèo như thế nào? Bạn đã biết chưa?Mèo sợ xe hơi không còn là nỗi lo nếu nắm được những mẹo nàyTìm hiểu đặc điểm của dòng cá Betta Plakat độc lạBạn có thể kể tên được bao nhiêu loại cá Kim Long Quá Bối?Huấn luyện các bé mèo tưởng khó mà lại dễ không tưởngNuôi mèo không khó nếu nằm lòng 7 quy tắc dưới đâyMèo cảnh say xe, không còn là nỗi lo – Đọc ngay bài viết nàyCá lóc cảnh – Sự mới lạ đối với những người thích chơi cá cảnhLàm sao để nuôi cá Pleco tốt nhất? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạnNhững điều không thể không biết khi nuôi cá cảnhNhững kiến thức nuôi cá cảnh cơ bản nhất mà bạn nên biếtNhững kiến thức cơ bản về giống cá vàng Long NhãnHiểu rõ về bệnh Care ở chó căn bệnh cực kỳ nguy hiểmMèo Sphynx – Loài mèo không lông đến từ Ai CậpNhững đặc điểm nổi bật của giống mèo SavannahMèo Bengal – Những chú “báo đốm” tí hon đáng yêuNhững đặc điểm nổi bật của giống mèo Ragdoll“Xúc xích di động” Mèo Munchkin có đặc điểm hay ho gì?Mèo Xiêm – Vị thần may mắn mang hình dáng thú cưngMèo Maine Coon – Bé mèo đáng yêu mang hình hài vua sư tửMèo Nga – Loài mèo sở hữu đôi mắt xanh huyền thoạiMèo tai cụp Scottish Fold – Sự đáng yêu không thể cưỡng lạiMèo Ba Tư – Chú mèo có bộ lông quyến rũ bậc nhấtNguồn gốc xuất xứ và đặc điểm của mèo Anh lông dàiPate có lợi ích gì với mèo? Cách để có pate ngon cho mèo của bạnMách bạn những món ăn khoái khẩu khiến mèo thích mê mệtNên cho mèo ăn như thế nào là đủ chất và đủ bữa trong một ngày?Các nguyên nhân khiến mèo chảy dãi và mẹo phòng tránh hiệu quảNhững kiến thức bạn cần biết về quy trình phối giống cho mèoTuổi thọ của mèo và cách chăm sóc mèo theo từng độ tuổiNguyên nhân và cách chữa trị hiệu quả khi mèo bị cảm lạnhCách cắt móng cho chó và những điều cần lưu ý khi cắtCách cắt móng cho mèo nhẹ nhàng và đơn giản, không gây đauNhững loài chim cảnh đẹp và dễ nuôi nhất ở Việt NamMức độ nguy hiểm của bệnh thường gặp ở chim côngPhương pháp điều trị chim bị cảm lạnh đơn giản và tốt nhấtNguyên nhân chó bị viêm dạ dày và cách chữa trị kịp thờiCá koi bị lồi mắt do đâu và cách chữa trị hiệu quảChó bị nôn do đâu và cách phòng ngừa tốt nhấtHướng dẫn cách chữa trị khi chó bị gãy xương hiệu quảBật mí cách làm nệm cho chó từ những vật dụng đơn giảnNhững điều cần biết về lịch tiêm phòng, tẩy giun cho chó conChia sẻ cách chữa bệnh chó đi ngoài (Chó bị tiêu chảy) tại nhàChia sẻ cách chăm sóc chó sơ sinh không chịu búHướng dẫn cách tắm khô cho chó đúng cáchNhững điều cần biết về vacxin 5 bệnh cho chóChia sẻ 5 mẹo bỏ túi nuôi chó Đốm mà người nuôi cần biếtCách lựa chọn chó cảnh, phân biệt giữa chó đực và cáiChia sẻ cách hạ sốt cho chó của bác sỹ thú yNhững điều cần biết về cạo lông chó bằng tông đơNhững việc cần làm chăm sóc chó con mới về nhàChó con ngủ bao nhiêu là đủ? Ngủ nhiều có sao khôngNên làm gì khi cá La Hán có dấu hiệu bất thường?Những bệnh thường gặp ở cá rồng – Biểu hiện và cách điều trịTác dụng của những chiếc lá trong chăm sóc cá cảnhBể cá thuỷ sinh và những đặc điểm mà người nuôi cần biếtChia sẻ bí quyết nuôi và chăm sóc cá cảnh tốt nhấtCách chăm sóc cá bảy màu Gold Tuxedo chi tiết nhất
All Thing Share

Personal Blog | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Chính sách bảo mật
    • Liên hệ
  • Quiz online
    • Wiki đáp án Quiz
      • _______ colour do you prefer for your wedding dress? Pink or white?
      • “Do you need any help with your luggage?” – “No, _______________.”
      • “I can’t stand his bad behavior any more!” – “_______________”
      • “You look great in this new dress.” – “___________”.
      • Air pollution is a ___________ problem in many major cities.
      • Although we are aware _______ the importance of environment, we still overexploit it.
      • Bicycling is an eco-friendly mode of transport.
      • Can you tell me about ……………….., please!
      • Could you tell me the __________ to Piccadilly Circus, please?
      • Don’t eat that type of fish, you may have a/ an __________.
      • Don’t forget to bring a __________. It will keep you warm when you sleep at the campsite.
      • Eating a lot of junk food may lead to your __________.
      • From my perspective, the pedestrian zone plays an important role in encouraging a sense of _______ among residents.
      • Give a _____________ before you turn left or right .
      • Global warming may make the level of the sea become _________.
      • Green spaces and parks in the modern city provide residents with sustainable areas for relaxation and recreation.
      • He has _______ hair.
      • Her hobby is collecting teddy bears.
      • High levels of pollution can upset the ____________ of an ecosystem.
      • I am accustomed to doing morning exercises.
      • I met the Director yesterday afternoon and the contracts have already been in the ______.
      • I never leave any electrical appliances on standby and I think it is a good way to ____ energy in the home.
      • I usually play football when I have _______.
      • In a formal interview, it is essential to maintain good eye ________ with the interviewers.
      • In Singapore, people try to ____ 80% of all waste.
      • In team sports, the two teams ________ against each other in order to get the better score.
      • In the sustainable agriculture, farmers try _____ the use of chemicals and fertilizers.
      • Let’s go out for dinner _______.
      • Make sure you get a balanced intake of vitamins and minerals to stay healthy.
      • Many young people carry a pair of earbuds as they are small, light, and ____.
      • Matt Reeves is the _____________ of the film Batman.
      • Most smartphones now ____ flash player as well as voice and video calls.
      • Ms. Nga______ an English course to go travelling around the world.
      • My birthday is ________ May 5th.
      • Parents should strict limit the time their children spend on technology and encourage face-to-face interactions.
      • People celebrate it _____________ an Easter breakfast or meal.
      • Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?
      • Smartphones are used not only for communication but also for information and______.
      • Smartphones can be a great learning ____ but you need to think of how to use it effectively.
      • Some animals lose their habitats because of ___________.
      • Sustainable energy is energy that __________ the needs of the present generations.
      • Switching to ________ light bulb is one way to protect the environment.
      • The community garden _____ amazing thanks to the hard work of everyone in the neighbourhood.
      • The factory is fined for discharging dangerous chemicals into the river.
      • The government has made an effort to deal with this major issue.
      • The mangrove forest is surrounded by many _________.
      • The pace of ______ life in the countryside is much slower than that in the city.
      • The smallest _____________ are about 0.4 micron in diameter.
      • They ________ solar panels on the roof of the house to catch the energy from the sun.
      • This idea has long been _________ to Keynes, but in fact he was not the first to think of it.
      • This kind of fruit helps to boost the immune system.
      • This safe, ________ friendly city is like a paradise for its inhabitants who can enjoy the highest quality of life.
      • Trạng từ của fast là _____.
      • Trạng từ của good là _____.
      • What day comes after Friday?
      • What do you have for breakfast?
      • What is NOT true about Plant – for – the – Planet today?
      • What is the capital of Greece? – _________
      • What is the date today?
      • What’s your hobby?
      • What’s the weather ________?
      • where _____ you from?
      • Which box of chocolates do they buy?
      • Which of the following is NOT a symptom of stress?
      • Which sentence is correct?
      • Who loves lying on the beach and listening to music? – His ____ does.
      • Who sweeps the floor?
      • Why do you like birds?
      • Would you like some coffee? – _______________ .
      • You should drink a glass of water before a workout and then pause regularly to drink more.
      • Your new dress makes you more ________
    • Quản trị Kinh doanh và Chuyên môn Quiz
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing du lịch có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị doanh nghiệp có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị khách sạn có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Thư tín thương mại có đáp án
    • Kỹ năng Bổ trợ và Kiến thức Quiz
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Đàm phán có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật soạn thảo văn bản có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học có đáp án
  • Thú cưng
    • Trên không
    • Dưới nước
    • Trên cạn
  • Ẩm thực
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Làm đẹp
  • Sitemap
  • Tools
    • CGPA to Percentage Converter
    • English to Arabic Transliteration Tool
    • English to Gujarati Transliteration Tool
    • English to Hindi Transliteration Tool
    • English to Kannada Transliteration Tool
    • English to Marathi Transliteration Tool
    • English to Punjabi Transliteration Tool
    • English to Russian Transliteration Tool
    • English to Tamil Transliteration Tool
    • English to Urdu Transliteration Tool
    • SGPA, GPA, SPI, CPI to Percentage Converter
T4. Th2 4th, 2026
Trending News: Cách giúp giảm tỉ lệ nuôi rùa bị bệnh khi chuyển từ lồng raNhững điều cần biết khi dùng thuốc tẩy giun cho chóHướng dẫn nuôi thỏ chi tiết cho người mới bắt đầuBật mí cách chăm sóc vịt uyên ương cho người mới bắt đầuGà kiểng serama cần được chăm như thế nào là tốt nhất?Bạn đã biết cách chăm sóc chú cá La Hán đạt chuẩn?Những hành động của Bọ Ú là muốn ra hiệu điều gì cho chủ nhânGiới thiệu những chủng loại Bọ Ú độc đáo trên thị trườngMèo vàng – 1 trong 3 loài mèo ta đang được săn đónMèo mướp có những đặc điểm gì khiến nhiều người yêu mến?Thông tin về cá Kiếm – Môi trường, thức ăn, đặc điểm sinh họcThông tin về cách nuôi cá hồng két – Cách chăm sóc cá chuẩnCách chăm sóc và nuôi dưỡng sóc đất loài vật trung thànhHướng dẫn cách nuôi loài sóc bay Úc từ A đến Z cho người mớiNuôi rồng nam mỹ – Iguana thú vui mới độc lạ của giới trẻ hiện nayChuột Hamster đẻ – Những điều bạn không thể bỏ quaẤp nở trứng chim công – Những điều bạn cần phải biếtTất tần tật những kinh nghiệm giúp bạn chăm sóc thỏ tốt nhấtCá vàng 3 đuôi – Tập tính sinh sống và cách chăm sócNguồn gốc và kỹ thuật chăm sóc cá rồng ngân longBí quyết chăm sóc cá chép vàng những ngày đầu mới thả giốngChăm sóc cá 7 màu sinh sản – Dấu hiệu nhận biết cá mang thaiLàm sao để biết cá Koi sắp đẻ – Cách chăm sóc, chuẩn bị hồ sinhBật mí điều thú vị về cá hề nemo – Kỹ thuật và cách chăm sócHướng dẫn chọn thức ăn cho chó Poodle theo từng độ tuổiHiểu rõ chó Pitbull sẽ dễ dàng chăm sóc và nuôi dưỡngCá tai tượng (Cá phát tài) – Chi tiết về đặc điểm, kỹ thuật nuôiBí kíp tắm cho mèo con đủ 2 tháng tuổi dễ dàng và an toànHướng dẫn bạn cách chăm sóc mèo con 1 tháng tuổi từ A-ZChủ nuôi nên làm gì khi phát hiện mèo đến thời điểm động đựcNuôi chó Chow Chow – Đảm bảo đủ dinh dưỡng và huấn luyệnGiúp cho tắc kè hoa sống thọ lâu cùng với những cách sau đâyBí quyết trị ve chó cực hiệu quả bạn nên biết để bảo vệ thú cưngHướng dẫn kỹ thuật nuôi rùa tai đỏ để chúng không bị bệnhThật bật ngờ với những kinh nghiệm chăm sóc Vẹt cảnh đuôi dàiTắm cho mèo chưa bao giờ lại dễ dàng đến thế, bạn đã biết?Cá chuột Mỹ – Đặc điểm kỹ thuật nuôi mà không phải ai cũng biếtCá betta – Nuôi như nào để cá không bị chết? Đọc ngayCá Koi Plakat – Loại cá dễ nuôi dành cho những người mớiThức ăn tốt nhất dành cho cá vàng giúp khỏe mạnh hơnCách cho cá thủy sinh ăn và lựa chọn thức ăn phù hợpMách bạn những điều phải làm khi mèo cào đồ đạc trong nhàBác sĩ gợi ý vệ sinh tai mèo như thế nào? Bạn đã biết chưa?Mèo sợ xe hơi không còn là nỗi lo nếu nắm được những mẹo nàyTìm hiểu đặc điểm của dòng cá Betta Plakat độc lạBạn có thể kể tên được bao nhiêu loại cá Kim Long Quá Bối?Huấn luyện các bé mèo tưởng khó mà lại dễ không tưởngNuôi mèo không khó nếu nằm lòng 7 quy tắc dưới đâyMèo cảnh say xe, không còn là nỗi lo – Đọc ngay bài viết nàyCá lóc cảnh – Sự mới lạ đối với những người thích chơi cá cảnhLàm sao để nuôi cá Pleco tốt nhất? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạnNhững điều không thể không biết khi nuôi cá cảnhNhững kiến thức nuôi cá cảnh cơ bản nhất mà bạn nên biếtNhững kiến thức cơ bản về giống cá vàng Long NhãnHiểu rõ về bệnh Care ở chó căn bệnh cực kỳ nguy hiểmMèo Sphynx – Loài mèo không lông đến từ Ai CậpNhững đặc điểm nổi bật của giống mèo SavannahMèo Bengal – Những chú “báo đốm” tí hon đáng yêuNhững đặc điểm nổi bật của giống mèo Ragdoll“Xúc xích di động” Mèo Munchkin có đặc điểm hay ho gì?Mèo Xiêm – Vị thần may mắn mang hình dáng thú cưngMèo Maine Coon – Bé mèo đáng yêu mang hình hài vua sư tửMèo Nga – Loài mèo sở hữu đôi mắt xanh huyền thoạiMèo tai cụp Scottish Fold – Sự đáng yêu không thể cưỡng lạiMèo Ba Tư – Chú mèo có bộ lông quyến rũ bậc nhấtNguồn gốc xuất xứ và đặc điểm của mèo Anh lông dàiPate có lợi ích gì với mèo? Cách để có pate ngon cho mèo của bạnMách bạn những món ăn khoái khẩu khiến mèo thích mê mệtNên cho mèo ăn như thế nào là đủ chất và đủ bữa trong một ngày?Các nguyên nhân khiến mèo chảy dãi và mẹo phòng tránh hiệu quảNhững kiến thức bạn cần biết về quy trình phối giống cho mèoTuổi thọ của mèo và cách chăm sóc mèo theo từng độ tuổiNguyên nhân và cách chữa trị hiệu quả khi mèo bị cảm lạnhCách cắt móng cho chó và những điều cần lưu ý khi cắtCách cắt móng cho mèo nhẹ nhàng và đơn giản, không gây đauNhững loài chim cảnh đẹp và dễ nuôi nhất ở Việt NamMức độ nguy hiểm của bệnh thường gặp ở chim côngPhương pháp điều trị chim bị cảm lạnh đơn giản và tốt nhấtNguyên nhân chó bị viêm dạ dày và cách chữa trị kịp thờiCá koi bị lồi mắt do đâu và cách chữa trị hiệu quảChó bị nôn do đâu và cách phòng ngừa tốt nhấtHướng dẫn cách chữa trị khi chó bị gãy xương hiệu quảBật mí cách làm nệm cho chó từ những vật dụng đơn giảnNhững điều cần biết về lịch tiêm phòng, tẩy giun cho chó conChia sẻ cách chữa bệnh chó đi ngoài (Chó bị tiêu chảy) tại nhàChia sẻ cách chăm sóc chó sơ sinh không chịu búHướng dẫn cách tắm khô cho chó đúng cáchNhững điều cần biết về vacxin 5 bệnh cho chóChia sẻ 5 mẹo bỏ túi nuôi chó Đốm mà người nuôi cần biếtCách lựa chọn chó cảnh, phân biệt giữa chó đực và cáiChia sẻ cách hạ sốt cho chó của bác sỹ thú yNhững điều cần biết về cạo lông chó bằng tông đơNhững việc cần làm chăm sóc chó con mới về nhàChó con ngủ bao nhiêu là đủ? Ngủ nhiều có sao khôngNên làm gì khi cá La Hán có dấu hiệu bất thường?Những bệnh thường gặp ở cá rồng – Biểu hiện và cách điều trịTác dụng của những chiếc lá trong chăm sóc cá cảnhBể cá thuỷ sinh và những đặc điểm mà người nuôi cần biếtChia sẻ bí quyết nuôi và chăm sóc cá cảnh tốt nhấtCách chăm sóc cá bảy màu Gold Tuxedo chi tiết nhất
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Chính sách bảo mật
    • Liên hệ
  • Quiz online
    • Wiki đáp án Quiz
      • _______ colour do you prefer for your wedding dress? Pink or white?
      • “Do you need any help with your luggage?” – “No, _______________.”
      • “I can’t stand his bad behavior any more!” – “_______________”
      • “You look great in this new dress.” – “___________”.
      • Air pollution is a ___________ problem in many major cities.
      • Although we are aware _______ the importance of environment, we still overexploit it.
      • Bicycling is an eco-friendly mode of transport.
      • Can you tell me about ……………….., please!
      • Could you tell me the __________ to Piccadilly Circus, please?
      • Don’t eat that type of fish, you may have a/ an __________.
      • Don’t forget to bring a __________. It will keep you warm when you sleep at the campsite.
      • Eating a lot of junk food may lead to your __________.
      • From my perspective, the pedestrian zone plays an important role in encouraging a sense of _______ among residents.
      • Give a _____________ before you turn left or right .
      • Global warming may make the level of the sea become _________.
      • Green spaces and parks in the modern city provide residents with sustainable areas for relaxation and recreation.
      • He has _______ hair.
      • Her hobby is collecting teddy bears.
      • High levels of pollution can upset the ____________ of an ecosystem.
      • I am accustomed to doing morning exercises.
      • I met the Director yesterday afternoon and the contracts have already been in the ______.
      • I never leave any electrical appliances on standby and I think it is a good way to ____ energy in the home.
      • I usually play football when I have _______.
      • In a formal interview, it is essential to maintain good eye ________ with the interviewers.
      • In Singapore, people try to ____ 80% of all waste.
      • In team sports, the two teams ________ against each other in order to get the better score.
      • In the sustainable agriculture, farmers try _____ the use of chemicals and fertilizers.
      • Let’s go out for dinner _______.
      • Make sure you get a balanced intake of vitamins and minerals to stay healthy.
      • Many young people carry a pair of earbuds as they are small, light, and ____.
      • Matt Reeves is the _____________ of the film Batman.
      • Most smartphones now ____ flash player as well as voice and video calls.
      • Ms. Nga______ an English course to go travelling around the world.
      • My birthday is ________ May 5th.
      • Parents should strict limit the time their children spend on technology and encourage face-to-face interactions.
      • People celebrate it _____________ an Easter breakfast or meal.
      • Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?
      • Smartphones are used not only for communication but also for information and______.
      • Smartphones can be a great learning ____ but you need to think of how to use it effectively.
      • Some animals lose their habitats because of ___________.
      • Sustainable energy is energy that __________ the needs of the present generations.
      • Switching to ________ light bulb is one way to protect the environment.
      • The community garden _____ amazing thanks to the hard work of everyone in the neighbourhood.
      • The factory is fined for discharging dangerous chemicals into the river.
      • The government has made an effort to deal with this major issue.
      • The mangrove forest is surrounded by many _________.
      • The pace of ______ life in the countryside is much slower than that in the city.
      • The smallest _____________ are about 0.4 micron in diameter.
      • They ________ solar panels on the roof of the house to catch the energy from the sun.
      • This idea has long been _________ to Keynes, but in fact he was not the first to think of it.
      • This kind of fruit helps to boost the immune system.
      • This safe, ________ friendly city is like a paradise for its inhabitants who can enjoy the highest quality of life.
      • Trạng từ của fast là _____.
      • Trạng từ của good là _____.
      • What day comes after Friday?
      • What do you have for breakfast?
      • What is NOT true about Plant – for – the – Planet today?
      • What is the capital of Greece? – _________
      • What is the date today?
      • What’s your hobby?
      • What’s the weather ________?
      • where _____ you from?
      • Which box of chocolates do they buy?
      • Which of the following is NOT a symptom of stress?
      • Which sentence is correct?
      • Who loves lying on the beach and listening to music? – His ____ does.
      • Who sweeps the floor?
      • Why do you like birds?
      • Would you like some coffee? – _______________ .
      • You should drink a glass of water before a workout and then pause regularly to drink more.
      • Your new dress makes you more ________
    • Quản trị Kinh doanh và Chuyên môn Quiz
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing du lịch có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị doanh nghiệp có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị khách sạn có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Thư tín thương mại có đáp án
    • Kỹ năng Bổ trợ và Kiến thức Quiz
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Đàm phán có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật soạn thảo văn bản có đáp án
      • 125+ câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học có đáp án
  • Thú cưng
    • Trên không
    • Dưới nước
    • Trên cạn
  • Ẩm thực
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Làm đẹp
  • Sitemap
  • Tools
    • CGPA to Percentage Converter
    • English to Arabic Transliteration Tool
    • English to Gujarati Transliteration Tool
    • English to Hindi Transliteration Tool
    • English to Kannada Transliteration Tool
    • English to Marathi Transliteration Tool
    • English to Punjabi Transliteration Tool
    • English to Russian Transliteration Tool
    • English to Tamil Transliteration Tool
    • English to Urdu Transliteration Tool
    • SGPA, GPA, SPI, CPI to Percentage Converter
All Thing Share

Personal Blog | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life

Trang chủ » Quiz online » Quản trị Kinh doanh và Chuyên môn Quiz » 125+ câu hỏi trắc nghiệm Chiến lược thương mại điện tử có đáp án

Quản trị Kinh doanh và Chuyên môn Quiz

125+ câu hỏi trắc nghiệm Chiến lược thương mại điện tử có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 2, 2026

⚠️ Lưu ý quan trọng – vui lòng đọc trước khi bắt đầu: Bộ câu hỏi và đáp án trong bài trắc nghiệm này chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ người học trong quá trình ôn tập và củng cố kiến thức. Nội dung KHÔNG phải là đề thi chính thức và không thuộc bất kỳ hệ thống tài liệu hay kỳ đánh giá chứng chỉ nào của các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức chuyên môn. Website không cam kết về độ chính xác tuyệt đối của nội dung và không chịu trách nhiệm cho bất kỳ quyết định hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đến với bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm Chiến lược thương mại điện tử có đáp án. Hệ thống trắc nghiệm này mang đến trải nghiệm học tập linh hoạt và chủ động. Hãy nhấn vào một bộ bên dưới để khám phá. Hãy tập trung và làm bài thật tốt nhé!

★★★★★
★★★★★
4.7/5 (87 đánh giá)

1. Trong thương mại điện tử, thuật ngữ ‘Customer Lifetime Value’ (CLV) đề cập đến giá trị nào?

A. Tổng doanh thu dự kiến mà một khách hàng sẽ mang lại cho doanh nghiệp trong suốt mối quan hệ với họ.
B. Chi phí trung bình để thu hút một khách hàng mới.
C. Số lượng đơn hàng mà một khách hàng đã đặt.
D. Giá trị của đơn hàng đầu tiên mà khách hàng thực hiện.

2. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo trả tiền (ví dụ: Google Ads, Facebook Ads) trong thương mại điện tử, chỉ số ‘ROAS’ (Return on Ad Spend) đo lường điều gì?

A. Doanh thu tạo ra trên mỗi đồng chi tiêu cho quảng cáo.
B. Tổng số lượt nhấp vào quảng cáo.
C. Chi phí cho mỗi lượt chuyển đổi.
D. Số lượng khách hàng mới thu hút được.

3. Để tăng cường sự tương tác trên mạng xã hội cho mục đích thương mại điện tử, doanh nghiệp nên tập trung vào loại nội dung nào?

A. Nội dung hấp dẫn, có tính tương tác cao (ví dụ: cuộc thi, hỏi đáp, video livestream).
B. Chỉ đăng tải thông tin về sản phẩm và giá.
C. Chia sẻ các bài viết tin tức chung chung không liên quan đến thương hiệu.
D. Sử dụng ngôn ngữ quá kỹ thuật và khô khan.

4. Chiến lược ‘Affiliate Marketing’ (Tiếp thị liên kết) trong thương mại điện tử liên quan đến vai trò của ai?

A. Các đối tác (affiliates) quảng bá sản phẩm và nhận hoa hồng khi có doanh số.
B. Nhân viên bán hàng trực tiếp của công ty.
C. Khách hàng cũ giới thiệu khách hàng mới.
D. Các nhà cung cấp dịch vụ logistics.

5. Khi xây dựng danh sách email khách hàng tiềm năng cho thương mại điện tử, phương pháp nào sau đây là hiệu quả nhất và tuân thủ quy định?

A. Sử dụng ‘Lead Magnets’ (Nam châm thu hút khách hàng tiềm năng) như ebook miễn phí, mã giảm giá để khuyến khích đăng ký.
B. Mua danh sách email từ các nguồn không rõ ràng.
C. Tự động thêm tất cả người truy cập website vào danh sách email.
D. Không yêu cầu sự đồng ý rõ ràng trước khi gửi email.

6. Khái niệm ‘SEO’ (Search Engine Optimization) trong thương mại điện tử có mục tiêu chính là gì?

A. Tối ưu hóa để website xuất hiện ở vị trí cao hơn trên các công cụ tìm kiếm.
B. Tăng cường số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
C. Giảm chi phí vận hành kho hàng.
D. Thiết kế giao diện người dùng hấp dẫn hơn.

7. Một doanh nghiệp sử dụng nền tảng ‘Marketplace’ (Sàn giao dịch thương mại điện tử) để bán hàng sẽ được hưởng lợi ích chính nào sau đây?

A. Tiếp cận một lượng lớn khách hàng tiềm năng đã có sẵn trên nền tảng.
B. Kiểm soát hoàn toàn trải nghiệm thương hiệu của mình.
C. Không cần trả bất kỳ khoản phí nào cho nền tảng.
D. Độc quyền bán các sản phẩm của mình mà không có đối thủ.

8. Trong bối cảnh thương mại điện tử, mô hình ‘B2C’ (Business-to-Consumer) đề cập đến hoạt động kinh doanh chủ yếu giữa các loại chủ thể nào?

A. Doanh nghiệp bán sản phẩm hoặc dịch vụ trực tiếp cho người tiêu dùng cá nhân.
B. Các doanh nghiệp trao đổi sản phẩm hoặc dịch vụ với nhau.
C. Người tiêu dùng bán sản phẩm hoặc dịch vụ cho các doanh nghiệp.
D. Chính phủ cung cấp dịch vụ trực tuyến cho người dân.

9. Chiến lược định giá ‘Penetration Pricing’ (Định giá thâm nhập) trong thương mại điện tử thường được áp dụng khi nào?

A. Khi doanh nghiệp muốn nhanh chóng chiếm lĩnh thị phần bằng cách đưa ra mức giá ban đầu thấp.
B. Khi sản phẩm có chất lượng vượt trội và ít đối thủ cạnh tranh.
C. Khi doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi nhuận ngay lập tức.
D. Khi sản phẩm đã có danh tiếng vững chắc trên thị trường.

10. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với trải nghiệm ‘Mobile Commerce’ (Thương mại di động)?

A. Thiết kế website hoặc ứng dụng thân thiện với thiết bị di động, tốc độ tải nhanh.
B. Chỉ tập trung vào các tính năng phức tạp.
C. Sử dụng nhiều cửa sổ pop-up.
D. Yêu cầu người dùng phải đăng nhập trên mọi thiết bị.

11. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là trụ cột chính của một chiến lược thương mại điện tử thành công?

A. Trải nghiệm khách hàng xuất sắc.
B. Hiệu quả hoạt động và logistics.
C. Cơ sở hạ tầng công nghệ vững chắc.
D. Phụ thuộc hoàn toàn vào các chiến dịch quảng cáo truyền thống trên TV.

12. Chiến lược ‘Omnichannel’ trong thương mại điện tử là gì?

A. Tích hợp liền mạch trải nghiệm mua sắm của khách hàng trên tất cả các kênh (online và offline).
B. Chỉ tập trung vào bán hàng qua mạng xã hội.
C. Xây dựng một cửa hàng vật lý duy nhất.
D. Sử dụng duy nhất một kênh bán hàng trực tuyến.

13. Chiến lược ‘Dynamic Pricing’ (Định giá động) trong thương mại điện tử có nghĩa là gì?

A. Điều chỉnh giá sản phẩm theo thời gian thực dựa trên các yếu tố như nhu cầu, đối thủ cạnh tranh và tồn kho.
B. Luôn giữ mức giá cố định cho tất cả sản phẩm.
C. Chỉ giảm giá trong các dịp lễ hội.
D. Đặt giá cao hơn đáng kể so với giá trị thực của sản phẩm.

14. Mục tiêu chính của ‘Customer Relationship Management’ (CRM) trong thương mại điện tử là gì?

A. Quản lý và phân tích thông tin khách hàng để xây dựng và duy trì mối quan hệ lâu dài.
B. Chỉ tập trung vào việc xử lý đơn hàng.
C. Giảm thiểu chi phí quảng cáo.
D. Tự động hóa hoàn toàn quy trình bán hàng.

15. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc tối ưu hóa tỷ lệ bỏ giỏ hàng (cart abandonment) trên các website thương mại điện tử?

A. Đơn giản hóa quy trình thanh toán và minh bạch về chi phí (bao gồm phí vận chuyển).
B. Yêu cầu khách hàng tạo tài khoản phức tạp trước khi mua hàng.
C. Không cung cấp tùy chọn thanh toán đa dạng.
D. Tăng thời gian chờ đợi để hoàn tất giao dịch.

16. Trong thương mại điện tử, ‘User-Generated Content’ (Nội dung do người dùng tạo) mang lại lợi ích chính nào?

A. Tăng tính xác thực và độ tin cậy cho sản phẩm/thương hiệu.
B. Yêu cầu chi phí sản xuất nội dung cao.
C. Giảm sự tương tác của khách hàng.
D. Chỉ thu hút một lượng nhỏ khách hàng.

17. Khi thực hiện chiến dịch ‘Email Marketing’ cho thương mại điện tử, điều gì là quan trọng nhất để đảm bảo hiệu quả?

A. Phân loại danh sách email và gửi nội dung cá nhân hóa, phù hợp với từng nhóm khách hàng.
B. Gửi email quảng cáo hàng loạt mà không phân biệt người nhận.
C. Chỉ gửi các email có nội dung khuyến mãi.
D. Sử dụng địa chỉ email thu thập không có sự đồng ý của người nhận.

18. Khi phân tích dữ liệu hành vi khách hàng trên website thương mại điện tử, chỉ số ‘Conversion Rate’ (Tỷ lệ chuyển đổi) đo lường điều gì?

A. Tỷ lệ phần trăm khách truy cập thực hiện một hành động mong muốn (ví dụ: mua hàng, đăng ký).
B. Tổng số lượt truy cập vào website.
C. Thời gian trung bình khách hàng ở lại trên trang.
D. Số lượng sản phẩm bị trả lại.

19. Chiến lược ‘Content Marketing’ trong thương mại điện tử nhằm mục đích gì?

A. Tạo và phân phối nội dung có giá trị để thu hút và giữ chân đối tượng mục tiêu.
B. Chỉ tập trung vào việc giảm giá sản phẩm.
C. Chặn tất cả các quảng cáo không mong muốn.
D. Xây dựng các chương trình khuyến mãi chớp nhoáng.

20. Yếu tố nào sau đây là cốt lõi của chiến lược ‘Personalization’ (Cá nhân hóa) trong thương mại điện tử?

A. Điều chỉnh trải nghiệm và đề xuất sản phẩm dựa trên dữ liệu và hành vi của từng khách hàng.
B. Cung cấp cùng một thông điệp cho tất cả khách hàng.
C. Chỉ bán các sản phẩm theo xu hướng chung.
D. Giảm thiểu sự tương tác với khách hàng.

21. Trong chiến lược quảng cáo trực tuyến, ‘Remarketing’ (Tiếp thị lại) có ý nghĩa gì?

A. Hiển thị quảng cáo cho những người dùng đã từng truy cập website hoặc tương tác với thương hiệu.
B. Quảng cáo sản phẩm mới cho tất cả mọi người.
C. Tập trung vào việc thu thập email của khách hàng tiềm năng.
D. Giảm giá cho những khách hàng chưa từng mua hàng.

22. Khi xây dựng một chiến lược ‘Social Commerce’ (Thương mại xã hội), yếu tố nào là quan trọng nhất?

A. Tích hợp trải nghiệm mua sắm trực tiếp vào các nền tảng mạng xã hội.
B. Chỉ sử dụng mạng xã hội để thông báo sản phẩm mới.
C. Yêu cầu khách hàng rời khỏi mạng xã hội để mua hàng.
D. Tập trung vào việc thu thập dữ liệu người dùng mà không cung cấp giá trị.

23. Trong phân tích dữ liệu thương mại điện tử, ‘Bounce Rate’ (Tỷ lệ thoát) cao có thể chỉ ra vấn đề gì?

A. Nội dung trang không hấp dẫn hoặc không liên quan đến mong đợi của khách truy cập.
B. Chiến dịch quảng cáo quá thành công.
C. Khách hàng tìm thấy chính xác thông tin họ cần.
D. Tỷ lệ chuyển đổi rất cao.

24. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để xây dựng lòng tin với khách hàng trên nền tảng thương mại điện tử?

A. Cung cấp thông tin sản phẩm minh bạch, chính xác và chính sách đổi trả rõ ràng.
B. Sử dụng hình ảnh sản phẩm được chỉnh sửa quá mức.
C. Chỉ hiển thị đánh giá tích cực của khách hàng.
D. Yêu cầu khách hàng cung cấp càng nhiều thông tin cá nhân càng tốt.

25. Mô hình kinh doanh thương mại điện tử ‘C2C’ (Consumer-to-Consumer) điển hình nhất là gì?

A. Nền tảng cho phép người tiêu dùng bán hàng hóa hoặc dịch vụ cho nhau.
B. Doanh nghiệp bán hàng cho người tiêu dùng.
C. Chính phủ cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
D. Doanh nghiệp bán hàng cho doanh nghiệp khác.

26. Chiến lược ‘influencer marketing’ (tiếp thị qua người ảnh hưởng) trong thương mại điện tử dựa trên nguyên tắc nào?

A. Hợp tác với những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội để quảng bá sản phẩm đến đối tượng theo dõi của họ.
B. Tự tạo ra các bài đăng quảng cáo trên mạng xã hội.
C. Giảm giá sản phẩm cho tất cả người theo dõi.
D. Tổ chức các buổi livestream bán hàng.

27. Trong phân tích dữ liệu thương mại điện tử, chỉ số ‘Customer Lifetime Value’ (CLV) đại diện cho điều gì?

A. Tổng giá trị doanh thu dự kiến mà một khách hàng sẽ mang lại cho doanh nghiệp trong suốt thời gian họ còn là khách hàng.
B. Giá trị của đơn hàng đầu tiên của khách hàng.
C. Chi phí để thu hút một khách hàng mới.
D. Số lượng sản phẩm mà khách hàng đã mua.

28. Chiến lược ‘social proof’ (bằng chứng xã hội) trong thương mại điện tử bao gồm những yếu tố nào?

A. Hiển thị đánh giá của khách hàng, lượt like, chia sẻ, chứng nhận uy tín.
B. Chỉ sử dụng hình ảnh sản phẩm chất lượng cao.
C. Sử dụng các câu khẩu hiệu mạnh mẽ.
D. Tập trung vào việc giảm giá.

29. Đâu là một ví dụ về chiến lược ‘cross-selling’ (bán chéo) trong thương mại điện tử?

A. Gợi ý khách hàng mua thêm các sản phẩm liên quan hoặc bổ sung cho sản phẩm chính họ đang xem.
B. Đề xuất một sản phẩm mới với nhiều tính năng hơn.
C. Giảm giá cho khách hàng mua số lượng lớn.
D. Cung cấp miễn phí vận chuyển cho đơn hàng trên một giá trị nhất định.

30. Chiến lược ‘content marketing’ trong thương mại điện tử tập trung vào việc gì?

A. Tạo ra và phân phối nội dung có giá trị, liên quan và nhất quán để thu hút và giữ chân một đối tượng khách hàng xác định.
B. Sử dụng quảng cáo trả tiền trên các nền tảng mạng xã hội để tăng lượt truy cập.
C. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) để cải thiện thứ hạng trang web.
D. Xây dựng mối quan hệ trực tiếp với các nhà cung cấp để có giá tốt hơn.

31. Trong bối cảnh thương mại điện tử, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để xây dựng lòng tin ban đầu với khách hàng mới?

A. Cung cấp thông tin liên hệ rõ ràng và dễ dàng tiếp cận.
B. Tổ chức các chương trình khuyến mãi lớn liên tục.
C. Sử dụng nhiều hình ảnh và video hấp dẫn trên trang web.
D. Tập trung vào việc thu thập đánh giá từ khách hàng hiện tại.

32. Trong thương mại điện tử, thuật ngữ ‘CRO’ (Conversion Rate Optimization) đề cập đến việc gì?

A. Quá trình tăng tỷ lệ khách truy cập website thực hiện hành động mong muốn (ví dụ: mua hàng, đăng ký).
B. Tối ưu hóa tỷ lệ giao hàng thành công.
C. Phân tích tỷ lệ hoàn trả sản phẩm.
D. Tối ưu hóa tỷ lệ khách hàng quay lại.

33. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để tối ưu hóa trải nghiệm người dùng trên thiết bị di động trong thương mại điện tử?

A. Thiết kế đáp ứng (Responsive Design) và tốc độ tải trang nhanh.
B. Sử dụng nhiều cửa sổ pop-up quảng cáo.
C. Giao diện phức tạp với nhiều tùy chọn.
D. Chỉ hiển thị thông tin dưới dạng văn bản.

34. Yếu tố nào sau đây thuộc về ‘Customer Journey’ (hành trình khách hàng) trong thương mại điện tử?

A. Quá trình từ khi khách hàng nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đưa ra quyết định mua hàng, đến sau khi mua hàng.
B. Chiến lược đặt giá cho sản phẩm trên các sàn thương mại điện tử.
C. Quy trình quản lý kho hàng và vận chuyển.
D. Phân tích dữ liệu bán hàng để dự báo doanh số.

35. Đâu là một yếu tố quan trọng trong việc tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi trên trang sản phẩm (Product Page) của website thương mại điện tử?

A. Nút ‘Thêm vào giỏ hàng’ (Add to Cart) nổi bật và rõ ràng.
B. Chỉ hiển thị tên sản phẩm và giá.
C. Trang tải chậm do nhiều hiệu ứng đồ họa.
D. Không cung cấp thông tin về chính sách đổi trả.

36. Chiến lược ‘retargeting’ (tiếp thị lại) trong thương mại điện tử thường nhắm mục tiêu vào nhóm khách hàng nào?

A. Những người đã từng truy cập website hoặc tương tác với sản phẩm nhưng chưa hoàn tất giao dịch.
B. Những người chưa bao giờ biết đến thương hiệu.
C. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp.
D. Nhân viên của công ty.

37. Khi phân tích hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo trên mạng xã hội, chỉ số nào sau đây quan trọng nhất để đo lường mức độ tương tác của người dùng với nội dung quảng cáo?

A. Tỷ lệ nhấp (CTR – Click-Through Rate).
B. Lượt hiển thị (Impressions).
C. Tổng số người theo dõi trang.
D. Số lượng bài đăng trên trang.

38. Trong thương mại điện tử, ‘A/B testing’ (thử nghiệm A/B) được sử dụng để làm gì?

A. So sánh hai phiên bản khác nhau của một yếu tố trên website (ví dụ: tiêu đề, nút bấm) để xác định phiên bản nào hiệu quả hơn.
B. Kiểm tra tính tương thích của website với các trình duyệt khác nhau.
C. Phân tích hiệu quả của các chiến dịch quảng cáo trên mạng xã hội.
D. Đánh giá độ hài lòng của khách hàng sau khi mua hàng.

39. Chiến lược ‘Personalization’ (cá nhân hóa) trong thương mại điện tử nhằm mục đích gì?

A. Cung cấp trải nghiệm mua sắm và nội dung tùy chỉnh dựa trên sở thích và hành vi của từng khách hàng.
B. Giảm số lượng sản phẩm được hiển thị để tránh gây quá tải cho người dùng.
C. Chỉ bán các sản phẩm có sẵn trong kho.
D. Tăng giá bán cho các sản phẩm phổ biến.

40. Đâu là mục tiêu chính của việc sử dụng email marketing trong chiến lược thương mại điện tử?

A. Tăng cường mối quan hệ với khách hàng, thúc đẩy mua hàng lặp lại và thông báo các chương trình khuyến mãi.
B. Thu thập dữ liệu cá nhân của người dùng mà không cần sự đồng ý.
C. Chỉ đơn thuần là gửi thư rác để tăng nhận diện thương hiệu.
D. Giảm chi phí quảng cáo bằng cách thay thế hoàn toàn các kênh khác.

41. Yếu tố nào sau đây là quan trọng để xây dựng một ‘brand story’ (câu chuyện thương hiệu) hấp dẫn trong thương mại điện tử?

A. Truyền tải được giá trị cốt lõi, nguồn gốc và tầm nhìn của thương hiệu một cách chân thực và cảm xúc.
B. Chỉ tập trung vào việc giới thiệu các chương trình khuyến mãi.
C. Sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật phức tạp.
D. Nhấn mạnh vào giá bán thấp nhất thị trường.

42. Đâu là một ví dụ về chiến lược ‘upselling’ trong thương mại điện tử?

A. Đề xuất khách hàng mua phiên bản cao cấp hơn hoặc có nhiều tính năng hơn của sản phẩm họ đang xem.
B. Giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng mới.
C. Gợi ý khách hàng mua các sản phẩm bổ sung hoặc đi kèm.
D. Cung cấp mã giảm giá cho lần mua hàng tiếp theo.

43. Đâu là một chiến lược hiệu quả để giảm tỷ lệ bỏ giỏ hàng (cart abandonment) trong thương mại điện tử?

A. Đơn giản hóa quy trình thanh toán và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán.
B. Yêu cầu khách hàng đăng ký tài khoản trước khi thanh toán.
C. Tăng chi phí vận chuyển một cách đột ngột.
D. Không hiển thị chi phí vận chuyển cho đến bước cuối cùng.

44. Đâu là mục tiêu chính của việc phân tích ‘customer segmentation’ (phân khúc khách hàng) trong thương mại điện tử?

A. Chia nhỏ tập khách hàng thành các nhóm có đặc điểm và nhu cầu tương tự nhau để có chiến lược tiếp cận phù hợp.
B. Xác định số lượng khách hàng tối đa có thể phục vụ.
C. Giảm số lượng sản phẩm cần bán.
D. Tăng cường cạnh tranh với các doanh nghiệp nhỏ.

45. Trong lĩnh vực thương mại điện tử, ‘UX’ (User Experience) đề cập đến khía cạnh nào?

A. Cảm nhận tổng thể của người dùng khi tương tác với website hoặc ứng dụng thương mại điện tử.
B. Tỷ lệ chuyển đổi của các chiến dịch quảng cáo.
C. Chất lượng của các sản phẩm được bán.
D. Chi phí vận hành của doanh nghiệp.

46. Chiến lược ‘Omnichannel’ trong thương mại điện tử nhấn mạnh vào điều gì?

A. Tạo ra một trải nghiệm mua sắm liền mạch, tích hợp giữa các kênh online và offline.
B. Chỉ tập trung vào các kênh bán hàng trực tuyến.
C. Sử dụng đa dạng các kênh bán hàng nhưng không nhất thiết phải tích hợp.
D. Ưu tiên kênh bán hàng truyền thống hơn kênh trực tuyến.

47. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc xây dựng cộng đồng trực tuyến xung quanh thương hiệu thương mại điện tử?

A. Tạo ra các diễn đàn, nhóm hoặc kênh thảo luận để khách hàng tương tác với nhau và với thương hiệu.
B. Chỉ tập trung vào việc bán sản phẩm.
C. Không tương tác với các bình luận của khách hàng.
D. Chỉ đăng các bài viết quảng cáo.

48. Trong chiến lược định giá của thương mại điện tử, ‘dynamic pricing’ (định giá động) là gì?

A. Thay đổi giá sản phẩm dựa trên nhu cầu thị trường, hành vi người dùng và các yếu tố khác theo thời gian thực.
B. Đặt một mức giá cố định cho tất cả các sản phẩm.
C. Chỉ giảm giá vào các dịp lễ.
D. Thỏa thuận giá trực tiếp với từng khách hàng.

49. Trong chiến lược SEO cho thương mại điện tử, việc sử dụng ‘long-tail keywords’ (từ khóa đuôi dài) có lợi ích gì?

A. Thu hút lưu lượng truy cập có chủ đích hơn, có khả năng chuyển đổi cao hơn.
B. Tăng khả năng hiển thị trên các trang kết quả tìm kiếm không liên quan.
C. Giảm chi phí quảng cáo PPC.
D. Làm cho website trở nên phức tạp hơn đối với người dùng.

50. Theo xu hướng hiện tại, loại nội dung nào thường có khả năng thu hút và giữ chân người dùng trên các nền tảng thương mại điện tử tốt nhất?

A. Video ngắn, đánh giá chân thực từ người dùng và hướng dẫn sử dụng sản phẩm.
B. Các bài viết quảng cáo dài dòng, tập trung vào tính năng kỹ thuật.
C. Chỉ sử dụng hình ảnh tĩnh và mô tả sản phẩm.
D. Các bài đăng chỉ chứa thông tin khuyến mãi.

51. Trong chiến lược ‘data-driven’ (dựa trên dữ liệu) cho thương mại điện tử, bước nào là quan trọng nhất để đưa ra quyết định kinh doanh hiệu quả?

A. Thu thập thật nhiều dữ liệu.
B. Phân tích dữ liệu để rút ra những hiểu biết sâu sắc (insights) và hành động cụ thể.
C. Trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ đẹp mắt.
D. Chia sẻ dữ liệu với tất cả nhân viên.

52. Một nhà bán lẻ thời trang trực tuyến muốn tăng cường sự tương tác với khách hàng trên mạng xã hội. Phương pháp nào sau đây được xem là hiệu quả nhất?

A. Chỉ đăng tải hình ảnh sản phẩm mới.
B. Tổ chức các cuộc thi, minigame, livestream và khuyến khích người dùng chia sẻ trải nghiệm với sản phẩm.
C. Chạy quảng cáo với mục tiêu tiếp cận càng nhiều người càng tốt.
D. Chia sẻ các bài viết tin tức chung chung không liên quan đến thương hiệu.

53. Trong bối cảnh thương mại điện tử ngày càng phát triển, yếu tố nào sau đây được xem là quan trọng nhất để xây dựng một chiến lược thương mại điện tử thành công, tập trung vào trải nghiệm khách hàng?

A. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) để tăng khả năng hiển thị sản phẩm.
B. Phát triển ứng dụng di động chuyên biệt với nhiều tính năng độc đáo.
C. Xây dựng một nền tảng website dễ sử dụng, cá nhân hóa và hỗ trợ khách hàng đa kênh hiệu quả.
D. Triển khai các chương trình khuyến mãi và giảm giá thường xuyên để thu hút khách hàng mới.

54. Khi xây dựng chiến lược ‘Search Engine Optimization’ (SEO) cho cửa hàng thương mại điện tử, yếu tố nào là quan trọng hàng đầu để website có thứ hạng cao trên kết quả tìm kiếm?

A. Số lượng backlink trỏ về website.
B. Tốc độ tải trang nhanh, cấu trúc website thân thiện với người dùng và nội dung chất lượng, chứa từ khóa liên quan mật độ hợp lý.
C. Số lượng quảng cáo hiển thị trên website.
D. Thiết kế giao diện đẹp mắt và hiện đại.

55. Chiến lược ‘Social Proof’ (Bằng chứng xã hội) trong thương mại điện tử có thể được thể hiện hiệu quả nhất thông qua hình thức nào?

A. Tăng cường số lượng bài đăng quảng cáo trên mạng xã hội.
B. Hiển thị đánh giá của khách hàng, nhận xét, xếp hạng sản phẩm và các chứng thực (testimonials).
C. Sử dụng logo của các đối tác lớn.
D. Tổ chức các buổi hội thảo trực tuyến.

56. Trong thương mại điện tử, ‘CRO’ (Conversion Rate Optimization) là quá trình tập trung vào việc gì?

A. Tăng cường lượng truy cập vào website.
B. Cải thiện tỷ lệ khách truy cập thực hiện hành động mong muốn (ví dụ: mua hàng, đăng ký).
C. Giảm chi phí quảng cáo trên các nền tảng trực tuyến.
D. Mở rộng danh mục sản phẩm kinh doanh.

57. Một yếu tố quan trọng để xây dựng một ‘Customer Journey Map’ (Bản đồ hành trình khách hàng) hiệu quả trong thương mại điện tử là gì?

A. Liệt kê tất cả các loại sản phẩm có trên website.
B. Xác định rõ các điểm chạm (touchpoints) mà khách hàng tương tác với thương hiệu trên hành trình từ nhận biết đến sau mua hàng.
C. Ước tính ngân sách quảng cáo cho từng kênh.
D. Phân tích sâu về đối thủ cạnh tranh.

58. Trong chiến lược nội dung (content marketing) cho thương mại điện tử, loại nội dung nào thường mang lại hiệu quả cao nhất trong việc xây dựng lòng tin và thúc đẩy chuyển đổi?

A. Các bài viết giới thiệu sản phẩm tập trung vào tính năng kỹ thuật.
B. Video đánh giá sản phẩm chân thực từ người dùng và các bài viết hướng dẫn sử dụng chi tiết.
C. Các bài đăng trên mạng xã hội với hình ảnh sản phẩm đẹp mắt.
D. Thông cáo báo chí về các sự kiện ra mắt sản phẩm mới.

59. Trong chiến lược thương mại điện tử, việc phân tích hành vi người dùng trên website giúp doanh nghiệp hiểu rõ điều gì nhất?

A. Số lượng đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
B. Xu hướng tiêu dùng chung của toàn bộ ngành.
C. Cách khách hàng tương tác với sản phẩm, các điểm khó khăn trong quá trình mua sắm và những yếu tố thúc đẩy họ đưa ra quyết định.
D. Tình hình kinh tế vĩ mô của quốc gia.

60. Khi một doanh nghiệp thương mại điện tử muốn mở rộng sang thị trường quốc tế, yếu tố nào sau đây cần được ưu tiên hàng đầu để đảm bảo thành công?

A. Tăng cường số lượng sản phẩm trên website.
B. Nghiên cứu kỹ lưỡng về văn hóa, pháp lý, sở thích tiêu dùng và hệ thống thanh toán/vận chuyển tại thị trường mục tiêu.
C. Đầu tư vào quảng cáo trên các kênh truyền hình quốc tế.
D. Giảm giá sản phẩm để cạnh tranh.

61. Một doanh nghiệp thương mại điện tử sử dụng chiến lược ‘retargeting’ (tiếp thị lại) với mục đích chính là gì?

A. Thu hút khách hàng mới.
B. Nhắm mục tiêu lại những người dùng đã từng truy cập website hoặc tương tác với sản phẩm nhưng chưa hoàn tất giao dịch.
C. Giảm chi phí quảng cáo bằng cách hiển thị quảng cáo cho ít người hơn.
D. Tăng cường nhận diện thương hiệu trên các phương tiện truyền thống.

62. Một doanh nghiệp bán lẻ truyền thống quyết định mở rộng sang kênh thương mại điện tử. Bước đầu tiên quan trọng nhất trong việc xây dựng chiến lược thương mại điện tử của họ là gì?

A. Đầu tư mạnh vào quảng cáo trên mạng xã hội để tiếp cận khách hàng tiềm năng.
B. Nghiên cứu thị trường, xác định đối tượng mục tiêu và phân tích đối thủ cạnh tranh trực tuyến.
C. Thiết kế một giao diện website thật bắt mắt và chuyên nghiệp.
D. Xây dựng đội ngũ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp ngay từ đầu.

63. Chiến lược ‘Affiliate Marketing’ (Tiếp thị liên kết) trong thương mại điện tử hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

A. Doanh nghiệp tự quảng bá sản phẩm trên nhiều kênh.
B. Bên thứ ba (affiliates) quảng bá sản phẩm của doanh nghiệp và nhận hoa hồng cho mỗi đơn hàng hoặc khách hàng tiềm năng mà họ giới thiệu thành công.
C. Khách hàng nhận được ưu đãi khi giới thiệu bạn bè.
D. Doanh nghiệp tập trung vào việc tạo nội dung viral.

64. Để đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo trả tiền (paid advertising) trên thương mại điện tử, chỉ số nào sau đây là quan trọng nhất?

A. Số lượt hiển thị (Impressions).
B. Tỷ lệ nhấp chuột (Click-Through Rate – CTR).
C. Doanh thu tạo ra từ chiến dịch so với chi phí bỏ ra (Return on Ad Spend – ROAS).
D. Số lượng người theo dõi mới trên mạng xã hội.

65. Trong chiến lược tiếp thị qua email (email marketing) cho thương mại điện tử, loại email nào có khả năng cao nhất trong việc kích hoạt lại khách hàng cũ ít tương tác?

A. Email giới thiệu sản phẩm mới nhất.
B. Email thông báo về các chương trình giảm giá chung.
C. Email chào mừng khách hàng mới.
D. Email ‘chúng tôi nhớ bạn’ kèm theo ưu đãi đặc biệt hoặc gợi ý sản phẩm dựa trên lịch sử mua sắm.

66. Một chiến lược thương mại điện tử bền vững (sustainable e-commerce strategy) nên ưu tiên yếu tố nào?

A. Tăng trưởng doanh số bằng mọi giá.
B. Giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường và xã hội, đồng thời đảm bảo lợi ích kinh tế lâu dài.
C. Tập trung vào các hoạt động marketing rầm rộ.
D. Sử dụng vật liệu đóng gói giá rẻ nhất có thể.

67. Khi áp dụng chiến lược ‘Personalization’ (cá nhân hóa) trong thương mại điện tử, mục tiêu chính là gì?

A. Tăng cường quảng cáo nhắm mục tiêu đến nhiều đối tượng nhất có thể.
B. Cung cấp trải nghiệm mua sắm độc đáo và phù hợp với sở thích, hành vi của từng khách hàng cá nhân.
C. Giảm chi phí vận hành bằng cách tự động hóa mọi quy trình.
D. Nâng cao hiệu quả của các chiến dịch email marketing.

68. Một chiến lược ‘Omnichannel’ trong thương mại điện tử nhấn mạnh điều gì?

A. Tập trung toàn bộ nguồn lực vào kênh bán hàng trực tuyến duy nhất.
B. Tích hợp liền mạch trải nghiệm mua sắm trên tất cả các kênh (online và offline) để mang lại sự nhất quán cho khách hàng.
C. Ưu tiên phát triển các kênh bán hàng trên mạng xã hội.
D. Giảm thiểu sự hiện diện tại các cửa hàng vật lý để tiết kiệm chi phí.

69. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc xây dựng lòng tin và uy tín cho một cửa hàng thương mại điện tử mới?

A. Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
B. Chính sách đổi trả rõ ràng, minh bạch và quy trình xử lý đơn hàng nhanh chóng, chính xác.
C. Thiết kế website hiện đại và bắt mắt.
D. Chạy quảng cáo với ngân sách lớn để tăng nhận diện thương hiệu.

70. Khi sử dụng ‘Influencer Marketing’ (Tiếp thị người ảnh hưởng) trong thương mại điện tử, điều quan trọng nhất để đảm bảo hiệu quả là gì?

A. Chọn người ảnh hưởng có số lượng người theo dõi lớn nhất.
B. Chọn người ảnh hưởng có đối tượng theo dõi phù hợp với phân khúc khách hàng mục tiêu của sản phẩm và có uy tín, sự tương tác thực tế.
C. Yêu cầu người ảnh hưởng đăng bài càng nhiều càng tốt.
D. Chỉ hợp tác với những người nổi tiếng.

71. Khi phân tích dữ liệu khách hàng trong thương mại điện tử, chỉ số nào phản ánh giá trị trọn đời của một khách hàng đối với doanh nghiệp?

A. Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate)
B. Giá trị đơn hàng trung bình (Average Order Value – AOV)
C. Giá trị vòng đời khách hàng (Customer Lifetime Value – CLV)
D. Chi phí thu hút khách hàng (Customer Acquisition Cost – CAC)

72. Để cải thiện tỷ lệ bỏ giỏ hàng (cart abandonment rate) trong thương mại điện tử, chiến lược nào sau đây thường mang lại hiệu quả tốt nhất?

A. Tăng cường số lượng sản phẩm khuyến mãi trong giỏ hàng.
B. Đơn giản hóa quy trình thanh toán, cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán và làm rõ các chi phí phát sinh (như vận chuyển, thuế) ngay từ đầu.
C. Yêu cầu khách hàng đăng ký tài khoản trước khi thêm sản phẩm vào giỏ.
D. Giới hạn thời gian lưu trữ sản phẩm trong giỏ hàng.

73. Một cửa hàng thương mại điện tử chuyên bán đồ thủ công mỹ nghệ muốn tăng cường sự khác biệt trên thị trường. Chiến lược nào sau đây phù hợp nhất?

A. Giảm giá tất cả sản phẩm để cạnh tranh về giá.
B. Nhấn mạnh vào câu chuyện đằng sau mỗi sản phẩm, nguồn gốc nguyên liệu, quy trình sản xuất thủ công độc đáo và tính cá nhân hóa.
C. Tăng cường quảng cáo trên các nền tảng đại chúng.
D. Mở thêm nhiều cửa hàng vật lý.

74. Chiến lược ‘Content Marketing’ trong thương mại điện tử tập trung chủ yếu vào việc gì?

A. Tạo ra các chương trình khuyến mãi và giảm giá.
B. Thu thập thông tin cá nhân của khách hàng tiềm năng.
C. Tạo và phân phối nội dung giá trị, liên quan và nhất quán để thu hút và giữ chân đối tượng khách hàng mục tiêu.
D. Tối ưu hóa website cho các công cụ tìm kiếm.

75. Trong chiến lược thương mại điện tử, ‘User Experience’ (UX) đề cập đến điều gì?

A. Chỉ số kỹ thuật của website.
B. Trải nghiệm tổng thể của người dùng khi tương tác với sản phẩm hoặc dịch vụ, bao gồm cả cảm xúc, thái độ và nhận thức.
C. Chi phí sản xuất sản phẩm.
D. Số lượng sản phẩm có sẵn trong kho.

76. Chiến lược ‘Customer Relationship Management’ (CRM) trong thương mại điện tử nhằm mục đích gì?

A. Tự động hóa quy trình sản xuất.
B. Quản lý và phân tích các tương tác với khách hàng trong suốt vòng đời của họ để cải thiện mối quan hệ và tăng cường sự gắn bó.
C. Giảm thiểu số lượng nhân viên chăm sóc khách hàng.
D. Tập trung vào việc thu hút khách hàng mới bằng mọi giá.

77. Trong thương mại điện tử, chỉ số ‘Customer Acquisition Cost’ (CAC) đo lường điều gì?

A. Tổng lợi nhuận thu được từ một khách hàng.
B. Chi phí trung bình cần bỏ ra để có được một khách hàng mới.
C. Thời gian trung bình để khách hàng đưa ra quyết định mua hàng.
D. Tỷ lệ khách hàng rời bỏ.

78. Trong thương mại điện tử, khái niệm ‘Customer Lifetime Value’ (CLV) đo lường điều gì?

A. Tổng chi phí marketing để thu hút một khách hàng mới.
B. Giá trị tài chính mà một khách hàng đóng góp cho doanh nghiệp trong suốt mối quan hệ của họ.
C. Thời gian trung bình mà một khách hàng sử dụng sản phẩm của doanh nghiệp.
D. Số lượng sản phẩm mà một khách hàng mua trong một lần giao dịch.

79. Trong thương mại điện tử, thuật ngữ ‘Upselling’ (Bán thêm) có nghĩa là gì?

A. Đề xuất sản phẩm có giá tương đương nhưng thương hiệu khác.
B. Thuyết phục khách hàng mua một phiên bản sản phẩm tốt hơn, đắt tiền hơn hoặc có nhiều tính năng hơn.
C. Giảm giá sản phẩm để khuyến khích mua hàng.
D. Tạo ra các chương trình khách hàng thân thiết.

80. Trong thương mại điện tử, ‘User Experience’ (UX) đề cập đến khía cạnh nào?

A. Chỉ liên quan đến giao diện đồ họa của website.
B. Trải nghiệm tổng thể của người dùng khi tương tác với website hoặc ứng dụng, bao gồm tính dễ sử dụng, hiệu quả và sự hài lòng.
C. Khả năng truy cập website từ nhiều thiết bị khác nhau.
D. Tốc độ tải trang web.

81. Chiến lược ‘Remarketing’ hoặc ‘Retargeting’ trong thương mại điện tử tập trung vào việc gì?

A. Thu hút khách hàng hoàn toàn mới.
B. Tiếp cận lại những người dùng đã từng tương tác với website hoặc ứng dụng nhưng chưa hoàn tất giao dịch.
C. Giảm giá cho tất cả khách hàng tiềm năng.
D. Tạo ra các chương trình khách hàng thân thiết.

82. Trong bối cảnh thương mại điện tử, chiến lược ‘omnichannel’ đề cập đến việc gì?

A. Tập trung vào việc bán hàng qua các kênh truyền thống như cửa hàng vật lý.
B. Tích hợp liền mạch trải nghiệm mua sắm của khách hàng trên tất cả các điểm chạm, cả trực tuyến và ngoại tuyến.
C. Chỉ sử dụng các kênh bán hàng trực tuyến để tiếp cận khách hàng.
D. Tối ưu hóa một kênh bán hàng duy nhất để đạt hiệu quả cao nhất.

83. Khi triển khai chiến lược ‘Mobile Commerce’ (M-commerce), điều quan trọng nhất cần tối ưu hóa là gì?

A. Thiết kế website chỉ dành cho máy tính để bàn.
B. Trải nghiệm người dùng trên thiết bị di động (giao diện, tốc độ tải, quy trình thanh toán).
C. Chỉ tập trung vào quảng cáo trên TV.
D. Sử dụng các công cụ phân tích dữ liệu phức tạp.

84. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem là trụ cột chính trong mô hình ‘Customer Journey Mapping’ (Lập bản đồ hành trình khách hàng) trong thương mại điện tử?

A. Nhận thức (Awareness)
B. Cân nhắc (Consideration)
C. Giao dịch (Transaction)
D. Chi phí sản xuất (Production Cost)

85. Chiến lược ‘Content Marketing’ trong thương mại điện tử tập trung vào việc gì?

A. Chỉ sử dụng các bài đăng quảng cáo sản phẩm trên mạng xã hội.
B. Tạo và phân phối nội dung giá trị, liên quan và nhất quán để thu hút và giữ chân một nhóm khách hàng mục tiêu rõ ràng.
C. Tổ chức các chương trình khuyến mãi ‘mua một tặng một’ liên tục.
D. Đầu tư mạnh vào quảng cáo trả tiền trên Google Ads.

86. Chiến lược ‘Social Commerce’ (Thương mại xã hội) tích hợp hoạt động bán hàng vào nền tảng nào?

A. Các trang web tin tức.
B. Các nền tảng mạng xã hội như Facebook, Instagram, TikTok.
C. Các công cụ tìm kiếm như Google, Bing.
D. Các diễn đàn trực tuyến chuyên ngành.

87. Mục tiêu chính của việc thu thập và phân tích dữ liệu ‘Big Data’ trong thương mại điện tử là gì?

A. Chỉ để lưu trữ thông tin khách hàng.
B. Hiểu sâu hơn về hành vi, sở thích của khách hàng để đưa ra quyết định kinh doanh chiến lược.
C. Giảm tải cho hệ thống máy chủ.
D. Tạo ra các báo cáo tài chính định kỳ.

88. Chiến lược ‘Affiliate Marketing’ (Tiếp thị liên kết) trong thương mại điện tử hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

A. Doanh nghiệp tự quảng bá sản phẩm trên các kênh của mình.
B. Các đối tác (affiliates) quảng bá sản phẩm của doanh nghiệp và nhận hoa hồng trên mỗi giao dịch thành công.
C. Khách hàng trực tiếp giới thiệu sản phẩm cho bạn bè.
D. Sử dụng người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm.

89. Trong chiến lược thương mại điện tử, ‘User-Generated Content’ (UGC) là gì?

A. Nội dung do chính doanh nghiệp tạo ra.
B. Nội dung được tạo ra bởi người tiêu dùng, khách hàng hoặc người hâm mộ, chẳng hạn như đánh giá, bài đăng trên mạng xã hội, video.
C. Nội dung được tạo ra bởi các chuyên gia marketing.
D. Nội dung được sao chép từ các đối thủ cạnh tranh.

90. Trong phân tích dữ liệu thương mại điện tử, ‘Conversion Rate’ (Tỷ lệ chuyển đổi) được tính như thế nào?

A. Tổng số lượt truy cập chia cho tổng số lượt xem trang.
B. Tổng số đơn hàng thành công chia cho tổng số lượt truy cập.
C. Tổng số lượt xem sản phẩm chia cho tổng số lượt thêm vào giỏ hàng.
D. Tổng số lượt khách hàng quay lại chia cho tổng số khách hàng mới.

91. Chiến lược ‘Influencer Marketing’ (Tiếp thị người ảnh hưởng) trong thương mại điện tử hoạt động như thế nào?

A. Doanh nghiệp tự tạo ảnh hưởng trên mạng xã hội.
B. Hợp tác với những người có ảnh hưởng (influencers) trên mạng xã hội để quảng bá sản phẩm/thương hiệu đến đối tượng người theo dõi của họ.
C. Chỉ sử dụng quảng cáo trả phí trên các nền tảng lớn.
D. Tổ chức các sự kiện offline lớn.

92. Chiến lược ‘Email Marketing’ trong thương mại điện tử hiệu quả khi nào?

A. Khi gửi email quảng cáo sản phẩm không liên quan đến khách hàng.
B. Khi nội dung email được cá nhân hóa, có giá trị và gửi đúng thời điểm cho đối tượng mục tiêu.
C. Khi sử dụng các mẫu email chung chung và gửi hàng loạt.
D. Khi chỉ tập trung vào việc bán hàng trực tiếp trong mọi email.

93. Khi xây dựng chiến lược nội dung cho thương mại điện tử, mục tiêu chính của việc tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) là gì?

A. Tăng cường quảng cáo trả phí trên các nền tảng mạng xã hội.
B. Cải thiện thứ hạng hiển thị của website/sản phẩm trên kết quả tìm kiếm tự nhiên.
C. Giảm thiểu chi phí vận hành và logistics.
D. Thu thập dữ liệu khách hàng để bán cho bên thứ ba.

94. Chiến lược nào trong thương mại điện tử tập trung vào việc xây dựng cộng đồng và tương tác với khách hàng trên các nền tảng mạng xã hội để tăng cường nhận diện thương hiệu và lòng trung thành?

A. Search Engine Optimization (SEO).
B. Social Media Marketing.
C. Email Marketing.
D. Affiliate Marketing.

95. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo thương mại điện tử, chỉ số ‘Return on Ad Spend’ (ROAS) đo lường điều gì?

A. Tổng số lượt nhấp vào quảng cáo.
B. Doanh thu tạo ra từ mỗi đồng chi cho quảng cáo.
C. Chi phí trung bình cho mỗi lần chuyển đổi.
D. Tỷ lệ khách hàng phản hồi tích cực về quảng cáo.

96. Chiến lược ‘Cross-selling’ (Bán chéo) trong thương mại điện tử là gì?

A. Khuyến khích khách hàng mua các sản phẩm có giá trị cao hơn.
B. Đề xuất các sản phẩm bổ sung hoặc liên quan đến sản phẩm mà khách hàng đang xem hoặc đã mua.
C. Giảm giá cho khách hàng mua số lượng lớn.
D. Tạo ra các gói sản phẩm với giá ưu đãi.

97. Trong thương mại điện tử, ‘Fulfillment’ đề cập đến khía cạnh nào của hoạt động kinh doanh?

A. Chỉ liên quan đến thiết kế website.
B. Quá trình xử lý đơn hàng, bao gồm nhận, đóng gói và vận chuyển sản phẩm đến khách hàng.
C. Chiến lược quảng cáo trên mạng xã hội.
D. Phân tích dữ liệu hành vi khách hàng.

98. Trong chiến lược định giá thương mại điện tử, ‘Dynamic Pricing’ (Định giá động) là gì?

A. Áp dụng một mức giá cố định cho tất cả sản phẩm.
B. Điều chỉnh giá bán sản phẩm theo thời gian thực dựa trên các yếu tố như cung cầu, đối thủ cạnh tranh và hành vi khách hàng.
C. Giảm giá tất cả sản phẩm trong các dịp lễ lớn.
D. Đưa ra mức giá thấp nhất có thể để thu hút mọi khách hàng.

99. Trong thương mại điện tử, ‘A/B Testing’ (Kiểm tra A/B) được sử dụng để làm gì?

A. So sánh hiệu quả của hai chiến dịch marketing khác nhau.
B. So sánh hai phiên bản của một yếu tố trên website (ví dụ: tiêu đề, nút kêu gọi hành động) để xác định phiên bản nào mang lại hiệu quả tốt hơn.
C. Dự đoán xu hướng thị trường trong tương lai.
D. Phân tích dữ liệu bán hàng theo quý.

100. Chiến lược ‘Personalization’ (Cá nhân hóa) trong thương mại điện tử nhằm mục đích gì?

A. Giảm thiểu số lượng sản phẩm có sẵn trên website.
B. Cung cấp trải nghiệm mua sắm độc đáo, phù hợp với từng khách hàng dựa trên dữ liệu thu thập được.
C. Tự động hóa toàn bộ quy trình chăm sóc khách hàng bằng chatbot.
D. Tăng cường hoạt động quảng cáo đại chúng không nhắm mục tiêu.

101. Để tăng cường hiệu quả của chiến dịch email marketing, doanh nghiệp thương mại điện tử nên ưu tiên thực hiện hành động nào?

A. Phân khúc danh sách email và cá nhân hóa nội dung.
B. Gửi email với tần suất cao nhất có thể.
C. Sử dụng mẫu email chung cho tất cả khách hàng.
D. Chỉ tập trung vào việc gửi các chương trình giảm giá.

102. Chiến lược ‘Customer Lifetime Value’ (CLV) trong thương mại điện tử tập trung vào việc:

A. Tối đa hóa tổng giá trị mà một khách hàng mang lại cho doanh nghiệp trong suốt mối quan hệ.
B. Giảm thiểu chi phí thu hút khách hàng mới.
C. Chỉ tập trung vào việc bán các sản phẩm giá rẻ.
D. Tăng cường quảng cáo trên các kênh truyền thống.

103. Trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt trên thị trường thương mại điện tử, yếu tố nào sau đây được xem là quan trọng nhất để xây dựng lợi thế cạnh tranh bền vững?

A. Xây dựng một thương hiệu mạnh mẽ và khác biệt.
B. Tập trung vào việc giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng.
C. Mở rộng danh mục sản phẩm một cách nhanh chóng.
D. Đầu tư mạnh vào quảng cáo trả tiền trên các nền tảng lớn.

104. Trong chiến lược quản lý quan hệ khách hàng (CRM) cho thương mại điện tử, việc phân loại khách hàng dựa trên hành vi mua sắm (ví dụ: khách hàng thân thiết, khách hàng mới, khách hàng có nguy cơ rời bỏ) giúp ích gì cho doanh nghiệp?

A. Xây dựng các chiến dịch tiếp thị và chăm sóc khách hàng cá nhân hóa và hiệu quả hơn.
B. Giảm thiểu sự khác biệt giữa các nhóm khách hàng.
C. Tăng cường sự phức tạp trong quá trình bán hàng.
D. Chỉ tập trung vào việc bán hàng cho khách hàng mới.

105. Chiến lược ‘Cross-selling’ (Bán chéo) trong thương mại điện tử nhằm mục đích gì?

A. Giới thiệu và bán các sản phẩm bổ sung hoặc liên quan đến sản phẩm khách hàng đang xem hoặc đã mua.
B. Giảm giá cho các sản phẩm bán chạy nhất.
C. Tăng cường quảng cáo trên các nền tảng mạng xã hội.
D. Tập trung vào việc tìm kiếm khách hàng mới.

106. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc xây dựng lòng tin của khách hàng đối với một website thương mại điện tử mới?

A. Thiết kế website chuyên nghiệp, cung cấp thông tin liên hệ rõ ràng và chính sách minh bạch.
B. Trang trí website với nhiều hiệu ứng hình ảnh và âm thanh.
C. Chỉ hiển thị các sản phẩm cao cấp và đắt tiền.
D. Giảm thiểu tối đa số lượng thông tin trên trang.

107. Trong chiến lược ‘Content Marketing’ cho thương mại điện tử, mục tiêu chính của việc tạo nội dung giá trị là gì?

A. Thu hút, tương tác và xây dựng mối quan hệ với khách hàng tiềm năng.
B. Chỉ đơn giản là đăng tải thông tin sản phẩm.
C. Tăng số lượng bài đăng trên mạng xã hội.
D. Giảm chi phí quảng cáo trả tiền.

108. Khi phân tích dữ liệu khách hàng trong thương mại điện tử, chỉ số ‘Tỷ lệ chuyển đổi’ (Conversion Rate) đo lường điều gì?

A. Phần trăm khách truy cập website thực hiện hành động mong muốn (ví dụ: mua hàng, đăng ký).
B. Tổng doanh thu bán hàng trong một khoảng thời gian nhất định.
C. Số lượng khách hàng quay lại mua sắm.
D. Chi phí trung bình để có được một khách hàng mới.

109. Một website thương mại điện tử bán thời trang cao cấp muốn cải thiện trải nghiệm người dùng. Yếu tố nào sau đây nên được ưu tiên?

A. Cung cấp hình ảnh sản phẩm chất lượng cao, video trình diễn sản phẩm và mô tả chi tiết.
B. Giảm số lượng sản phẩm hiển thị trên mỗi trang.
C. Sử dụng phông chữ nhỏ và khó đọc.
D. Chỉ cho phép khách hàng xem sản phẩm trên máy tính.

110. Một doanh nghiệp thương mại điện tử đang xem xét việc sử dụng ‘Influencer Marketing’. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất khi lựa chọn influencer?

A. Sự phù hợp của influencer với đối tượng mục tiêu và giá trị thương hiệu.
B. Số lượng người theo dõi lớn nhất bất kể sự liên quan.
C. Chi phí hợp tác thấp nhất.
D. Chỉ tập trung vào những người nổi tiếng.

111. Trong việc tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi (CRO) cho website thương mại điện tử, hành động nào sau đây thường mang lại hiệu quả cao nhất?

A. Thực hiện A/B testing các yếu tố quan trọng như nút kêu gọi hành động (CTA), tiêu đề, hình ảnh sản phẩm.
B. Tăng kích thước của tất cả các hình ảnh trên trang.
C. Thêm nhiều tùy chọn thanh toán phức tạp.
D. Loại bỏ tất cả các đánh giá của khách hàng.

112. Một doanh nghiệp thương mại điện tử đang muốn tối ưu hóa trải nghiệm khách hàng trên website. Phương pháp nào sau đây hiệu quả nhất để đạt được mục tiêu này?

A. Thường xuyên thu thập phản hồi của khách hàng qua khảo sát và phân tích hành vi trên website.
B. Tăng cường số lượng hình ảnh sản phẩm trên mỗi trang.
C. Áp dụng các chương trình khuyến mãi phức tạp.
D. Chỉ tập trung vào việc rút ngắn thời gian tải trang.

113. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một phần của ‘Customer Journey’ (Hành trình khách hàng) trong thương mại điện tử?

A. Quá trình sản xuất và đóng gói sản phẩm tại nhà máy.
B. Nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá lựa chọn, quyết định mua hàng, và trải nghiệm sau mua.
C. Tương tác với quảng cáo, truy cập website, thêm vào giỏ hàng, thanh toán.
D. Nhận email xác nhận đơn hàng và theo dõi vận chuyển.

114. Trong chiến lược định giá thương mại điện tử, ‘Dynamic Pricing’ (Định giá động) là gì?

A. Điều chỉnh giá bán sản phẩm theo thời gian thực dựa trên nhu cầu, đối thủ cạnh tranh và các yếu tố thị trường khác.
B. Chỉ áp dụng một mức giá cố định cho tất cả sản phẩm.
C. Giảm giá liên tục để thu hút khách hàng.
D. Định giá dựa trên chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận mong muốn.

115. Các nền tảng ‘Marketplace’ (Chợ trực tuyến) như Shopee, Lazada, Amazon mang lại lợi ích gì cho người bán?

A. Tiếp cận được lượng lớn khách hàng tiềm năng đã có sẵn trên nền tảng.
B. Được phép tùy chỉnh hoàn toàn giao diện cửa hàng.
C. Không phải trả bất kỳ khoản phí nào cho nền tảng.
D. Kiểm soát hoàn toàn dữ liệu khách hàng của mình.

116. Chiến lược ‘Omnichannel’ trong thương mại điện tử nhấn mạnh điều gì?

A. Tích hợp liền mạch trải nghiệm mua sắm trên mọi kênh (online, offline, di động, mạng xã hội).
B. Chỉ tập trung vào việc bán hàng trên các kênh trực tuyến.
C. Ưu tiên phát triển ứng dụng di động riêng biệt.
D. Xây dựng các chiến dịch quảng cáo riêng lẻ cho từng kênh.

117. Khi lựa chọn kênh phân phối trong thương mại điện tử, yếu tố nào sau đây cần được cân nhắc để đảm bảo hiệu quả?

A. Sự phù hợp của kênh với đối tượng mục tiêu và khả năng tiếp cận khách hàng.
B. Chỉ lựa chọn các kênh có chi phí thấp nhất.
C. Ưu tiên các kênh có quy mô nhỏ.
D. Tuyệt đối không sử dụng các kênh trung gian.

118. Một doanh nghiệp thương mại điện tử muốn mở rộng thị trường sang quốc gia khác. Yếu tố nào sau đây cần được xem xét kỹ lưỡng nhất trong chiến lược quốc tế hóa?

A. Nghiên cứu văn hóa, quy định pháp lý và hành vi tiêu dùng địa phương.
B. Chỉ tập trung vào việc dịch thuật website sang ngôn ngữ mới.
C. Giữ nguyên chiến lược giá và marketing như thị trường nội địa.
D. Ưu tiên sử dụng các kênh thanh toán quốc tế phổ biến nhất.

119. Trong bối cảnh thương mại điện tử, ‘User-Generated Content’ (Nội dung do người dùng tạo) như đánh giá sản phẩm, bài đăng trên mạng xã hội, video unboxing có vai trò gì?

A. Tăng cường tính xác thực, xây dựng lòng tin và ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của người tiêu dùng khác.
B. Làm giảm sự tin cậy vào sản phẩm.
C. Chỉ có giá trị với các thương hiệu nhỏ.
D. Tăng chi phí vận hành cho doanh nghiệp.

120. Trong thương mại điện tử, ‘SEO’ (Search Engine Optimization) là chiến lược nhằm mục đích chính là gì?

A. Tăng thứ hạng hiển thị của website trên các công cụ tìm kiếm.
B. Tạo ra các chiến dịch quảng cáo trả tiền trên mạng xã hội.
C. Phát triển ứng dụng di động cho doanh nghiệp.
D. Tăng cường tương tác trên các diễn đàn trực tuyến.

121. Trong chiến lược ‘Personalization’ (Cá nhân hóa) cho thương mại điện tử, việc hiển thị các sản phẩm gợi ý dựa trên lịch sử xem hàng của khách hàng là một ví dụ về:

A. Cá nhân hóa nội dung và trải nghiệm.
B. Cá nhân hóa quy trình thanh toán.
C. Cá nhân hóa chính sách vận chuyển.
D. Cá nhân hóa thông tin liên hệ.

122. Khi phân tích dữ liệu về giỏ hàng bị bỏ quên (Abandoned Cart) trong thương mại điện tử, hành động nào sau đây có thể giúp giảm thiểu tình trạng này?

A. Tối ưu hóa quy trình thanh toán, giảm bớt các bước không cần thiết và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán.
B. Tăng số lượng trường thông tin bắt buộc trong biểu mẫu thanh toán.
C. Chỉ cho phép thanh toán bằng một phương thức duy nhất.
D. Yêu cầu khách hàng đăng ký tài khoản trước khi thanh toán.

123. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo trên mạng xã hội cho thương mại điện tử, chỉ số nào sau đây phản ánh trực tiếp khả năng sinh lời?

A. Tỷ lệ hoàn vốn quảng cáo (ROAS – Return on Ad Spend).
B. Tỷ lệ nhấp (CTR – Click-Through Rate).
C. Số lượt hiển thị (Impressions).
D. Số lượng người theo dõi trang.

124. Khi thực hiện chiến lược ‘Remarketing’ (Tiếp thị lại) trong thương mại điện tử, mục tiêu chính là gì?

A. Nhắm mục tiêu lại với những người dùng đã từng truy cập website hoặc tương tác với thương hiệu.
B. Thu hút những khách hàng hoàn toàn mới.
C. Giảm bớt số lượng khách hàng hiện tại.
D. Chỉ tập trung vào việc bán các sản phẩm tồn kho.

125. Chiến lược ‘Upselling’ (Bán thêm) trong thương mại điện tử là gì?

A. Khuyến khích khách hàng mua phiên bản cao cấp hơn, có nhiều tính năng hơn hoặc giá trị cao hơn của sản phẩm.
B. Giảm giá cho các sản phẩm có số lượng tồn kho lớn.
C. Tập trung vào việc bán các sản phẩm có giá trị thấp.
D. Giới thiệu các sản phẩm không liên quan đến sản phẩm khách hàng đang xem.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Chúng Tôi

All Thing Share is a website and personal blog that shares useful and interesting knowledge about all aspects of life. It covers Knowledge, Technology, Tips, Pets, Life, and more.

Liên hệ: info.allthingshare@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Social

  • Tumblr
  • 500px
  • Pinterest
  • YouTube

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tất cả các nội dung trên Allthingshare.com chỉ mang tính thông tin và tham khảo. All Thing Share được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Allthingshare.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Các câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm/Quiz được cung cấp với mục đích tham khảo, nhằm hỗ trợ quá trình học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và KHÔNG ĐẠI DIỆN cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào do cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn ban hành. Website không đảm bảo tính chính xác tuyệt đối của câu hỏi và đáp án, đồng thời không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả từ bài trắc nghiệm.

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.allthingshare@gmail.com

Copyright © 2026 All Thing Share
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.